Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (từ nguồn kinh phí GPMB của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:55:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,066,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,687 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,231 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,883 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,588 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,276 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,279 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình tận dụng KL đất đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,474 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,823 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,593 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,543 | tấn |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,001 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,204 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,62 | m2 |
| 23 | Trát bờ chảy VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 357,275 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,65 | m2 |
| 26 | Trát hồ dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,03 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,422 | m2 |
| 28 | Trát hồ dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,422 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,278 | m2 |
| 30 | Trát hồ dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,278 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,32 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,32 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,633 | m2 |
| 34 | Trát hồ dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,213 | m2 |
| 35 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 36 | Đắp vữa trang trí vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 37 | Đắp vữa trang trí vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 39 | Đắp chữ vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Gia công xà gồ mái thẳng 70x140@700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,507 | m3 |
| 41 | Gia công cầu phong gỗ 40x60@500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | m3 |
| 42 | Lợp mái ngói, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,998 | 100m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,14 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch 100x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch nhám 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,45 | m2 |
| 46 | Ốp tường 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,92 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 48 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 49 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m |
| 52 | Lục bình lan can 12x12x50 (kể cả sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 53 | Hoa văn + đầu rồng mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 54 | Phù điêu con nghê bình phong + hoa văn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Con nghê mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 56 | Cuốn thư đình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Cửa đi, sổ pano gỗ (kể cả sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,36 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,4 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,92 | m2 |
| 60 | Cửa đi, sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | m2 |
| 62 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 64 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,192 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 636,775 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375,983 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 367,594 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 636,775 | m2 |
| 70 | Ống thoát nước mưa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m |
| 71 | Co nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 73 | Cùm ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 74 | Ống thoát nước tràn D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 75 | Ống thông dầm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 2 | Đèn LED 9W-220V + Đui đèn lắp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Cầu chì đi ngầm 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Hộp đấu dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 8 | Hộp nhựa ngầm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | hộp |
| 9 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 11 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây COURANT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 13 | Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | MCB: 25A, 32A/2P/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 16 | Dây tiếp đất cáp đồng tràn xoắn 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 17 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 18 | Ống nhựa uPVC đk27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 19 | Ống nhựa uPVC đk21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 20 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Cút nhựa uPVC 90-27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Cút nhựa uPVC 90-21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Cút nhựa ren trong đk21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Côn nhựa uPVC 27x21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Van đồng D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Van đồng D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Van phao D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Ống nhựa uPVC đk114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 32 | Ống nhựa uPVC đk90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC đk60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Tê nhựa uPVC 90-90x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Tê nhựa uPVC 90-60x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Cút nhựa uPVC 135-114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Cút nhựa uPVC 135-90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Cút nhựa uPVC 90-60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 41 | Cút nhựa uPVC 90-34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Côn nhựa uPVC 60x34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa uPVC đk 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa uPVC đk 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí xổm (Két nước + van góc + bộ vòi xịt INOX) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam (van gốc + bộ xả INOX) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | LAVABO (van gốc + bộ xả INOX) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Bộ 7 món (gương, kệ ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Vòi rửa INOX D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 50 | Phễu thu INOX đk 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC: MIẾU THỜ | |||
| F | MIẾU THỜ THÀNH HOÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,788 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m |
| 13 | Lợp mái ngói 17v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,788 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,788 | m2 |
| G | MIẾU BÀ, MIẾU THỜ CÁ ÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,048 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,702 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,576 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 12 | Lợp mái ngói 17v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,936 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,36 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,576 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BIA DI TÍCH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 2 | Xây móng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m2 |
| 7 | Vân mây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Vân mây trên đỉnh mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,474 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 5 | Đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp điện nhôm XLPE, LV-ABC 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Tủ điện + công tơ 1pha 30A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | MCB: 32A/2P/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Móc giữ và đỡ cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Trụ điện BTLT 8,4m loại B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| M | ĐƯỜNG BÊTÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,824 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | m3 |
| 3 | Xây móng, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,328 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,664 | m3 |
| 5 | Lớp nhựa tái sinh chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,215 | 100m2 |
| 8 | Trồng cỏ long heo gia cố mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 521,5 | m2 |
| N | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,317 | m2 |
| 5 | Đất mầu trồng hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,774 | m3 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,317 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,317 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây chỗi ngọc cao 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cây |
| 2 | Cây mai chiếu thủy cao 500-600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cây |
| 3 | Cây phi lao D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cây |
| 4 | Cây bàng biển D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 5 | Cây lộc vừng D=150, H=3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 326 | 1 cây/90 ngày |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng,đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,758 | m3 |
| 5 | Xây móng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,591 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,756 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,673 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 11 | Thi công, lắp dựng các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Thi công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 13 | Thi công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng , vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,766 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,747 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,125 | m2 |
| 19 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,86 | m2 |
| 21 | Trát hồ dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,86 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,136 | m2 |
| 23 | Trát hồ dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,136 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,8 | m |
| 26 | Đắp chỉ trang trí viền bảng tên đình, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m |
| 27 | Ốp tường gạch trang trí 50x230 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 28 | Láng granitô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 30 | Con nghê trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 31 | Búp sen cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lục bình lan can 12x12x50 (kể cả sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cây |
| 33 | Cửa cổng sắt sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,34 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,34 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,125 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,356 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 322,481 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| R | HÀO CHỐNG MỐI BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | 100m3 |
| 2 | Lấp hào chống mối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | 100m3 |
| 3 | Xử lý hào chống mối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 752 | m3 |
| 4 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch/mét dài hào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | lít |
| S | XỬ LÝ MẶT NỀN | |||
| 1 | Xử lý mặt nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m2 |
| 2 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch/mét dài hào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 825 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu là: - 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình tôn giáo có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính đến năm có thời điểm đóng thầu) và hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là ≥ 1,44 tỷ đồng Nhà thầu phải có kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; - Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Các tài liệu liên quan để chứng minh về loại, cấp, tính chất và quy mô của công trình tương tự gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi