Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334630-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210218913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (từ nguồn kinh phí GPMB của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 15:55:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,066,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,687 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,231 100m3
B HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,827 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,883 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,588 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,276 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,279 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,75 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình tận dụng KL đất đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m3
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 100m3
10 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,18 m3
11 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,35 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,474 m3
13 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,823 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,593 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,839 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,543 tấn
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,052 m3
18 Xây cột, trụ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,952 m3
19 Xây tường thẳng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,001 m3
20 Xây tường thẳng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,204 m3
21 Xây tường thẳng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,84 m2
22 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 258,62 m2
23 Trát bờ chảy VXM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,88 m2
24 Trát tường trong, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 357,275 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,65 m2
26 Trát hồ dầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 177,03 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,422 m2
28 Trát hồ dầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,422 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,278 m2
30 Trát hồ dầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,278 m2
31 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,32 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,32 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,633 m2
34 Trát hồ dầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,213 m2
35 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m2
36 Đắp vữa trang trí vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,12 m2
37 Đắp vữa trang trí vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,6 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 m
39 Đắp chữ vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
40 Gia công xà gồ mái thẳng 70x140@700 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,507 m3
41 Gia công cầu phong gỗ 40x60@500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,021 m3
42 Lợp mái ngói, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,998 100m2
43 Lát nền, sàn gạch 400x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127,14 m2
44 Ốp tường gạch 100x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,79 m2
45 Lát nền, sàn gạch nhám 300x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,45 m2
46 Ốp tường 300x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,92 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,46 m2
48 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,76 m2
49 Láng granitô tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
51 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,2 m
52 Lục bình lan can 12x12x50 (kể cả sơn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
53 Hoa văn + đầu rồng mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
54 Phù điêu con nghê bình phong + hoa văn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
55 Con nghê mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 con
56 Cuốn thư đình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
57 Cửa đi, sổ pano gỗ (kể cả sơn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,36 m2
58 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,4 m
59 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,92 m2
60 Cửa đi, sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,94 m2
61 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,94 m2
62 Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m2
64 Khóa cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
65 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,192 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 636,775 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 375,983 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 367,594 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 636,775 m2
70 Ống thoát nước mưa D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,385 100m
71 Co nhựa D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
72 Cầu chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
73 Cùm ống D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
74 Ống thoát nước tràn D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
75 Ống thông dầm D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
2 Đèn LED 9W-220V + Đui đèn lắp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
4 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
5 Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
6 Cầu chì đi ngầm 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
7 Hộp đấu dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 hộp
8 Hộp nhựa ngầm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43 hộp
9 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
10 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185 m
11 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 335 m
12 Ống nhựa luồn dây COURANT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 175 m
13 Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
14 MCB: 25A, 32A/2P/250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
16 Dây tiếp đất cáp đồng tràn xoắn 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
17 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
18 Ống nhựa uPVC đk27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 100m
19 Ống nhựa uPVC đk21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
20 Tê nhựa uPVC 90-27x27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
21 Tê nhựa uPVC 90-27x21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
22 Cút nhựa uPVC 90-27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
23 Cút nhựa uPVC 90-21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
24 Cút nhựa ren trong đk21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
25 Côn nhựa uPVC 27x21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Van đồng D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Van đồng D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
28 Van 1 chiều D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Van phao D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Ống nhựa uPVC đk114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
32 Ống nhựa uPVC đk90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
33 Ống nhựa uPVC đk60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
34 Tê nhựa uPVC 45-114x114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Tê nhựa uPVC 45-114x60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Tê nhựa uPVC 90-90x60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
37 Tê nhựa uPVC 90-60x60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
38 Cút nhựa uPVC 135-114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
39 Cút nhựa uPVC 135-90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
40 Cút nhựa uPVC 90-60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
41 Cút nhựa uPVC 90-34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 Côn nhựa uPVC 60x34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Nút bịt nhựa uPVC đk 90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Nút bịt nhựa uPVC đk 60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt xí xổm (Két nước + van góc + bộ vòi xịt INOX) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam (van gốc + bộ xả INOX) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
47 LAVABO (van gốc + bộ xả INOX) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
48 Bộ 7 món (gương, kệ ...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Vòi rửa INOX D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
50 Phễu thu INOX đk 60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
51 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
E HẠNG MỤC: MIẾU THỜ
F MIẾU THỜ THÀNH HOÀNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,744 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,186 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,488 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,186 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 m3
7 Xây tường thẳng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,851 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,788 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
10 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,66 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6 m
13 Lợp mái ngói 17v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 100m2
14 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m3
15 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,788 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,788 m2
G MIẾU BÀ, MIẾU THỜ CÁ ÔNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,488 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,976 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,048 m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 m3
7 Xây tường thẳng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,702 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,576 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,96 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
12 Lợp mái ngói 17v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 100m2
13 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 m3
14 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
15 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,936 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,36 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,576 m2
H HẠNG MỤC: BIA DI TÍCH
1 Đào móng băng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 m3
2 Xây móng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,558 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 m3
4 Xây tường thẳng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 m3
6 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 m2
7 Vân mây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Vân mây trên đỉnh mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,67 m2
10 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
J PHẦN MÓNG
1 Đào móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,612 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,474 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
5 Đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,357 100m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 cái
K PHẦN LẮP ĐẶT
1 Cáp điện nhôm XLPE, LV-ABC 2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
2 Tủ điện + công tơ 1pha 30A-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
3 MCB: 32A/2P/250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Móc giữ và đỡ cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
5 Trụ điện BTLT 8,4m loại B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 cột
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
M ĐƯỜNG BÊTÔNG
1 Đào móng băng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,824 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,832 m3
3 Xây móng, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,328 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,664 m3
5 Lớp nhựa tái sinh chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 525 m2
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,5 m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,215 100m2
8 Trồng cỏ long heo gia cố mái taluy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 521,5 m2
N BỒN HOA
1 Đào móng băng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,932 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,965 m3
3 Xây tường thẳng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,304 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,317 m2
5 Đất mầu trồng hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,774 m3
6 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,317 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,317 m2
O HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Cây chỗi ngọc cao 250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây
2 Cây mai chiếu thủy cao 500-600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cây
3 Cây phi lao D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185 cây
4 Cây bàng biển D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cây
5 Cây lộc vừng D=150, H=3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 326 1 cây/90 ngày
P HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng,đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,88 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,34 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,758 m3
5 Xây móng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,591 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,756 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,673 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,26 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 m3
11 Thi công, lắp dựng các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Thi công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 tấn
13 Thi công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,663 tấn
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,104 m3
15 Xây cột, trụ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m3
16 Xây tường thẳng , vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,766 m3
17 Xây tường thẳng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,747 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 242,125 m2
19 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,4 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,86 m2
21 Trát hồ dầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,86 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,136 m2
23 Trát hồ dầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,136 m2
24 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,36 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,8 m
26 Đắp chỉ trang trí viền bảng tên đình, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6 m
27 Ốp tường gạch trang trí 50x230 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
28 Láng granitô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,28 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,28 m2
30 Con nghê trụ cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 con
31 Búp sen cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lục bình lan can 12x12x50 (kể cả sơn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cây
33 Cửa cổng sắt sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,34 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,34 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 242,125 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,356 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 322,481 m2
Q HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
R HÀO CHỐNG MỐI BÊN NGOÀI
1 Đào móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,52 100m3
2 Lấp hào chống mối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,52 100m3
3 Xử lý hào chống mối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 752 m3
4 Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch/mét dài hào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 470 lít
S XỬ LÝ MẶT NỀN
1 Xử lý mặt nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165 m2
2 Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch/mét dài hào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 825 lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu là: - 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình tôn giáo có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính đến năm có thời điểm đóng thầu) và hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là ≥ 1,44 tỷ đồng Nhà thầu phải có kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; - Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Các tài liệu liên quan để chứng minh về loại, cấp, tính chất và quy mô của công trình tương tự gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->