Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang phục Công an xã, Bảo vệ dân phố năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang phục Công an xã, Bảo vệ dân phố năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ngân sách dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 20:20:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,763,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,400,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mũ mềm có gắn sao | 2.050 | Cái | Mũ mềm: Mũ may bằng vải may quần áo, mầu cỏ úa ánh nâu. Mũ gồm 6 mảnh, phông bằng lưỡi trai và thành mũ dựng bằng cốt nhựa. Quai trang trí hai đầu đính cúc bọc bằng vải may mũ, bên trong có lót. Mỗi bên mang tán 3 ô dê thoát khí, giữa mặt mũ tán 1 ô dê. Huy hiệu CAX: Bằng kim loại liền một khối có kích thước cao 42mm, rộng 52mm. Giữa huy hiệu là biểu tượng hình lá chắn. Trên nền biểu tượng: ở giữa có hình thanh kiếm và ngôi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ; hai bên nền màu xanh có hình bông lúa nổi màu vàng. Dưới biểu tượng là hình nửa bánh xe và hình cuốn thư màu vàng. Trên nền cuốn thư có chữ “CÔNG AN XÔ màu đỏ. Xung quanh biểu tượng có cành tùng kép bao quanh. Có kết quả kiểm định mẫu vải của trung tâm kiểm định. | ||
| 2 | Quần áo xuân hè Công an xã ngắn tay (đã bao gồm logo tay áo) | 4.100 | Bộ | Chất liệu vải: Gapaddin màu cỏ úa ánh nâu Tỷ lệ pha sợi 83 ± 1 (%) Polyester, 17 ± 1(%) Cotton Kiểu dệt: Chéo 2/1. Bộ bao gồm 1 áo ngắn tay và 1 quần Áo ngắn tay: Màu cỏ úa ánh nâu, kiểu Bludong, cổ đứng, thân trước may hai túi ngực ốp ngoài, xung quanh bị túi may hai đường song song. Ngực có một hàng cúc tám chiếc bằng nhựa cùng màu áo, may bật vai, cuối bật vai thêu hai bông lúa chéo cuống, trong lòng hai bông lúa thêu hàng chữ "CAX", hai bông lúa và chữ CAX mầu vàng. Thân sau may chắp cầu vai, mỗi bên xếp một ly (Tay ngắn cửa tay may gập vào trong). Đai trước xếp 1 ly, đai sau mỗi bên xếp 1 ly. Phù hiệu Công an xã gắn trên cánh tay trái áo. Quần: Màu cỏ úa ánh nâu, kiểu cạp rời, hai túi sườn chéo, thân trước mỗi bên xếp hai ly lật về phía dọc quần, cửa quần may khóa kéo bằng nhựa, thân sau mỗi bên may một chiết, bên phải bổ túi viền. Cạp may 6 đỉa. (Có kết quả kiểm định của trung tâm đo lường chất lượng về chất lượng hàng hóa) Phù hiệu tay áo: Có hình lá chắn cao 90mm, rộng 70mm, nền màu xanh lục. Trên nền phù hiệu có hàng chữ "CÔNG AN XÃ", phía dưới có hình hai bông lúa chéo cuống. Chữ, đường viền phù hiệu và hình hai bông lúa màu vàng. | ||
| 3 | Bít tất (vớ) | 4.100 | Đôi | Màu cỏ úa ánh xanh, cổ chun dệt Rip 1:1, dài ống và mu bàn chân dệt Rip 2:1, gan bàn chân, gót mũi bàn chân dệt kiểu single. Vớ phải đảm bảo các thông số kỹ thuật sau: Trọng lượng 50-55 g/ đôi; độ bền nén ép cổ chun 35-45 cN/cm2; độ bền màu đối với xà phòng cấp 4; độ bền màu ma sát cấp 4 (Có kết quả kiểm định của trung tâm đo lường chất lượng về hàng hóa). | ||
| 4 | Giầy da kiểu sĩ quan | 2.050 | Đôi | Giầy được sản xuất từ da bò boxcal mầu đen, có độ mềm, đàn hồi, không nhão nát, bề mặt không bị rạn nứt, đều mầu không phai, không bong mặt, không có vết trên mặt da, đảm bảo da phải bóng mịn đều. Giầy da ngắn cổ đục 04 lỗ để luồn dây buộc. Dây buộc phải bằng sợi Polyester dệt kiểu ống có lõi, mầu sắc cùng mầu giầy. Da bò boxcal: Độ ẩm da ≤ 18 %; Độ dày da từ 1.4 mm – 1.8 mm; Độ bền kéo đứt từ ≥ 18 N/mm2; Độ giãn dài khi đứt ≤ 40 %; Độ bền xé rách từ ≥35 N/m; Hàm lượng dầu mỡ 3% – 8 % ; Độ bền bề mặt không rạn nứt; Đế giày: Độ bền kéo đứt Trước lão hóa ≥ 14 mpa Sau lão hóa ≥ 11 Mpa; Độ dãn dài khi đứt Trước và sau lão hóa ≥ 360 Sau lão hóa ≥ 280 Độ cứng Shore A Trước lão hóa 65 ±5 Sau lão hóa 70 ± 5 Lượng mài mòn cho cm3/1.6km ≤ 1.5 Độ dày từ 1mm – 1.5 mm Độ ẩm ≤ 18 % Độ bền khi kéo đứt ≥ 18 N/mm2 Độ giãn dài khi kéo đứt ≤ 30 %; Độ bền xé rách từ ≥ 30 N/m (Có kết quả kiểm định của trung tâm đo lường chất lượng về da boxcal, đế). | ||
| 5 | Mũ mềm có gắn sao | 1.350 | Cái | Màu sắc: xanh nhạt như màu quần áo. Kiểu dáng: may theo kiểu mũ Triều Tiên, phông bằng, mặt mũ liền một mảnh, hai bên mang mỗi bên chắp hai mảnh, mảnh trên tán bao ô dê thoát khí, mặt mũ và lưỡi trai dựng bằng nhựa dẻo. Sao mũ chất liệu: bằng đồng thau nguyên chất, được xi mạ vàng, phủ một lớp nhựa EPOXY chống trầy. Kiểu dáng: theo quy định của ngành Công an. (Có phiếu kiểm định mẫu vải của trung tâm kiểm định) | ||
| 6 | Quần áo xuân hè bảo vệ dân phố ngắn tay (đã bao gồm logo tay áo) | 2.700 | Bộ | Chất liệu vải: Gapadin Peco 83 ± 1 (%) Polyester, 17 ± 1(%) Cotton, kiểu dệt chéo 2/2, màu xanh nhạt 1.Áo ngắn tay: May kiểu Bludong, cổ đứng, may bật vai trang trí; tay trái áo gắn phù hiệu thêu hàng chữ Bảo vệ dân phố, phía dưới hàng chữ là hai bông lúa chéo cuốn nhau uốn cong theo hai cánh phù hiệu; nền phù hiệu màu xanh lục, hàng chữ, bông lúa và viền xung quanh màu vàng nhạt. Ngực áo thân trước may hai túi ốp ngoài. Cúc áo bằng nhựa cùng màu vải. 2.Quần: May kiểu âu phục Màu xanh nhạt, kiểu cạp rời, hai túi sườn chéo, thân trước mỗi bên hai ly lật về phía dọc quần, cửa quần may khóa kéo bằng nhựa, thân sau mỗi bên may một chiết, bên phải bổ túi viền. Cạp may 6 đỉa. (Có kết quả kiểm định của trung tâm đo lường chất lượng về chất liệu vải) 3.Phù hiệu tay áo Kích thước: (R x C): 70 x 90 mm Phù hiệu thêu hàng chữ BVDP, phía dưới hàng chữ là hai bông lúa chéo cuốn nhau, uốn cong theo hai cánh phù hiệu, nền phù hiệu màu xanh lục, hàng chữ, bông lúa và viền xung quanh màu vàng nhạt. (Có kết quả kiểm định của trung tâm đo lường chất lượng về chất liệu vải) | ||
| 7 | Bít tất (vớ) | 2.700 | Đôi | Màu cỏ úa ánh xanh, cổ chun dệt Rip 1:1, dài ống và mu bàn chân dệt Rip 2:1, gan bàn chân, gót mũi bàn chân dệt kiểu single. Vớ phải đảm bảo các thông số kỹ thuật sau: Trọng lượng 50-55 g/ đôi; độ bền nén ép cổ chun 35-45 cN/cm2; độ bền màu đối với xà phòng cấp 4; độ bền màu ma sát cấp 4 (Có kết quả kiểm định của trung tâm đo lường chất lượng về hàng hóa). | ||
| 8 | Giầy da kiểu sĩ quan | 1.350 | Đôi | Giầy được sản xuất từ da bò boxcal mầu đen, có độ mềm, đàn hồi, không nhão nát, bề mặt không bị rạn nứt, đều mầu không phai, không bong mặt, không có vết trên mặt da, đảm bảo da phải bóng mịn đều. Giầy da ngắn cổ đục 04 lỗ để luồn dây buộc. Dây buộc phải bằng sợi Polyester dệt kiểu ống có lõi, mầu sắc cùng mầu giầy. Da bò boxcal: Độ ẩm da ≤ 18 %; Độ dày da từ 1.4 mm – 1.8 mm; Độ bền kéo đứt từ ≥ 18 N/mm2; Độ giãn dài khi đứt ≤ 40 %; Độ bền xé rách từ ≥35 N/m; Hàm lượng dầu mỡ 3% – 8 % ; Độ bền bề mặt không rạn nứt; Đế giày: Độ bền kéo đứt Trước lão hóa ≥ 14 mpa Sau lão hóa ≥ 11 Mpa; Độ dãn dài khi đứt Trước và sau lão hóa ≥ 360 Sau lão hóa ≥ 280 Độ cứng Shore A Trước lão hóa 65 ±5 Sau lão hóa 70 ± 5 Lượng mài mòn cho cm3/1.6km ≤ 1.5 Độ dày từ 1mm – 1.5 mm Độ ẩm ≤ 18 % Độ bền khi kéo đứt ≥ 18 N/mm2 Độ giãn dài khi kéo đứt ≤ 30 %; Độ bền xé rách từ ≥ 30 N/m (Có kết quả kiểm định của trung tâm đo lường chất lượng về da boxcal, đế). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cung cấp trang phục Công an xã hoặc Bảo vệ dân phố cho đơn vị chuyên ngành), giá trị 3.400.000.000 đồng (Ba tỷ, bốn răm triệu đồng)
(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa được bảo hành trong vòng 12 tháng hoặc của nhà sản xuất, để khắc phục sửa chữa những hư hỏng trong thời gian bảo hành (yêu cầu bên cung cấp hàng hóa sau khi nhận được tin báo có sự hư hỏng hàng hóa trong vòng 24 tiếng đồng hồ (trong giờ làm việc) phải có mặt để khắc phục |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi