Gói thầu: Xây dựng nhà tắm, vệ sinh khu vực cảng than và sửa chữa nhà tắm, vệ sinh khu văn phòng Tổ sửa chữa Hải Phòng 1 và 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358742-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Xây dựng nhà tắm, vệ sinh khu vực cảng than và sửa chữa nhà tắm, vệ sinh khu văn phòng Tổ sửa chữa Hải Phòng 1 và 2
Số hiệu KHLCNT 20210114074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:13:00 đến ngày 2021-04-05 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 504,373,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,565,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà tắm, vệ sinh khu vực cảng than
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Phần II, Chương V, Mục III 2,902 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Phần II, Chương V, Mục III 0,079 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, giằng, đá 2x4 mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 5,849 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Phần II, Chương V, Mục III 0,2403 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần II, Chương V, Mục III 0,168 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần II, Chương V, Mục III 0,279 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đai giằng móng, đường kính Phần II, Chương V, Mục III 0,13 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cột trụ Phần II, Chương V, Mục III 0,24 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột trụ, đường kính Phần II, Chương V, Mục III 0,16 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đai giằng móng, đường kính Phần II, Chương V, Mục III 0,028 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột trụ đá 1x2 mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 1,3 m3
12 Xây tường gạch vữa xi măng mác 75 chiều dày 220 chiều cao 3200 Phần II, Chương V, Mục III 18,797 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm đá 1x2 mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 0,61 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng chống thấm Phần II, Chương V, Mục III 0,12 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mái, đường kính Phần II, Chương V, Mục III 0,041 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mái, đường kính Phần II, Chương V, Mục III 0,2086 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng mái Phần II, Chương V, Mục III 0,224 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mái đá 1x2 mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 2,65 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái, đường kính Phần II, Chương V, Mục III 0,549 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn mái Phần II, Chương V, Mục III 0,3264 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái đá 1x2 mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 3,3 m3
22 Láng mái chống thấm vữa xi măng mác 150 dày 2cm Phần II, Chương V, Mục III 32,64 m2
23 Trát tường ngoài vữa xi măng mác 75 dày 3cm Phần II, Chương V, Mục III 243,6 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 100, dày 2cm Phần II, Chương V, Mục III 32,7 m2
25 Lắp đặt ống thoát nước mưa nhựa PVC d110 class3 Phần II, Chương V, Mục III 0,08 100m
26 Lắp đặt cút nhựa cút nối 90 độ, PVC d110 Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
27 Cắt tường lắp đặt dây điện, ống nước chiều sâu 5cm Phần II, Chương V, Mục III 100 m
28 Đục tường, lắp đặt ống nước, dây điện Phần II, Chương V, Mục III 50 m
29 Lắp đặt ống nước lạnh nhựa PPR, d25mm, Phần II, Chương V, Mục III 0,4 100m
30 Lắp đặt ống nước nóng PPR, d25mm Phần II, Chương V, Mục III 0,4 100m
31 Lắp đặt cút nối ren trong đồng bọc nhựa PPR25 Phần II, Chương V, Mục III 35 cái
32 Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PPR25 Phần II, Chương V, Mục III 50 cái
33 Lắp đặt cút nối thẳng nhựa PPR25 Phần II, Chương V, Mục III 25 cái
34 Lắp đặt ống HDPE d25 cấp nước nguồn Phần II, Chương V, Mục III 1,4 100m
35 Lắp đặt van khóa DN25 PPR Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
36 Lắp đặt đai giữ ống D25 Phần II, Chương V, Mục III 70 chiếc
37 Lắp đặt ống thoát nước bệ bệt, ống thoát nước nền ống nhựa PVC d110 Phần II, Chương V, Mục III 0,65 100m
38 Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PVC d110 class3 Phần II, Chương V, Mục III 15 cái
39 Lắp đặt cút nối chữ T nhựa PVC d110 Phần II, Chương V, Mục III 5 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC d60 class3 Phần II, Chương V, Mục III 0,1 100m
41 Lắp đặt cút nối nhựa PVC d110 class3 Phần II, Chương V, Mục III 6 cái
42 Lắp đặt cút nối chuyển bậc D110 - 60mm Phần II, Chương V, Mục III 6 cái
43 Lắp đặt ống thoát nước PVC d160, class3 Phần II, Chương V, Mục III 0,2 100m
44 Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PVC d160 Phần II, Chương V, Mục III 3 cái
45 Ốp tường gạch men prime 300x450 màu trắng Phần II, Chương V, Mục III 136,8 m2
46 Đắp cát nền nhà độ chặt k=0,9 Phần II, Chương V, Mục III 0,1007 100m3
47 Bê tông nền đá 1x2 mác 250, dày 10cm Phần II, Chương V, Mục III 3,3 m3
48 Lát nền gạch men prime chống trơn 300x300 Phần II, Chương V, Mục III 32,7 m2
49 Bả matit tường ngoài 2 lớp bằng bột bả ngoại thất Jotun Phần II, Chương V, Mục III 82 m2
50 Sơn tường ngoài 3 nước sơn ngoại thất Jotun Phần II, Chương V, Mục III 82 1m2
51 Bả matit trần nhà 2 nước Phần II, Chương V, Mục III 32,7 m2
52 Sơn tường trần 3 nước sơn Jotun Phần II, Chương V, Mục III 32,7 1m2
53 Lắp đặt chậu xí bệt inax GC702 inax Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
54 Lắp đặt lavabo L2396V Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
55 Lắp đặt bàn đá granit đỡ lavabo KT1000*600*300 (bao gồm cả giá đỡ inox kt 500x1000) Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV201s inax Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
57 Lắp đặt xi phông chậu lavabo A016V inax Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
58 Lắp đặt dây cấp nước A703-5 inax Phần II, Chương V, Mục III 10 bộ
59 Lắp đặt vòi nước DN21 sanwa Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
60 Lắp đặt xịt nền vệ sinh CFV 102M inax Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
61 Lắp đặt T inox chia nước ren ngoài D21 Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
62 Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV103s inax Phần II, Chương V, Mục III 6 bộ
63 Lắp đặt gương soi KF-6075VA Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
64 Lắp đặt phụ kiện phòng tắm H-AC480V6 inax Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
65 Lắp đặt móc treo quần áo M114 vinahasa Phần II, Chương V, Mục III 6 cái
66 Lắp đặt thanh vắt khăn inox vinahasa Phần II, Chương V, Mục III 6 cái
67 Lắp đặt ga thu nước inox KTPBFV-120inax Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam U431VR inax Phần II, Chương V, Mục III 1 bộ
69 Lắp đặt van tiểu nam UF5V inax Phần II, Chương V, Mục III 1 bộ
B *Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn, dây nguồn 2 ruột 2x10mm2 Phần II, Chương V, Mục III 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần II, Chương V, Mục III 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Phần II, Chương V, Mục III 40 m
4 Lắp đặt Ống bảo hộ dây điện d25 nhựa PVC Phần II, Chương V, Mục III 150 m
5 Lắp đặt tủ điện âm tường sino 3/6 Phần II, Chương V, Mục III 2 chiếc
6 Lắp đặt aptomat chống rò điện model BJJ23022-B-PANASONC 30A 2pha 220v Phần II, Chương V, Mục III 1 cái
7 Lắp đặt aptomat 20A 2pha 220v Panasonic Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
8 Lắp đặt aptomat 15A 2pha 220v Panasonic Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi liền mặt lạ Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió 300x300 FV25AL9 panasonic Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
11 Lắp đặt đèn leon 36wx2-220v Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
12 Lắp đặt bình nước nóng 100 lít Ariston 220v-2500w (bao gồm cả giá đỡ) Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
C * Cửa nhà WC
1 Bê tông đá 1x2, mác 250, lanh tô cửa đi Phần II, Chương V, Mục III 0,099 m3
2 Cốt thép cửa đi, đường kính Phần II, Chương V, Mục III 0,016 tấn
3 Chế tạo cửa nhôm trên kính dưới pano hệ Việt pháp KT 850*2200*2 Phần II, Chương V, Mục III 3,74 m2
4 Lắp dựng cửa nhôm Phần II, Chương V, Mục III 3,74 m2
5 Chế tạo cửa sổ nhôm SW, Việt pháp KT 600x600 Phần II, Chương V, Mục III 1,44 m2
6 Lắp dựng cửa sổ nhôm Phần II, Chương V, Mục III 1,44 m2
7 Lắp đặt khóa tay gạt Việt Tiệp 04192 Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
8 Chế tạo cửa chớp kính KT 500*500*2 Phần II, Chương V, Mục III 0,5 m2
9 Lắp dựng cửa sổ nhôm Phần II, Chương V, Mục III 0,5 m2
10 Cung cấp lắp đặt vách nhựa compac dày 12mm Phần II, Chương V, Mục III 36 m2
11 Cung cấp, lắp đặt Bản lề inox chuyên dùng cho vách nhựa Phần II, Chương V, Mục III 16 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa vách nhựa compact Phần II, Chương V, Mục III 8 bộ
13 Cung cấp, Lắp đặt thanh chắn inox 60x60 gia cường vách nhựa compact Phần II, Chương V, Mục III 24 m
14 Lát gạch Granit mặt bậc tam cấp Phần II, Chương V, Mục III 10,56 m2
15 Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 2,851 m3
D * Bể phốt (01 cái)
1 Đào móng bể đất cấp 3 bằng thủ công KT 3500*2500*2000 Phần II, Chương V, Mục III 17,5 m3
2 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 3km Phần II, Chương V, Mục III 0,175 100m3
3 Đóng cọc tre dài 3m mật độ 25 cây /m2 Phần II, Chương V, Mục III 7,35 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc Phần II, Chương V, Mục III 0,01 100m3
5 Bê tông lót đá 1x2 mác 100 Phần II, Chương V, Mục III 0,9 m3
6 Lắp dựng cốt thép d12 đáy bể Phần II, Chương V, Mục III 0,16 tấn
7 Lắp dựng cốp pha đáy bể Phần II, Chương V, Mục III 0,024 100m2
8 Bê tông đá 1x2 mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 1,06 m3
9 Xây tường gạch bể vữa xi măng mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 4,4 m3
10 Trát tường ngoài bể có đánh màu vữa xi măng mác 100 Phần II, Chương V, Mục III 40 m2
11 Lắp dựng cốt thép d12 tấm đan Phần II, Chương V, Mục III 0,092 tấn
12 Lắp dựng cốp pha tấm đan Phần II, Chương V, Mục III 0,06 100m2
13 Bê tông đá 1/2 mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 0,6 m3
14 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≥200 Phần II, Chương V, Mục III 6 cái
15 Cát mịn đầm chặt hoàn trả cạnh bể Phần II, Chương V, Mục III 0,054 100m3
E Sửa chữa nhà tắm, vệ sinh khu văn phòng Tổ sửa chữa Hải Phòng 1&2
F * Tại Hải Phòng 1
1 Lắp đặt bình nước nóng 100 lít Pro-R100 Ariston (bao gồm cả giá đỡ inox 304, kt 500x500) Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
2 Lắp đặt ống nước chịu nhiệt nhựa PPR phi 25 Phần II, Chương V, Mục III 0,3 100m
3 Lắp đặt cút nối nhựa PPR ren trong đồng phi 25 Phần II, Chương V, Mục III 16 cái
4 Lắp đặt cút chữ T nhựa PPR ren trong đồng phi 25 Phần II, Chương V, Mục III 10 cái
5 Lắp đặt cút nối nhựa PPR ren ngoài đồng phi 26 Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV-3003-3C INAX Phần II, Chương V, Mục III 5 bộ
7 Lắp đặt vòi lavabo LFV-3002S INAX Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
8 Lắp đặt dây cấp nước A-703 INAX Phần II, Chương V, Mục III 6 bộ
9 Lắp đặt xi phông thoát chậu LF105PAL Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần II, Chương V, Mục III 40 m
11 Cung cấp, lắp đặt aptomat 220V-20A Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
12 Lắp đặt hộp chứa atomat Phần II, Chương V, Mục III 2 chiếc
13 Lắp đặt ổ cắm điện loại 2 ổ 3 chấu panasonic Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
G * Tại Hải Phòng 2
1 Lắp đặt bình nước nóng 100 lít Pro-R100 Ariston (bao gồm cả giá đỡ inox 304, kt 500x500) Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
2 Lắp đặt ống nước chịu nhiệt nhựa PPR phi 25 Phần II, Chương V, Mục III 0,3 100m
3 Lắp đặt cút nối nhựa PPR ren trong đồng phi 25 Phần II, Chương V, Mục III 16 cái
4 Lắp đặt cút chữ T nhựa PPR ren trong đồng phi 25 Phần II, Chương V, Mục III 10 cái
5 Lắp đặt cút nối nhựa PPR ren ngoài đồng phi 26 Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV-3003-3C INAX Phần II, Chương V, Mục III 5 bộ
7 Lắp đặt vòi lavabo LFV-3002S INAX Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
8 Lắp đặt dây cấp nước A-703 INAX Phần II, Chương V, Mục III 6 bộ
9 Lắp đặt xi phông thoát chậu LF105PAL Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần II, Chương V, Mục III 40 m
11 Cung cấp, lắp đặt aptomat 220V-20A Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
12 Lắp đặt hộp chứa atomat Phần II, Chương V, Mục III 2 chiếc
13 Lắp đặt ổ cắm điện loại 2 ổ 3 chấu panasonic Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5656E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.51312E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hoặc cải tạo, sửa chữa khu nhà văn phòng hoặc nhà hành chính hoặc công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 252.186.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->