Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405324-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210375884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí xây dựng trường chuẩn Quốc gia trong sự nghiệp giáo dục - đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:44:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,472,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ Nhà cấp 4 cũ phục vụ thi công (bao gồm cả vận chuyển phế thải ra vị trí tập kết) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 trọn gói
2 Phá dỡ đoạn tường xây cũ dài L= 27,50 m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 trọn gói
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính = 95% KL; taluy nhân hệ số 1,2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,1677 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (tính = 5% KL) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,6721 m3
5 Đắp đất hoàn trả đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính = 1/3 KL; phần máy tính 95% KL) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0559 100m3
6 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, bằng thủ công (tính = 5% KL) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,5574 m3
7 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính = 95% KL) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6117 100m3
8 Đắp đất tôn nền móng công trình bằng thủ công (tính = 5% KL) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2195 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,579 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,6442 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,5364 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,153 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0367 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2127 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,1025 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30,3094 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,199 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2811 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,418 tấn
20 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,2326 m3
21 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,856 m3
22 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60,648 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,983 m2
24 Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,983 m2
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,0346 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3196 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,6011 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,371 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,6746 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,7415 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9825 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4387 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,5703 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8841 tấn
35 Bê tông xà dầm, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,4055 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54,5299 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2542 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2957 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0546 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,7728 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,891 m3
42 Lát gạch giả đá bậc cầu thang, XM PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,9532 m2
43 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt VK) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,42 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,42 m2
45 Trụ lan can cầu thang inox (304) D150 cao 1,0m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
46 Lan can cầu thang inox (304) tay vịn D60x2; thanh đứng D40x2 (kể cả lắp dựng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,054 m2
47 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,016 tấn
48 Nắp tôn KT 600x600 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
49 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7873 m3
50 Trát lan can + Taplo dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 81,5308 m2
51 Hoa sắt lan can thép hộp 14x14x1,2 kích thước 400x400 sơn chống gỉ (bao gồm cả lắp dựng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 57 cái
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 81,5308 m2
53 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304 ống D60x2 và thanh đỡ D42x1,5 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,52 m
54 Sản xuất, lắp dựng lam sắt hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn chống gỉ) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,144 m2
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,328 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1309 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2295 tấn
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,1545 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2119 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1541 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3585 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 85,3474 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,2975 m3
64 Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, XM PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 446,78 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 260,188 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 702,9248 m2
67 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60,456 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 141,952 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 205,46 m
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt VK dầm) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 267,46 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (tính = dt VK sàn) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 474,15 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,0632 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tính = dt láng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,0632 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát ngoài) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 260,188 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát trong + dầm + trần...) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.646,9428 m2
76 Sản phẩm vách kính cố định, khung nhựa lõi thép U-PVC Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,52 m2
77 Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48,6 m2
78 Sản phẩm cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất, pano kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 77,76 m2
79 Hoa sắt cửa các loại thép hộp 14x14x1,2 (Kể cả lắp dựng và sơn 3 nước) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 77,76 m2
80 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,7727 1m3
81 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (tính = 1/3 KL đào) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9242 m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2026 m3
83 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,3137 m3
84 Lát gạch giả đá bậc tam cấp, XM PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,439 m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,807 100m2
86 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 49,3 m
87 Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) TT: 6 cái /m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.684,2 cái
88 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2443 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2443 tấn
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,1352 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,4621 100m2
92 Lắp đặt hộp điện tổng bằng sắt KT 300x500x150 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
93 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường nhựa loại 2 MCB Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 hộp
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18 cái
101 Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 1,2 lỗ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 63 cái
102 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 bộ
103 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 bộ
104 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
105 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
106 Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 90 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 110 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 150 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 650 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 250 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 m
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 11x11x5 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 hộp
113 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
114 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cọc
115 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 110 m
116 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 1m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 m3
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,65 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 cái
123 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 cái
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (taluy nhân hệ số 1,2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,4672 1m3
125 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (tính = 1/3 KL đào) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8224 m3
126 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0932 m3
127 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4884 m3
128 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0039 100m2
129 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0052 tấn
130 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1191 m3
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
132 Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bình
133 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 hộp
134 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
135 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính = 95% KL; taluy nhân hệ số 1,2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1756 100m3
136 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính = 5% KL) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9242 1m3
137 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (tính = 1/3 KL đào) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,1614 m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,925 m3
139 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,625 m3
140 Ván khuôn gỗ giằng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,055 100m2
141 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0469 tấn
142 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,605 m3
143 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,5738 m3
144 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 85,58 m2
145 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu (tính = dt trát) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 85,58 m2
B BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708963E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.417926E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.850.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->