Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống ĐHKK cho công trình Nhà Điều hành Điện lực thành phố Phan Thiết
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201957-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống ĐHKK cho công trình Nhà Điều hành Điện lực thành phố Phan Thiết |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:33:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,159,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 41,3mm | 0,58 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34,9mm | 0,6 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm | 0,53 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm | 0,21 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm | 0,9 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | 2,4 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | 0,4 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | 2,42 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | 0,09 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 20mm, đường kính ống 41,3mm | 0,58 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 20mm, đường kính ống 34,9mm | 0,6 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 20mm, đường kính ống 28,6mm | 0,53 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 20mm, đường kính ống 22,2mm | 0,21 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 20mm, đường kính ống 19,1mm | 0,9 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 15mm, đường kính ống 15,9mm | 2,4 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 15mm, đường kính ống 12,7mm | 0,4 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 15mm, đường kính ống 9,5mm | 2,42 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 15mm, đường kính ống 6,4mm | 0,09 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước ngưng uPVC đk 27mm | 2,12 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước ngưng uPVC đk 34mm | 0,5 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước ngưng uPVC đk 42mm | 0,67 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước ngưng uPVC đk 60mm | 0,24 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Cách nhiệt ống uPVC bằng ống cách nhiệt, dày 10mm | 3,53 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Miệng cấp dạng sọt trứng cổ 200x200 + OBD | 38 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Miệng slot dài 1200mm + ODB kèm box gió | 10 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Louver thời tiết kích thước 200x400mm + LCCT | 7 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Louver thời tiết kích thước 200x600mm + LCCT | 5 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió tole ktc: 400x250, kèm cách nhiệt dày 25mm | 0,07 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió tole ktc: 250x250, kèm cách nhiệt dày 25mm | 0,07 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió không cách nhiệt dày 55mm tole ktc: 150x150 | 1,24 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió không cách nhiệt dày 55mm: 200x150 | 0,8 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió không cách nhiệt dày 55mm: 200x200 | 0,9 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió không cách nhiệt dày 55mm: 250x200 | 0,34 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió không cách nhiệt dày 55mm: 350x200 | 0,25 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió không cách nhiệt dày 55mm: 400x200 | 0,5 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt, đk 150mm | 1,51 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt, đk 200mm | 0,02 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt, đk 250mm | 0,17 | 100m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 39 | Cung cấp, lắp đặt VCD D150 | 47 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Hộp gió cấp dàn lạnh giấu trần | 2 | hộp | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Hộp gió hồi dàn lạnh giấu trần | 2 | hộp | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện H600xR400xS300 | 1 | hộp | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha | 3 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 5A + đế | 3 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Busbar 200A | 1 | hệ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Máy biến dòng MCT 200/5A | 1 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 47 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-200A-15kA | 1 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 48 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-100A-10kA | 2 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x16mm2 | 65 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx25mm2 | 80 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | 1.906 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | 701 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu khiển dàn lạnh Cu/PVC/ 2x1.25mm2 | 587 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2 | 329 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa mềm đường kính 20mm | 563 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Nối ống D20 | 194 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp ống D20 | 375 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 58 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-16A-6kA + mặ nạ, chân đế | 39 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Hộp box tròn 2 ngã, 3 ngã | 39 | hộp | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Máng cáp 400x150x12.mm (bao gồm nắp đậy) | 5 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Vật tư phụ hệ điện (role, nút nhấn, ...) | 1 | lô | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Dàn nóng công suất 48HP có kèm bộ kết nối dàn nóng | 2 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh Cassettle âm trần công suất lạnh 2,8kw (bao gồm mặt nạ + Remote điều khiển dàn lạnh có dây) | 1 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh Cassettle âm trần công suất lạnh 7,1kw (bao gồm mặt nạ + Remote điều khiển dàn lạnh có dây) | 4 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh Cassettle âm trần công suất lạnh 9,0kw (bao gồm mặt nạ + Remote điều khiển dàn lạnh có dây) | 29 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh Cassettle âm trần công suất lạnh 11,2kw (bao gồm mặt nạ + Remote điều khiển dàn lạnh có dây) | 3 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Dàn lạnh Âm trần nối ống gió công suất máy lạnh 7,1kw (bao gồm mặt nạ + Remote điều khiển dàn lạnh có dây) | 2 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hướng trục cánh ly tâm 200/s@150Pa + Bộ chống rung | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hướng trục cánh ly tâm 400/s@200Pa + Bộ chống rung | 3 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hướng trục cánh ly tâm 410/s@200Pa + Bộ chống rung | 1 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn trần 50l/s@50Pa | 2 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Quạt gắn tường 200l/s | 1 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY55E: D9,5/D9,5;D9,5 | 9 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY55E: D12,7/D9,5;D9,5 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY55E: D12,7/D9,5;D12,7 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY55E: D15,9/D9,5;D12,7 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY55E: D15,9/D9,5;D15,9 | 8 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY105E: D19,1/D9,5;D15,9 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY105E: D19,1/D9,5;D19,1 | 2 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY105E: D19,1/D15,9;D15,9 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY105E: D19,1/D19,1;D19,1 | 2 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY105E: D22,2/D15,9;D19,1 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY205E: D28,6/D15,9;D22,2 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY205E: D28,6/D15,9;D28,6 | 12 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY305E: D34,9/D15,9;D28,6 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY305E: D34,9/D15,9;D34,9 | 6 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY305E: D34,9/D12,7;D34,9 | 1 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh RBM-BY305E: D41,3/D34,9;D34,9 | 2 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.739E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.47E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt (hoặc) mua sắm và thi công lắp đặt hoặc thi công lắp đặt “Hệ thống ĐHKK” trung tâm, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành
Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (với sô lượng > 03 thì cung cấp chứng minh không quá 05 hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.633.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải tiến hành bảo trì định kỳ theo quy định và chịu trách nhiệm thay thế sữa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công gây ra; khi có hư hỏng đột xuất, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo (bằng văn bản, email hoặc điện thoại), nếu quá thời hạn trên mà nhà thầu không thực hiện sữa chữa thì CĐT có quyền mời đơn vị khác thực hiện sữa chữa với chi phí do nhà thầu chịu. - Cam kết phụ tùng chính hãng khi được yêu cầu cung cấp không quá 04 tuần kể từ khi Chủ đầu tư đặt hàng trong thời gian ≥ 03 năm sau khi hết thời gian bảo hành |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi