Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330805-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210206260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 10:27:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,397,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đất C2 Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt theo Quyết định số 6582/QĐ-TCĐBVN ngày 30/12/2020 510,01 m3
2 Đào nền đất C4 2.185,6 m3
3 Đào nền đá C4 35.579,03 m3
4 Đào rãnh đất C4 3,35 m3
5 Đào rãnh đá C4 54,5 m3
6 Đào đánh cấp đất C2 24,51 m3
7 Đắp nền K95 273,23 m3
8 Đắp nền K98 54,55 m3
B Mặt đường
1 Đào khuôn đường đất C4 33,75 m3
2 Đào khuôn đường đá C4 549,43 m3
3 Móng cấp phối đá dăm loại II 417,49 m3
4 Bù vênh đá dăm nước 14,6 m3
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên h =12cm 1.566,47 m2
6 Láng nhựa mặt đường 1 lớp h=1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 1.566,47 m2
7 Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 1.901,19 m2
8 Rải mặt BTN C12,5 h =7cm 1.901,19 m2
9 Bù vênh mặt BTN 11,03 m3
C Rãnh dọc gia cố
1 Đào rãnh đất C4 2,6 m3
2 Đào rãnh đá C4 84,56 m3
3 Bê tông M200# 89,36 m3
D Cống tròn D100 + Kè
1 Cốt thép ống cống D 294,9 Kg
2 Bê tông M300# 2,8 m3
3 Bê tông M200# 23,75 m3
4 Quét nhựa đường mối nối ống cống 12,09 m2
5 Rọ đá loại 2x1x1 2 Rọ
6 Đá dăm đệm móng cống 2,75 m3
7 Cốt thép tường chắn D 11,4 Kg
8 Bê tông tường chắn M200# 118,07 m3
9 Đá dăm tầng lọc 4,86 m3
10 Ống nhựa thoát nước D=110mm 14,4 m
11 Bê tông chống thấm M150# 2,19 m3
12 Đá đệm móng kè 3,29 m3
13 Đào móng đất C4 17,32 m3
14 Đào móng đá C4 156,47 m3
15 Đắp đất K95 102,15 m3
E An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm 15,06 m2
2 Viên phản quang 52 Viên
3 Tháo dỡ tôn lượn sóng 290 m
4 Lắp đặt tôn lượn sóng (tận dụng) 160 m
5 Bê tông M200# 8,86 m3
6 Đào móng đất C4 9,29 m3
F Đảm bảo giao thông
1 Đèn xoay cảnh báo 2 Cái
2 Cọc tiêu chóp nón 30 Cái
3 Băng rào 300 m
4 Biển báo tam giác 2 Cái
5 Biển báo chữ nhật I.441 “Phía trước công trình đang thi công” 2 Cái
6 Biển báo chữ nhật I.440 “Đoạn đường đang thi công” 2 Cái
7 Nhân công đảm bảo giao thông 150 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.595E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.919E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cụ thể: Công trình có mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->