Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 16:37:00 đến ngày 2021-04-08 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,472,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.418601E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng) cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.032.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 07 người phù hợp với lĩnh vực thi công của gói thầu.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2784 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 193,0105 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4265 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,8125 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4133 | 100m2 |
| 6 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9883 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9009 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5523 | 100tấn |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9009 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9009 | 100m2 |
| 11 | Mua và vận chuyển đất để đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 494,6703 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9301 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,82 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 487,77 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7423 | m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3268 | 100m3 |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,49 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,08 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,44 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5614 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 439 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 13 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,99 | m3 |
| 14 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139,71 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,815 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.164,25 | cái |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,5456 | m3 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128,1 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8637 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0248 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5098 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3224 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,9836 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3843 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,4505 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6533 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7627 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 157 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III, rãnh B500 đi dưới đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 185,3893 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5338 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,039 | 100m2 |
| 16 | Mua và vận chuyển đất để đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,4944 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thải, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8539 | 100m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,2608 | m3 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 183,3 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,0978 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4664 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7295 | tấn |
| 23 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,8453 | m3 |
| 24 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,8453 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5499 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,998 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5866 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1823 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III, rãnh B400 đi trên vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128,3055 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4766 | 100m3 |
| 32 | Mua và vận chuyển đất để đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 175,4383 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thải, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2831 | 100m3 |
| 34 | Đào móng, đất cấp III, giếng thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,4 | m3 |
| 35 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,555 | m3 |
| 36 | Bê tông giếng thu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,332 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giếng nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1034 | 100m2 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,487 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,75 | m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố hố ga, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,221 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1185 | tấn |
| 43 | Bê tông ghi thu nước, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,208 | m3 |
| 44 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn ghi thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,398 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0381 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0504 | tấn |
| 49 | Nắp da Cpmposite 250KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 50 | Song chắn rác Composite 400KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 51 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | 100m3 |
| 52 | Đào móng, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,7055 | m3 |
| 53 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,69 | m3 |
| 54 | Bê tông giếng thu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,53 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giếng thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1364 | 100m2 |
| 56 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,05 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,91 | m2 |
| 58 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1231 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1237 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | tấn |
| 62 | Bộ Song chắn rác Composite 400KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 63 | Bộ Nắp composite 400KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 64 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3217 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0779 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3595 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139,15 | m |
| 3 | Sơn cọc cảnh báo, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,944 | m2 |
| 4 | Dây trơn bằng rào công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 237 | m |
| 5 | Biển tam giác cạnh 0,7m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật KT 0,9x1,3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT 1x1,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Trụ đỡ cột biển báo 1x1,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Đèn báo ATGT về đêm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Trực đảm bảo ATGT (2 người trong 30 ngày) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.418601E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng) cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.032.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 7 | Tối thiểu 07 người phù hợp với lĩnh vực thi công của gói thầu.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy rải Bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi