Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368031-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201282480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:37:00 đến ngày 2021-04-08 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,472,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.418601E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng) cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.032.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 07 người phù hợp với lĩnh vực thi công của gói thầu.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2784100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp193,0105m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4265100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,8125100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4133100m2
6Cày xới mặt đường láng nhựa cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,9883100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,9009100m2
8Sản xuất và vận chuyển đá dăm đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5523100tấn
9Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,9009100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,9009100m2
11Mua và vận chuyển đất để đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp494,6703m3
12Vận chuyển đất đổ thải-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9301100m3
B Hạng mục 2: Công trình phụ trợ
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,71m3
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,82m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,72m3
4Lát gạch vỉa hè-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp487,77m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,7423m3
6Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3268100m3
7Bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,49m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp121,08m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,44m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5614100m2
11Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4391cấu kiện
12Lắp đặt bó vỉa đoạn congTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27cái
13Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,99m3
14Láng nền dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp139,71m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,815100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.164,25cái
C Hạng mục 3: Thoát nước
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,5456m3
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp128,1m2
3Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,8637m3
4Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0248100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5098tấn
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,3224m3
7Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,9836m3
8Ván khuôn đáy rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3843100m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,4505m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6533100m2
11Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7627tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1571cấu kiện
13Đào rãnh thoát nước, đất cấp III, rãnh B500 đi dưới đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp185,3893m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5338100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,039100m2
16Mua và vận chuyển đất để đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,4944m3
17Vận chuyển đất thải, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8539100m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,2608m3
19Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp183,3m2
20Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,0978m3
21Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4664100m2
22Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7295tấn
23Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,8453m3
24Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,8453m3
25Ván khuôn đáy rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5499100m2
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,998m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5866100m2
28Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1823tấn
29Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1841cấu kiện
30Đào rãnh thoát nước, đất cấp III, rãnh B400 đi trên vỉa hèTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp128,3055m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4766100m3
32Mua và vận chuyển đất để đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp175,4383m3
33Vận chuyển đất thải, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2831100m3
34Đào móng, đất cấp III, giếng thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,4m3
35Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,555m3
36Bê tông giếng thu, M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,332m3
37Ván khuôn giếng nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1034100m2
38Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,487m3
39Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,75m2
40Bê tông mũ mố hố ga, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,221m3
41Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,111100m2
42Cốt thép mũ mố, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1185tấn
43Bê tông ghi thu nước, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,208m3
44Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,18m3
45Ván khuôn ghi thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,094100m2
46Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,398m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0381100m2
48Cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0504tấn
49Nắp da Cpmposite 250KNTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
50Song chắn rác Composite 400KNTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
51Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,191100m3
52Đào móng, đất C3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,7055m3
53Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,69m3
54Bê tông giếng thu, M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,53m3
55Ván khuôn giếng thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1364100m2
56Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x20cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,05m3
57Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,91m2
58Cốt thép mũ mố, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1231tấn
59Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,43m3
60Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1237100m2
61Cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,081tấn
62Bộ Song chắn rác Composite 400KNTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7bộ
63Bộ Nắp composite 400KNTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
64Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3217100m2
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0779100m3
D Hạng mục 4: Đảm bảo an toàn giao thông
1Bê tông, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3595m3
2Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp139,15m
3Sơn cọc cảnh báo, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,944m2
4Dây trơn bằng rào công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp237m
5Biển tam giác cạnh 0,7mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
6Biển báo chữ nhật KT 0,9x1,3mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
7Biển báo chữ nhật KT 1x1,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
8Lắp đặt cột và biển báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
9Trụ đỡ cột biển báo 1x1,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
10Đèn báo ATGT về đêmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
11Trực đảm bảo ATGT (2 người trong 30 ngày)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.418601E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng) cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.032.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Công nhân nghề 7 Tối thiểu 07 người phù hợp với lĩnh vực thi công của gói thầu.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt2
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy rải Bê tông nhựa Hoạt động tốt1
4 Máy ủi Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Xe tưới nhựa Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->