Gói thầu: xây dựng 02 phòng học và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367724-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu xây dựng 02 phòng học và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210340880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn xổ số kiến thiết Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 13:50:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,737,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6169 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0779 100m3
3 Đóng cừ tràm dài 4,5m, fi ngọn 4,5, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,995 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,604 m3
5 Cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,044 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,044 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8784 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,3096 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1552 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9872 m3
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7728 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 (sàn dày 80) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9984 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7788 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8796 m3
15 Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3788 100m2
16 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2053 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9372 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1336 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9399 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8464 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,474 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2002 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0157 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9181 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9623 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1838 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0731 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1654 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8046 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5685 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8686 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9203 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2277 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,361 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2216 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0708 tấn
40 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8379 100m2
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5804 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,043 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7884 100m2
44 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m2
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,099 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5594 100m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 100m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,7274 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,06 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,1204 m2
54 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9554 m3
55 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,442 m3
56 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9648 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
58 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,959 m3
59 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,2 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,856 m2
61 Trát tường ngoài bằng gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày 1,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,802 m2
62 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, vữa trát bê tông nhẹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,064 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,064 m
64 Trát chi tiết nổi trang trí lan can cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,598 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,598 m2
67 Bả matis vào tường mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,154 m2
68 Bả matic vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,024 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 795,7014 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,154 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.070,7254 m2
72 Ốp tường trụ, kích thước 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,04 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kích thước gạch 250mmx250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,18 m2
74 Lát nền gạch granit nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,61 m2
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện 50mmx230mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4 m2
76 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,38 m2
77 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,64 m2
78 Kẽ ron tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,662 m2
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2066 tấn
80 Xà gồ thép C150x65x18x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.106,26 kg
81 Thép neo xà gồ Fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,34
82 Lợp mái tloe song vuong dày 5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6719 100m2
83 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,84 m2
84 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m2
85 Lắp dựng khung inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 m2
B SÂN ĐAN
1 Ván khuôn thép sân đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2784 100m2
2 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 100m2
3 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0543 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,84 m3
5 Cung cấp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,9968 m3
6 Cung cấp vách ngăn composite chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn Led vuông 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
2 Lắp đặt đèn Led tube đơn loại 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tube đôi loại 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Bính chữa cháy xách tay bột khô 5Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Bảng tiêu lệnh phong cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
12 Lắp đặt cầu chì loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 MCCP-2P-50A ,10KA(1 PHA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 MCB-2P-20A,10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt dây ruột đồng bọc nhựa 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
17 Lắp đặt dây ruột đồng bọc nhựa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
18 Lắp đặt dây ruột đồng bọc nhựa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
19 Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV 10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
20 Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV 16mm2), cấp cho công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Dây tiếp địa tủ điện cáp 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
22 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
23 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
24 Thanh đồng 2x40(80mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đầu cos D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Đầu cos D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Bát thép sơn tỉnh điện (200x350x20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
28 Tắc kê nở hông KT 8x60x0,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 con
29 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
30 Hộp nối nhựa âm tường dùng cho ổ cắm, CT, CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 hộp
31 Nắp đậy cho ổ cắm, CT, CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
32 Hộp nối 1 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
33 Hộp nối 2 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
34 Hộp nối 2 đường vuông góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 hộp
35 Hộp nối 3 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
36 Lắp đặt ống nhựa xoắn phi 20, cuộn 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa dẹt KT 18x39mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Lắp đặt van góc vệ sinh 3 nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt co Y nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Lắp đặt co Y nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Lắp đặt Y giảm D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt co 90 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt co 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt co 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt co 135 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
18 Lắp đặt co 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt co 135 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
20 Lắp đặt côn giảm D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Nối thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Nối thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Chụp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Xi phông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
25 Tê cong D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Tê D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Tê giảm D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Cùm treo ống DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
30 Cùm treo ống DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
31 Cùm treo ống DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
32 Ty treo ống D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
E HẦM TỰ HOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 100m
4 Tê PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Tê giảm PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Tê giảm PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Tê giảm PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Co 90 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Co 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Co 90 PPR giảm răng ngoài DN20x1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Co 90 PPR giảm răng trong DN20x1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
12 Côn PPR giảm DN25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Côn PPR giảm DN32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Nối ren trong PPR DN20x1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Nối ren ngoài PPR DN20x1/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Van vặn PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
20 Tê uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Tê uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.105E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.21136E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: * Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính: - Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). * Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ: - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực; - Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. - Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận. Chú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->