Gói thầu: xây dựng 02 phòng học và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | xây dựng 02 phòng học và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn xổ số kiến thiết Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 13:50:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,737,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6169 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0779 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm dài 4,5m, fi ngọn 4,5, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,995 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,604 | m3 |
| 5 | Cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,044 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,044 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8784 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3096 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1552 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9872 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7728 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 (sàn dày 80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9984 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7788 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8796 | m3 |
| 15 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3788 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2053 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9372 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1336 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9399 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8464 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2002 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0157 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9181 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9623 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1838 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0731 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1654 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8046 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5685 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8686 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9203 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2277 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2216 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8379 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5804 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,043 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7884 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,099 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5594 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,7274 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,06 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,1204 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9554 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,442 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9648 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,959 | m3 |
| 59 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,856 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài bằng gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,802 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, vữa trát bê tông nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,064 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,064 | m |
| 64 | Trát chi tiết nổi trang trí lan can cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,598 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,598 | m2 |
| 67 | Bả matis vào tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,154 | m2 |
| 68 | Bả matic vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,024 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,7014 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,154 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,7254 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, kích thước 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,04 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kích thước gạch 250mmx250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,61 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện 50mmx230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 76 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m2 |
| 77 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,64 | m2 |
| 78 | Kẽ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,662 | m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2066 | tấn |
| 80 | Xà gồ thép C150x65x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.106,26 | kg |
| 81 | Thép neo xà gồ Fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,34 | |
| 82 | Lợp mái tloe song vuong dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6719 | 100m2 |
| 83 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,84 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| B | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn thép sân đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0543 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m3 |
| 5 | Cung cấp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,9968 | m3 |
| 6 | Cung cấp vách ngăn composite chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led vuông 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tube đơn loại 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tube đôi loại 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Bính chữa cháy xách tay bột khô 5Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Bảng tiêu lệnh phong cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | MCCP-2P-50A ,10KA(1 PHA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB-2P-20A,10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây ruột đồng bọc nhựa 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt dây ruột đồng bọc nhựa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây ruột đồng bọc nhựa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV 10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV 16mm2), cấp cho công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Dây tiếp địa tủ điện cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 23 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Thanh đồng 2x40(80mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đầu cos D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Đầu cos D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Bát thép sơn tỉnh điện (200x350x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 28 | Tắc kê nở hông KT 8x60x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | con |
| 29 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 30 | Hộp nối nhựa âm tường dùng cho ổ cắm, CT, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | hộp |
| 31 | Nắp đậy cho ổ cắm, CT, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 32 | Hộp nối 1 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 33 | Hộp nối 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 34 | Hộp nối 2 đường vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | hộp |
| 35 | Hộp nối 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn phi 20, cuộn 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa dẹt KT 18x39mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van góc vệ sinh 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co Y nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt co Y nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 135 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Nối thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Nối thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Tê cong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Tê giảm D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cùm treo ống DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Cùm treo ống DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Cùm treo ống DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Ty treo ống D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | 100m |
| 4 | Tê PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tê giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Tê giảm PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Tê giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Co 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Co 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Co 90 PPR giảm răng ngoài DN20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Co 90 PPR giảm răng trong DN20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Côn PPR giảm DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Côn PPR giảm DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Nối ren trong PPR DN20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Nối ren ngoài PPR DN20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Van vặn PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Tê uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.105E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.21136E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: * Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính: - Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). * Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ: - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực; - Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. - Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận. Chú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi