Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303935-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Mỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 18:06:00 đến ngày 2021-03-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,469,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Phần xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng ≤6m. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 392,249 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,233 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 247,623 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Chương V của E-HSMT | 30,368 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 79,295 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn KL móng dài, BT lót | Chương V của E-HSMT | 160,128 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, Vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 4,69 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 56,284 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,235 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường móng bằng bờ lô (10x20x30)cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,435 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 10,532 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép dầm móng | Chương V của E-HSMT | 91,47 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,741 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,071 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 2,183 | Tấn |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất đào tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 121,6 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 32,007 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 26,306 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 8,258 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn nền,sân bãi | Chương V của E-HSMT | 7,83 | 1 m2 |
| 21 | Ốp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 49,163 | 1 m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,3 | 1 m |
| 23 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 24,66 | 1 m2 |
| 24 | Cắt rãnh tạo nhám chống trượt | Chương V của E-HSMT | 151,2 | m |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 6,732 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 6,709 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 234,308 | 1 m2 |
| 28 | Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 136,116 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,185 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,933 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,411 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,187 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,732 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,379 | Tấn |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 34,395 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 371,5 | 1 m2 |
| 37 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 332,62 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,384 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,835 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,534 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,431 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,321 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,089 | Tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, Vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 58,912 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 606,755 | 1 m2 |
| 46 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 571,755 | 1 m2 |
| 47 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 6,625 | Tấn |
| 48 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,414 | Tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,272 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 31,784 | 1 m2 |
| 51 | Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,784 | 1 m2 |
| 52 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| 53 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,357 | Tấn |
| 54 | Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 1 m3 |
| 55 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 35,804 | 1 m2 |
| 56 | Cắt rãnh tạo nhám chống trượt | Chương V của E-HSMT | 149,4 | m |
| 57 | SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 9,234 | m2 |
| 58 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước 6x10cm | Chương V của E-HSMT | 12,15 | 1 m |
| 59 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước 4x6cm | Chương V của E-HSMT | 12,15 | 1 m |
| 60 | Gia công và đóng trụ cầu thang D140mm | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 1 m |
| 61 | Đánh PU 3 nước | Chương V của E-HSMT | 6,824 | m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 10,694 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 175,716 | 1 m2 |
| 64 | Trát granitô lan can, Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,76 | 1 m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lá chớp, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | 1 m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 7,792 | 1 m2 |
| 67 | Lắp các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 104 | Cái |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,204 | 1 m2 |
| 69 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,368 | Tấn |
| 70 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,184 | Tấn |
| 71 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,401 | Tấn |
| 72 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,238 | Tấn |
| 73 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 303,42 | 1 m2 |
| 74 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 5,159 | 1 m3 |
| 75 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 47,49 | 1 m3 |
| 76 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 7,455 | 1 m3 |
| 77 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 4,246 | 1 m3 |
| 78 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 43,482 | 1 m3 |
| 79 | Xây tường ngoài gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 7,455 | 1 m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 5,063 | 1 m3 |
| 81 | Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 169,072 | 1 m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 519,7 | 1 m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 282,836 | 1 m2 |
| 84 | Ốp tường gạch gốm 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 37,338 | 1 m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, Gạch 600x600mm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 446,73 | 1 m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 300x300mm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m2 |
| 87 | Làm trần bằng tấm Prima, Vệ sinh T2 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m2 |
| 88 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 356,872 | 1 m2 |
| 89 | Ốp tường trong phòng học gạch Ceramic, Gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 115,2 | 1 m2 |
| 90 | Ốp tường ngoài phòng học gạch Ceramic, Gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 40,32 | 1 m2 |
| 91 | Vách ngăn tấm Compact dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 92 | SXLD cửa đi khung nhôm +kính 6.38ly trắng, Cửa đi D1 | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 93 | SXLD cửa đi khung nhôm +kính 6.38ly trắng, Cửa đi D2 | Chương V của E-HSMT | 31,356 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 96 | SXLD cửa sổ khung nhôm +kính 6.38ly, Cửa sổ S1 | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 99 | SXLD vách khung nhôm +kính 6.38ly, Ô gió | Chương V của E-HSMT | 25,475 | m2 |
| 100 | SXLD vách kính khung Inox+kính cường lực 10ly, Ô trang trí | Chương V của E-HSMT | 7,662 | m2 |
| 101 | SXLD hoa inox KT15x15x1.2mm khung bảo vệ, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 102 | SXLD hoa inox KT15x15x1.2mm+30x30x1.2mm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 7,348 | m2 |
| 103 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,543 | Tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,543 | Tấn |
| 105 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 370,022 | 1 m2 |
| 106 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái+Sảnh T2 | Chương V của E-HSMT | 128,835 | 1 m2 |
| 107 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 128,835 | 1 m2 |
| 108 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 128,835 | 1 m2 |
| 109 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Water Bar 0-32 | Chương V của E-HSMT | 7,674 | m |
| 110 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Grout+xi măng+cát | Chương V của E-HSMT | 7,673 | m |
| 111 | Lớp lưới thủy tinh Fiber Glass, Vệ sinh T2 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 220,2 | 1 m |
| 113 | Nắp tôn dày 0.8mm KT 720x970mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.118,349 | 1m2 |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 877,356 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 565,2 | 1 m2 |
| B | *\2- Bể tự hoại + Hố Ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 52,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 18,936 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,784 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 1 m2 |
| 6 | Xây bể tự hoại gạch thẻ ko nung(6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,752 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 8,848 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Pck>50Kg | Chương V của E-HSMT | 20 | Cấu kiện |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,331 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm,giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong bề dày 1 cm, vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 42,64 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường trong bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 42,64 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu bề dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m2 |
| 16 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang, than, cát… | Chương V của E-HSMT | 2,432 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125x4.8mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D140mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt chụp nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Kẹp ống Omega Inox D49mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| C | *\3- Điện + Chống sét, nối đất an toàn: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.080 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 19 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 460 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 21 | Kéo dây cáp 4 ruột CXV/DSTA4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 23 | Kẹp ống Omega Inox D76mm | Chương V của E-HSMT | 86 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối âm trần | Chương V của E-HSMT | 58 | Hộp |
| 25 | Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 28 | Kéo rải thép lá 4ly | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 29 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6mm,L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 24,2 | m |
| 31 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng ≤ 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 35 | Kẹp ống Omega D21 Inox | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6mm,L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Mối |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng ≤ 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 42 | Đo kiểm tra điện trở suất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| D | *\3- Nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt+PK(người lớn) | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt+PK(trẻ em) | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp hang xịt | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van khống chế chữ T Inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Lắp phễu thu Inox KT150x150mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp bộ xã tiểu nam(vòi nước) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Lắp bộ thu nước tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng 1 ngã ra | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Chương V của E-HSMT | 95 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 88 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 148 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng ≤6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 30,4 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 30,4 | 1 m3 |
| 27 | Băng tín hiệu cấp nước | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125x4.8mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114x90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114x90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125x90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC D125x114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125x114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 104 | 1 m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 48 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 49 | Cụm Omega giữ ống nước D90mm | Chương V của E-HSMT | 39 | Cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >450m2, Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.856.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi