Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí đợt 2 phục vụ sửa chữa khí tài tại Nhà máy năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ khí đợt 2 phục vụ sửa chữa khí tài tại Nhà máy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:49:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 743,442,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh răng côn CБ82-350 | CБ82-350 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 2 | Bánh răng côn M2.5 loại B=78.53 5T52 | B=78.53 5T52 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 3 | Bánh răng ПK6.304.052 (YB-10-1) | ПK6.304.052 (YB-10-1) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 4 | Bánh răng ПK6.370.025 (YB-210Б) | ПK6.370.025 (YB-210Б) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 5 | Bánh răng ПK6.370.107 (YB-211Б) | ПK6.370.107 (YB-211Б) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 6 | Bánh răng ПK6.379.002 (YB-210Б) | ПK6.379.002 (YB-210Б) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 7 | Bánh răng ПK6.379.003 (YB-210Б) | ПK6.379.003 (YB-210Б) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 8 | Bánh răng ПK8.470.506 (YB-10-1) | ПK8.470.506 (YB-10-1) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 9 | Bi viên Ф32 | Ф32 | 136 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 10 | Cờ lê bán nguyệt Ф100 | Ф100 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 11 | Giá, kệ để hàng trung tải 4 tầng (2mx0,6mx2m) | (2mx0,6mx2m) | 26 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 12 | Gioăng chữ NSK hộp giảm tốc | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Gioăng đệm cánh cửa khối YB-24 | YB-24 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 14 | Gioăng đệm cánh cửa tủ YB-20 | YB-20 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 15 | Gioăng đệm cánh cửa tủ YB-40 | YB-40 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 16 | Gioăng đệm khối MB1 | MB1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 17 | Gioăng đệm khối MB2 | MB2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 18 | Gioăng đệm khối YB-100 | YB-100 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 19 | Gioăng đệm khối YB-101 | YB-101 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 20 | Gioăng đệm khối YB-103 | YB-103 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 21 | Gioăng đệm khối YB-104 | YB-104 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 22 | Gioăng đệm khối YB-110-2 | YB-110-2 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 23 | Gioăng đệm khối YB-211Б | YB-211Б | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 24 | Gioăng đệm khối YB-213E-2TM | YB-213E-2TM | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 25 | Gioăng đệm khối YB-213Б-2TM | YB-213Б-2TM | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 26 | Gioăng đệm khối YB-217 | YB-217 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 27 | Gioăng đệm khớp nối ống dẫn sóng | 26 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Gioăng đệm nắp khối YB-102 | YB-102 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 29 | Gioăng đệm nắp khối YB-111 | YB-111 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 30 | Gioăng đệm nắp khối YB-210E | YB-210E | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 31 | Gioăng đệm nắp khối YB-210Б | YB-210Б | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 32 | Gioăng đệm ống dẫn sóng khối YB-11-8 | YB-11-8 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 33 | Gioăng tròn đệm đầu Ф | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Gioăng tròn đệm đầu Ш | 35 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Khóa cửa BK20 | BK20 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 36 | Khóa cửa buồng bơm 1903-080 | 1903-080 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 37 | Lá van chõ hút Ф100 | Ф100 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 38 | Lò xo đĩa HД 45x25x2,5 (CБ21-7) | БP8.387.060 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 39 | Lò xo giá giữ chân kích Ф10x100 | HД 45x25x2,5 (CБ21-7) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 40 | Lò xo giữ bi mâm CБ17-77 | Ф10x100 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 41 | Lò xo ống bù giảm chấn YB-210E БP8.387.060 | CБ17-77 | 136 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 42 | Lò xo ống cân bằng xoắn phải nhỏ 21-85 (CБ21-628) | 21-85 (CБ21-628) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 43 | Lò xo ống cân bằng xoắn phải to 21-87 (CБ21-627) | 21-87 (CБ21-627) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 44 | Lò xo ống cân bằng xoắn trái loại nhỏ 21-90 (CБ21-625) | 21-90 (CБ21-625) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 45 | Lò xo ống cân bằng xoắn trái loại to 21-92 (CБ21-626) | 21-92 (CБ21-626) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 46 | Lưới lọc téc nước | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Pittông tầng 4 (CБ401-10-1) | (CБ401-10-1) | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 48 | Pittông tầng 5 (CБ401-11-1) | (CБ401-11-1) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 49 | Trục các đăng truyền động 03.000.100 | 3000100.0 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 50 | Trục dẫn động có rãnh CБ21-13 | CБ21-13 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 51 | Trục dẫn động có rãnh CБ22-269 | CБ22-269 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 52 | Trục kích mâm bệ CБ-17A | CБ-17A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 53 | Vòng bi 6120 (NSK) | 6120 (NSK) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 54 | Vòng bi 6200 (NSK) | 6200 (NSK) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 55 | Vòng bi 6206 (NSK) | 6206 (NSK) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 56 | Vòng bi 6208 (NSK) | 6208 (NSK) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 57 | Vòng bi 1000926П | 1000926П | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 58 | Vòng bi 18 (NSK) | 18 (NSK) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 59 | Vòng bi 205 | 205.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 60 | Vòng bi 27-18 (NSK) | 27-18 (NSK) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 61 | Vòng bi 405 (NSK) | 405 (NSK) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 62 | Vòng bi 406 (NSK) | 406 (NSK) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 63 | Vòng bi 51307 NSK(8307) | 51307 NSK(8307) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 64 | Vòng bi 6900 (NSK) | 6900 (NSK) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 65 | Vòng bi 7000910 (NSK) | 7000910 (NSK) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 66 | Vòng bi đầu trục 3110 | 3110.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 67 | Vòng bi trục bơm chính 310 | 310.0 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 68 | Vòng bi trục bơm phụ 6-46 205 Ю2 | 6-46 205 Ю2 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 69 | Vòng bi П112 (NSK) | П112 (NSK) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 70 | Vòng đồng tiếp điểm mạ bạc ПK6.629.009 | ПK6.629.009 | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 71 | Vòng phíp cách điện trụ giao liên ПK7.854.072 | ПK7.854.072 | 31 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.180.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi