Gói thầu: 06-2021-VHT-K2-1036SRT Gia công hàn gắn bảng mạch, lắp ráp sản phẩm hoàn chỉnh và đo kiểm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 06-2021-VHT-K2-1036SRT Gia công hàn gắn bảng mạch, lắp ráp sản phẩm hoàn chỉnh và đo kiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212662 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 09:47:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,990,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Dịch vụ cung cấp: Gia công lắp ráp mạch hoàn chỉnh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cơ sở vật chất công đoạn SMT (Dây chuyền SMT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng dây chuyền SMT:-Mỗi line có đầy đủ: Máy in kem hàn-SPI-Mounter-Reflow-AOI-Có kiểm soát version chương trình in kem hàn/SPI/Mounter/AOI-Có kiểm soát nhiệt độ lò reflow bằng check sheet hàng ngày-Có hiển thị hướng dẫn thao tác công việc cho công nhân tại công đoạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cơ sở vật chất công đoạn SMT (Dây chuyền SMT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Mounter có khả năng chạy được linh kiện dạng Reel và Tray |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cơ sở vật chất công đoạn SMT (Dây chuyền SMT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tủ lạnh bảo quản kem hàn và được kiểm soát nhiệt độ bảo quản hàng ngày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cơ sở vật chất công đoạn SMT (Dây chuyền SMT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có máy X-Ray |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cơ sở vật chất công đoạn sau SMT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng dây chuyền hàn DIP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cơ sở vật chất công đoạn sau SMT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng dây chuyền lắp ráp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cơ sở vật chất công đoạn sau SMT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng dây chuyền đo kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công hàn gắn bảng mạch, lắp ráp sản phẩm hoàn chỉnh và đo kiểm | - Hàn lắp linh kiện lên bo mạch. - Lắp ráp bo mạch vào vỏ cơ khí thành thiết bị hoàn chỉnh. - Đo, kiểm tra thông số kỹ thuật theo chỉ tiêu của Viettel. - Đóng gói thành phẩm. - Nguyên vật liệu do Viettel cung cấp - Quy trình sản xuất, lắp ráp do Viettel biên soạn - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết xem tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1.036 | Sản xuất và nhận bàn giao thành 2 đợt. - Đợt 1: Sản xuất và bàn giao 180 bộ thiết bị hoàn chỉnh đã được hàn lắp, tích hợp và đo kiểm; đóng gói đạt tất cả các công đoạn theo quy trình công nghệ sản xuất do Viettel biên soạn. - Đợt 2: Sản xuất và bàn giao 856 bộ thiết bị hoàn chỉnh đã được hàn lắp, tích hợp và đo kiểm; đóng gói đạt tất cả các công đoạn theo quy trình công nghệ sản xuất do Viettel biên soạn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Dịch vụ cung cấp: Gia công lắp ráp mạch hoàn chỉnh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cơ sở vật chất công đoạn SMT (Dây chuyền SMT) | Số lượng dây chuyền SMT:-Mỗi line có đầy đủ: Máy in kem hàn-SPI-Mounter-Reflow-AOI-Có kiểm soát version chương trình in kem hàn/SPI/Mounter/AOI-Có kiểm soát nhiệt độ lò reflow bằng check sheet hàng ngày-Có hiển thị hướng dẫn thao tác công việc cho công nhân tại công đoạn | 1 |
| 2 | Cơ sở vật chất công đoạn SMT (Dây chuyền SMT) | Máy Mounter có khả năng chạy được linh kiện dạng Reel và Tray | 1 |
| 3 | Cơ sở vật chất công đoạn SMT (Dây chuyền SMT) | Có tủ lạnh bảo quản kem hàn và được kiểm soát nhiệt độ bảo quản hàng ngày | 1 |
| 4 | Cơ sở vật chất công đoạn SMT (Dây chuyền SMT) | Có máy X-Ray | 1 |
| 5 | Cơ sở vật chất công đoạn sau SMT | Số lượng dây chuyền hàn DIP | 1 |
| 6 | Cơ sở vật chất công đoạn sau SMT | Số lượng dây chuyền lắp ráp | 1 |
| 7 | Cơ sở vật chất công đoạn sau SMT | Số lượng dây chuyền đo kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi