Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312056-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210222668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 13:40:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,853,138,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,2992 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 85,5068 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8116 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 55,0634 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,36 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,4 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 79,884 m2
B 08 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,0915 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,048 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,528 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,3887 100m3
5 Mua đất đắp nền Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 296,3577 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9636 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9636 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9636 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32,8255 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,408 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,8275 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,906 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48,9034 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 56,58 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,7672 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,014 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1464 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5531 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,9357 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,7749 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2426 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3665 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1179 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9071 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4108 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1598 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3088 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4972 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1744 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,2767 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4972 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5174 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,7088 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,478 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2817 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6662 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,209 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8078 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4871 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1556 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9169 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,0917 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1607 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0798 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,486 tấn
46 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,996 m3
47 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,5916 m3
48 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,576 m3
49 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 68,887 m3
50 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 57,6619 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24,0852 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 566,5667 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 844,495 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 318,104 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 67,15 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,72 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 122,55 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 208,383 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 533,43 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 144,272 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 867,402 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.411,0617 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 867,402 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 710,8387 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.567,625 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36,5 m2
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,78 m2
68 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 110,48 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 112,8 m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 115,6 m
71 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 132,12 m
72 Đắp bánh ú trang trí mặt tiền: Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11 cái
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 681,1 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,96 m2
75 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,6352 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,6352 tấn
77 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,6189 100m2
78 Đống trần tôn mạ màu dày 0.33 zem Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 229,6 m2
79 Nẹp la phông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 121,6 m
80 SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gôm phụ kiện và kích) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 53,76 m2
81 SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện và kính) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 96 m2
82 SX vách kính khung sắt (chưa kính) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,29 m2
83 SX khung sắt bảo vệ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 96 m2
84 SX lan can sắt hành lang Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 23,0361 m2
85 Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống mạ kẽm fi 60, 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 65,42 md
86 SXLD kính trắng 5 ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,29 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,3261 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 185,6 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 96 m2
90 Vách kính khung nhôm mặt tiền Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,29 m2
91 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 88,4561 m2
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cái
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường SMS 50W Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PCV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PCV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
102 SXLD công tắc đảo + đế âm tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PCV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 cái
104 Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 650 m
105 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC 1x10mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 m
106 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC 1x6mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 m
107 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC 1x2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 370 m
108 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC 1x1,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.600 m
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 hộp
110 SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tỉnh điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
111 Hóa chất GEAM Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 bao
112 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
113 Giá đở trụ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
114 Gia công và đóng cọc chống sét Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cọc
115 Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70 m
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6 100m
117 Hộp kiểm tra Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
118 Co, ốc vít và phụ kiện khác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 kg
119 Cáp neo 8mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 m
120 Giếng tiếp địa 30m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 giếng
121 Co, ốc, vít và phụ kiện khác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,06 100m
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,4363 100m2
C NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,399 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,66 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3751 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,087 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,116 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0576 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,6933 m3
8 Bu lông neo fi 18 dài 850 mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,02 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,614 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8181 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8181 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4392 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4392 tấn
15 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4248 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4248 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8767 100m2
18 Uốn công thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 168 m
19 Gia công dập cong tôn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 187,6732 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.779E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.155E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.698.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.698.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->