Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa (Đường Tây 1 Thước, xã Mỹ Thành Nam)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa (Đường Tây 1 Thước, xã Mỹ Thành Nam) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 09:44:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,708,356,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang, đốn cây, dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,602 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm gia cố mương, đóng ngập đất 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 42,385 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm gia cố mương, đóng không ngập đất 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,532 | 100m |
| 6 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5.864,7 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buột đầu cừ D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 8 | Đắp đất lấp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 247,55 | m3 |
| 9 | Cung cấp đất lấp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 247,55 | m3 |
| 10 | Đào khuôn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,179 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,36 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường để dắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,117 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,252 | 100m3 |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 57,153 | 100m2 |
| 15 | Cấp phối đá 0x4 mặt đường dày 30cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,996 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 39,987 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 39,987 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 20 | Biển báo chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 21 | Đào móng trụ biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu + biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,138 | m3 |
| B | CẦU BÀ RẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt cầu và giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Nhổ trụ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m cọc |
| 3 | Tháo dỡ dầm cầu thép & sàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,224 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,041 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,347 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | SXLD thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,505 | tấn |
| 8 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 193 | kg |
| 9 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.312 | kg |
| 10 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 31,625 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,702 | 100m2 |
| 12 | Đào đất thi công móng mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả khối lượng đào đất hai mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,839 | m3 |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài ngập đất 11,1m thẳng trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,486 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài ngập đất 11,1m xiên trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,456 | 100m |
| 16 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,789 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18,95 | m3 |
| 22 | Trải mủ nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dàn tiếp cận ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Sàn tiếp cận ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn tiếp cận đá 1x2, vữa BT mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,165 | m3 |
| 28 | Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, ngập đất 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 29 | Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, ngập đất 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m cọc |
| 31 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước, chiều dài ngập đất 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 32 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước, chiều dài không ngập đất 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 33 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 38 | Bê tông gối cầu đá mi Mac.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 39 | Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 198 | Đồng.Tấn/Km |
| 40 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Dầm Bê tông DUL I280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 43 | Gia công thép dẹp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 45 | SXLD thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 46 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 53 | kg |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 49 | Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 52 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 53 | SXLD ống STK Ø 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 54 | SXLD ống STK Þ60mm + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 55 | SXLD ống STK Ø 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 56 | SXLD ống thoát nước Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 57 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,46 | m2 |
| 59 | Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 468 | Đồng.Tấn/Km |
| 60 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp dầm bê tông cốt thép DUL I400 dài 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Dầm Bê tông DUL I400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 63 | Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 65 | SXLD thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 66 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 53 | kg |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 69 | Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 71 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 72 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 73 | SXLD ống STK Ø 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,274 | 100m |
| 74 | SXLD ống STK Þ60mm + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m |
| 75 | SXLD ống STK Ø 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 76 | SXLD ống thoát nước Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 77 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 79 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,693 | 100m3 |
| 81 | Khai thác đất để đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,931 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,668 | 100m3 |
| 83 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,936 | 100m2 |
| 84 | Cấp phối đá 0x4 mặt đường dày 30cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 85 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,217 | 100m2 |
| 86 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,217 | 100m2 |
| 87 | Làm cọc tiêu BTCT dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 88 | Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 90 | Biển báo chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 91 | Đào móng trụ biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 92 | Bê tông móng cọc tiêu + biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,985 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.062E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.12506E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.790.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi