Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa (Đường Tây 1 Thước, xã Mỹ Thành Nam)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345474-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa (Đường Tây 1 Thước, xã Mỹ Thành Nam)
Số hiệu KHLCNT 20210343202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp xây dựng nông thôn mới năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 09:44:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,708,356,089 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Phát hoang, đốn cây, dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,602 100m2
2 Phá dỡ bê tông cốt thép cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,54 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1 100m
4 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm gia cố mương, đóng ngập đất 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 42,385 100m
5 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm gia cố mương, đóng không ngập đất 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,532 100m
6 Cừ tràm (dài 4.7m/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5.864,7 m
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép buột đầu cừ D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,538 tấn
8 Đắp đất lấp mương Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 247,55 m3
9 Cung cấp đất lấp mương Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 247,55 m3
10 Đào khuôn nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,179 100m3
11 Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 19,36 100m3
12 Đào nền đường để dắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 17,117 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,252 100m3
14 Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 57,153 100m2
15 Cấp phối đá 0x4 mặt đường dày 30cm, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11,996 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 39,987 100m2
17 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 39,987 100m2
18 Lắp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
19 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
20 Biển báo chử nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
21 Đào móng trụ biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,16 m3
22 Bê tông móng cọc tiêu + biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,138 m3
B CẦU BÀ RẰNG
1 Phá dỡ bê tông mặt cầu và giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4 m3
2 Nhổ trụ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,24 100m cọc
3 Tháo dỡ dầm cầu thép & sàn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,224 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,041 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,347 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,026 tấn
7 SXLD thép hình + thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,505 tấn
8 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 193 kg
9 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1.312 kg
10 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 31,625 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,702 100m2
12 Đào đất thi công móng mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,138 100m3
13 Đắp đất hoàn trả khối lượng đào đất hai mố Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,839 m3
14 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài ngập đất 11,1m thẳng trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,486 100m
15 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài ngập đất 11,1m xiên trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,456 100m
16 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,45 m3
17 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,674 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,038 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,789 tấn
20 Ván khuôn gỗ mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,87 100m2
21 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 18,95 m3
22 Trải mủ nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,295 100m2
23 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,158 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,106 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dàn tiếp cận ĐK≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,709 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Sàn tiếp cận ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,031 tấn
27 Bê tông sàn tiếp cận đá 1x2, vữa BT mác 250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,165 m3
28 Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, ngập đất 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,64 100m
29 Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, ngập đất 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,32 100m
30 Nhổ cọc thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,64 100m cọc
31 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước, chiều dài ngập đất 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,68 100m
32 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước, chiều dài không ngập đất 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,72 100m
33 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,72 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,07 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,393 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,207 100m2
37 Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,09 m3
38 Bê tông gối cầu đá mi Mac.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,19 m3
39 Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 198 Đồng.Tấn/Km
40 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24 cái
41 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 cái
42 Dầm Bê tông DUL I280 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 72 m
43 Gia công thép dẹp lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,038 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,007 tấn
45 SXLD thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,053 tấn
46 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 53 kg
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,006 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,777 tấn
49 Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,075 tấn
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,568 100m2
51 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,92 m3
52 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,42 100m2
53 SXLD ống STK Ø 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,365 100m
54 SXLD ống STK Þ60mm + ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,232 100m
55 SXLD ống STK Ø 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,232 100m
56 SXLD ống thoát nước Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,12 100m
57 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7 m
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,46 m2
59 Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 468 Đồng.Tấn/Km
60 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 cái
61 Lắp dầm bê tông cốt thép DUL I400 dài 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
62 Dầm Bê tông DUL I400 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 54 m
63 Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,027 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,005 tấn
65 SXLD thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,053 tấn
66 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 53 kg
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,006 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,58 tấn
69 Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,052 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,455 100m2
71 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,16 m3
72 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,315 100m2
73 SXLD ống STK Ø 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,274 100m
74 SXLD ống STK Þ60mm + ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,206 100m
75 SXLD ống STK Ø 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,176 100m
76 SXLD ống thoát nước Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,084 100m
77 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7 m
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,92 m2
79 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,031 100m3
80 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,693 100m3
81 Khai thác đất để đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,931 100m3
82 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,668 100m3
83 Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,936 100m2
84 Cấp phối đá 0x4 mặt đường dày 30cm, K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,665 100m3
85 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,217 100m2
86 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,217 100m2
87 Làm cọc tiêu BTCT dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 39 cái
88 Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
89 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
90 Biển báo chử nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
91 Đào móng trụ biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,28 m3
92 Bê tông móng cọc tiêu + biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,985 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.062E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.12506E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->