Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349433-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210121831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:35:00 đến ngày 2021-04-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,014,281,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo khối hiệu bộ và thực hành
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,126 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,063 m3
3 Phá dỡ kết cấu nền và đầm chặt nền (đã trừ tường bó nền, đà nền) Chương V của E-HSMT 57,705 m3
4 Phá dỡ nền gạch men Chương V của E-HSMT 10,16 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 40 m2
6 Đục tạo nhám và vệ sinh tường Chương V của E-HSMT 356 m2
7 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 123,27 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Chương V của E-HSMT 681,47 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 877,551 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) Chương V của E-HSMT 28,8 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 207,558 m2
12 Vệ sinh sê nô, ô văng, sàn mái Chương V của E-HSMT 151,46 m2
13 Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 1,059 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đã trừ tường bó nền, dầm nền) Chương V của E-HSMT 1,059 100m3
15 Bê tông dầm nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,504 m3
16 Ván khuôn dầm nền Chương V của E-HSMT 0,9504 100m2
17 Lắp dựng cốt thép dầm nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2119 tấn
18 Lắp dựng cốt thép dầm nền, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,5827 tấn
19 Lót cao su nền + Dầm nền để đổ BT Chương V của E-HSMT 577,05 m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 5,0054 tấn
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 40,3935 m3
22 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400 (tường cũ đục nhám không tính trát) Chương V của E-HSMT 356 m2
23 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 587,21 m2
24 Lưới thép tô tường chống nứt Chương V của E-HSMT 40 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 710,27 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.085,109 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp Chương V của E-HSMT 151,46 m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + Khung xương Chương V của E-HSMT 123,27 m2
30 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300mm 32W-220V Chương V của E-HSMT 21 bộ
31 Bình chữa cháy CO2 loại 5Kg (cả kệ đỡ) Chương V của E-HSMT 3 bình
32 Bình chữa cháy MFZ loại 3Kg (cả kệ đỡ) Chương V của E-HSMT 3 bình
33 Bảng tiêu lệnh PCCC 500x350mm Chương V của E-HSMT 3 cái
34 Bảng nội quy PCCC 350x500mm Chương V của E-HSMT 3 cái
B Cải tạo 06 phòng ( dãy 1)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,3814 m3
2 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V của E-HSMT 256,536 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,1773 m3
4 Tháo dỡ trần (sử dụng lại trần) Chương V của E-HSMT 204,34 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,265 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 2,3712 m3
7 Phá dỡ móng xây gạch Chương V của E-HSMT 0,2835 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 72,12 m2
9 Phá dỡ kết cấu nền và đầm chặt nền Chương V của E-HSMT 16,5 m3
10 Phá dỡ nền gạch men, gạch bông Chương V của E-HSMT 284,06 m2
11 Phá dỡ lớp đá mài bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 20,91 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 0,2 m2
13 Đục tạo nhám và vệ sinh tường Chương V của E-HSMT 267,72 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Chương V của E-HSMT 404,669 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 482,024 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) Chương V của E-HSMT 186,98 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 183,82 m2
18 Vệ sinh sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 59,48 m2
19 Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 0,3434 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3434 100m3
21 Bê tông dầm nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,9555 m3
22 Ván khuôn dầm nền Chương V của E-HSMT 0,7075 100m2
23 Lắp dựng cốt thép dầm nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1657 tấn
24 Lắp dựng cốt thép dầm nền, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,1728 tấn
25 Lót cao su nền + Dầm nền để đổ BT Chương V của E-HSMT 134,4 m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,408 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1247 tấn
28 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,2909 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1414 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,7301 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,228 m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,694 m3
33 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,2327 m3
34 Lưới thép tô tường chống nứt Chương V của E-HSMT 0,2 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,016 m2
36 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 0,816 m2
37 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 412,012 m2
38 Lát gạch Ceramic 300x300mm bậc cầu thang, bậc cấp Chương V của E-HSMT 37,808 m2
39 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm (tường cũ đục nhám không tính trát) Chương V của E-HSMT 212,1 m2
40 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic giả đá 400x400mm (tường cũ đục nhám không tính trát) Chương V của E-HSMT 56,928 m2
41 Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp STK Chương V của E-HSMT 1,1505 tấn
42 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,54mm Chương V của E-HSMT 2,8603 100m2
43 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + Khung xương (tận dụng lắp lại trần củ) Chương V của E-HSMT 204,34 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 595,705 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 674,116 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp Chương V của E-HSMT 50,3 m2
47 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 31,68 m2
48 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 48,24 m2
49 Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 62,64 m2
50 Lắp dựng lan can Inox 304 bậc cấp (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 7,38 m2
51 Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x300mm + Busbar 63A-220V Chương V của E-HSMT 1 hộp
52 Lắp đặt tủ điện 150x200x300mm + Busbar 63A-220V Chương V của E-HSMT 1 hộp
53 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 2x18W-220V Chương V của E-HSMT 24 bộ
54 Lắp đặt đèn ốp trần có chụp D300mm 32W-220V Chương V của E-HSMT 9 bộ
55 Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + Hộp điều khiển Chương V của E-HSMT 24 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1000W (Hộp nổi + Mặt che) Chương V của E-HSMT 24 cái
57 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 380 m
58 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
59 Lắp đặt dây điện CVV 2x6,0mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
60 Lắp đặt dây điện CVV 1x1,5mm2 (dây E) Chương V của E-HSMT 750 m
61 Lắp đặt dây điện CVV 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
62 Lắp đặt hộp bảng điện nổi 100x100x40mm + Mặt che Chương V của E-HSMT 6 hộp
63 Lắp đặt hộp bảng điện nổi 70x100x40mm + Mặt che Chương V của E-HSMT 2 hộp
64 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 1 cực 10A-220V Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-220V Chương V của E-HSMT 16 cái
66 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Chương V của E-HSMT 8 cái
67 Lắp đặt MCCB 2P-63A-6kA Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt RCBO 2P/125A/30Ma Chương V của E-HSMT 6 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 10x20mm Chương V của E-HSMT 200 m
70 Lắp đặt dây cáp đồng trần 6mm2 Chương V của E-HSMT 11 m
71 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 6mm2 Chương V của E-HSMT 9 m
72 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
73 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x50mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
74 Lắp đặt kim thu sét Rbv = 69m Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Trụ đỡ kim thu sét D42-34-27mm L = 3m + Bản đế Chương V của E-HSMT 1 trụ
76 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
77 Ốc xiết cáp Chương V của E-HSMT 5 cái
78 Cáp lụa neo trụ Chương V của E-HSMT 1 bộ
79 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L = 2,5m Chương V của E-HSMT 5 cọc
80 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn uPVC D27x1,8mm Chương V của E-HSMT 32 m
81 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x50mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
82 Móc kẹp giữ ống Chương V của E-HSMT 30 cái
83 Sơn đỏ + Sơn trắng Chương V của E-HSMT 1 kg
84 Bulon nở M16-100 Chương V của E-HSMT 4 cái
85 Bình chữa cháy CO2 loại 5Kg (cả kệ đỡ) Chương V của E-HSMT 2 bình
86 Bình chữa cháy MFZ loại 3Kg (cả kệ đỡ) Chương V của E-HSMT 2 bình
87 Bảng tiêu lệnh PCCC 500x350mm Chương V của E-HSMT 2 cái
88 Bảng nội quy PCCC 350x500mm Chương V của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V của E-HSMT 1,12 100m
90 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V của E-HSMT 14 cái
91 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mm Chương V của E-HSMT 14 cái
C Cải tạo 06 phòng ( dãy 2)
1 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 9,55 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 3,256 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,39 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 257,17 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7892 tấn
6 Tháo dỡ trần (sử dụng lại trần trong phòng) Chương V của E-HSMT 218,98 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,62 m2
8 Tháo dỡ khung bảo vệ cừa Chương V của E-HSMT 4,1232 m2
9 Tháo dỡ tấm kính mê ca cửa Chương V của E-HSMT 52,4832 m2
10 Phá dỡ kết cấu nền và đầm chặt nền Chương V của E-HSMT 18,456 m3
11 Phá dỡ nền gạch men Chương V của E-HSMT 100,58 m2
12 Phá dỡ lớp đá mài bậc cầu thang, bậc cấp Chương V của E-HSMT 60,98 m2
13 Đục tạo nhám và vệ sinh tường Chương V của E-HSMT 235,02 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Chương V của E-HSMT 463,1 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 562,37 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) Chương V của E-HSMT 196,24 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 191,592 m2
18 Vệ sinh sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 57,02 m2
19 Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 0,2309 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2309 100m3
21 Bê tông dầm nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,236 m3
22 Ván khuôn dầm nền Chương V của E-HSMT 0,7236 100m2
23 Lắp dựng cốt thép dầm nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1615 tấn
24 Lắp dựng cốt thép dầm nền, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2239 tấn
25 Lót cao su nền + Dầm nền để đổ BT Chương V của E-HSMT 147 m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,29 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,2291 tấn
28 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,5472 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,68 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,326 m3
31 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 254,42 m2
32 Lát gạch Ceramic 300x300mm bậc cầu thang, bậc cấp Chương V của E-HSMT 60,98 m2
33 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm (tường cũ đục nhám không tính trát) Chương V của E-HSMT 235,02 m2
34 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK Chương V của E-HSMT 1,0192 tấn
35 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,54mm Chương V của E-HSMT 2,8357 100m2
36 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + Khung xương (tận dụng lắp lại trần cũ) Chương V của E-HSMT 147 m2
37 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + Khung xương (trần làm mới) Chương V của E-HSMT 71,98 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 659,34 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 753,962 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp Chương V của E-HSMT 57,02 m2
41 Lắp dựng cửa gỗ (sử dụng lại) Chương V của E-HSMT 1,62 m2
42 Bản lề cửa kho Chương V của E-HSMT 3 cái
43 Cung cấp và lắp kính dày 5mm cửa đi, cửa sổ (kể cả jion cao su) Chương V của E-HSMT 52,2768 m2
44 Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 4,128 m2
45 Lắp dựng lan can Inox 304 cầu thang (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 10,5 m2
46 Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x300mm + Busbar 63A-220V Chương V của E-HSMT 1 hộp
47 Lắp đặt tủ điện 150x200x300mm + Busbar 63A-220V Chương V của E-HSMT 1 hộp
48 Lắp đặt đèn LED 1,2m 2x18W-220V Chương V của E-HSMT 24 bộ
49 Lắp đặt đèn ốp trần có chụp D300mm 32W-220V Chương V của E-HSMT 9 bộ
50 Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + Hộp điều khiển Chương V của E-HSMT 24 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1000W (Hộp nổi + Mặt che) Chương V của E-HSMT 24 cái
52 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
53 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 270 m
54 Lắp đặt dây điện CVV 2x6,0mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
55 Lắp đặt dây điện CVV 1x1,5mm2 (dây E) Chương V của E-HSMT 790 m
56 Lắp đặt dây điện CVV 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
57 Lắp đặt hộp bảng điện nổi 100x100x40mm + Mặt che Chương V của E-HSMT 6 hộp
58 Lắp đặt hộp bảng điện nổi 700x100x40mm + Mặt che Chương V của E-HSMT 2 hộp
59 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 1 cực 10A-220V Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-220V Chương V của E-HSMT 16 cái
61 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Chương V của E-HSMT 8 cái
62 Lắp đặt MCCB 2P-63A-6kA Chương V của E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt RCBO 2P/125A/30Ma Chương V của E-HSMT 6 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 10x20mm Chương V của E-HSMT 200 m
65 Lắp đặt dây cáp đồng trần 6mm2 Chương V của E-HSMT 11 m
66 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 6mm2 Chương V của E-HSMT 9 m
67 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
68 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x50mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
69 Bình chữa cháy CO2 loại 5Kg (cả kệ đỡ) Chương V của E-HSMT 2 bình
70 Bình chữa cháy MFZ loại 3Kg (cả kệ đỡ) Chương V của E-HSMT 2 bình
71 Bảng tiêu lệnh PCCC 500x350mm Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Bảng nội quy PCCC 350x500mm Chương V của E-HSMT 2 cái
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,62 m2
2 Tháo dỡ máng rửa ray Chương V của E-HSMT 3,75 m
3 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V của E-HSMT 8 bộ
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 55,18 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2702 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,07 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,3343 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,128 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 2,25 m2
10 Đục tạo nhám và vệ sinh tường Chương V của E-HSMT 18,18 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Chương V của E-HSMT 94,4 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 63,2 m2
13 Vệ sinh sàn mái, ô văng Chương V của E-HSMT 7,745 m2
14 Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 0,0831 100m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0746 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 17,6891 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0708 100m3
18 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,846 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,3545 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,119 m3
21 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0213 100m2
22 Lót cao su nền để đổ BT Chương V của E-HSMT 60,75 m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3786 tấn
24 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,916 m3
25 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,8326 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 52,316 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2228 m3
28 Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 0,0594 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0112 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0457 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7618 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,16 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0439 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0678 tấn
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,262 m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4644 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0148 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0337 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,21 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,0216 m3
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,576 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,955 m2
44 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm Chương V của E-HSMT 55,04 m2
45 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm (tường cũ đục nhám không tính trát) Chương V của E-HSMT 18,18 m2
46 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm Chương V của E-HSMT 17,01 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 153,158 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 79,155 m2
49 Gia công, lắp đặt bán kèo thép hộp STK Chương V của E-HSMT 0,0803 tấn
50 Cung cấp và lắp đặt bulon nở M14-100 Chương V của E-HSMT 48 0.0
51 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK Chương V của E-HSMT 0,2303 tấn
52 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,5833 100m2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 13,18 m2
54 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 3,5 m2
55 Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 4,5757 m2
56 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m loại 1 bóng 18W - 220V Chương V của E-HSMT 7 bộ
57 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m loại 1 bóng 36W - 220V Chương V của E-HSMT 7 bộ
58 Lắp đặt công tắc đơn 2 cực + Mặt che Chương V của E-HSMT 7 cái
59 Lắp đặt hộp bảng điện âm đơn 50x100x40mm Chương V của E-HSMT 7 hộp
60 Lắp đặt MCB 2P-20A - 6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt RCBO 2P/125A/30Ma Chương V của E-HSMT 2 bộ
62 Lắp đặt dây điện CVV 1x1,5mm2 (dây E) Chương V của E-HSMT 70 m
63 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
64 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
65 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm Chương V của E-HSMT 70 m
66 Lắp đặt xí xổm có thùng + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 7 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 12 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 8 bộ
69 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm Chương V của E-HSMT 14 cái
70 Lắp đặt vòi xịt rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 7 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
74 Lắp đặt cút nhựa uPVC D21x1,6mm Chương V của E-HSMT 24 cái
75 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V của E-HSMT 14 cái
76 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x1,8mm Chương V của E-HSMT 7 cái
77 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x27x3,8mm Chương V của E-HSMT 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V của E-HSMT 7 cái
79 Lắp đặt van nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V của E-HSMT 7 cái
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
86 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V của E-HSMT 10 cái
87 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x3,2mm Chương V của E-HSMT 7 cái
88 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V của E-HSMT 7 cái
89 Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x3,2mm Chương V của E-HSMT 7 cái
E XÂY DỰNG MỚI CẦU NỐI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,28 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7175 m3
4 Cao su lót Chương V của E-HSMT 3,325 m2
5 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,014 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0427 tấn
7 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,3906 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 5,11 m2
9 Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 0,0206 100m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0206 100m3
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,2988 m3
12 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 5,635 m2
13 Lắp dựng lan can Inox 304 hành lang Chương V của E-HSMT 3,5 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2,59 m2
F CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10,645 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,988 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,1485 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 455,83 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT 22,8975 m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1273 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0891 100m3
8 Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm L = 5m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,75 100m
9 Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 0,0019 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) Chương V của E-HSMT 0,19 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,38 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,07 m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0559 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,242 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0484 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0086 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0297 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5855 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,098 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0119 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,84 m3
24 Xây tường thông gió gạch 26x40cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,92 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,12 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,1 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 484,79 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 22,8975 m2
30 Lắp dựng cửa cổng (sử dụng lại cổng cũ) Chương V của E-HSMT 9,45 m2
31 Lắp dựng khung mũi giáo (sử dụng lại) Chương V của E-HSMT 0,495 m2
32 Cung cấp và lắp chữ bảng hiệu Chương V của E-HSMT 1 Bộ
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,0204 tấn
34 Bản lề cối xoay (gồm xoay trên, dưới + Phụ kiện) Chương V của E-HSMT 2 bộ
G CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Chương V của E-HSMT 40,82 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Chương V của E-HSMT 28,5 m2
3 Vệ sinh sê nô Chương V của E-HSMT 7,2 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 40,82 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 28,5 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp Chương V của E-HSMT 7,2 m2
H NÂNG CẤP SÂN
1 Tháo dỡ nền gạch BT tự chèn hiện hữu Chương V của E-HSMT 1.788,18 m2
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,256 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,992 m3
4 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 22,7184 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 382,54 m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,331 100m3
7 Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 3,5672 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3,5672 100m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.756,94 m2
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch BT tự chèn 400x400x35mm (tận dụng lại gạch cũ) Chương V của E-HSMT 1.732,62 m2
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch BT tự chèn 400x400x35mm (sử dụng gạch mới) Chương V của E-HSMT 24,32 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,24 m3
13 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
14 Vải cao su lót nền Chương V của E-HSMT 35,26 m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3396 tấn
16 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 40,5 m2
17 Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 300x300mm Chương V của E-HSMT 9 m2
18 Lát đá Granite tự nhiên bệ cột cờ Chương V của E-HSMT 8,2677 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 185,12 m2
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7631 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4316 100m3
3 Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 0,0526 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,2632 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,268 m3
6 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,5439 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 63,5975 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 7 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,8266 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,3833 100m2
11 Cao su lót đổ BT đan Chương V của E-HSMT 24,536 m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 132 cái
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm dày 9,2mm Chương V của E-HSMT 2,499 100m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 3,8mm Chương V của E-HSMT 0,2175 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.521E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.04284E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây 2018-2020 (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.997.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.329.991.000 VND. + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.329.991.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->