Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:35:00 đến ngày 2021-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,014,281,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo khối hiệu bộ và thực hành | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền và đầm chặt nền (đã trừ tường bó nền, đà nền) | Chương V của E-HSMT | 57,705 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V của E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 6 | Đục tạo nhám và vệ sinh tường | Chương V của E-HSMT | 356 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 123,27 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 681,47 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 877,551 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 207,558 | m2 |
| 12 | Vệ sinh sê nô, ô văng, sàn mái | Chương V của E-HSMT | 151,46 | m2 |
| 13 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 1,059 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đã trừ tường bó nền, dầm nền) | Chương V của E-HSMT | 1,059 | 100m3 |
| 15 | Bê tông dầm nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm nền | Chương V của E-HSMT | 0,9504 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2119 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm nền, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5827 | tấn |
| 19 | Lót cao su nền + Dầm nền để đổ BT | Chương V của E-HSMT | 577,05 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,0054 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 40,3935 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400 (tường cũ đục nhám không tính trát) | Chương V của E-HSMT | 356 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 587,21 | m2 |
| 24 | Lưới thép tô tường chống nứt | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 710,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.085,109 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp | Chương V của E-HSMT | 151,46 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + Khung xương | Chương V của E-HSMT | 123,27 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300mm 32W-220V | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 loại 5Kg (cả kệ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy MFZ loại 3Kg (cả kệ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 33 | Bảng tiêu lệnh PCCC 500x350mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Bảng nội quy PCCC 350x500mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| B | Cải tạo 06 phòng ( dãy 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,3814 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 256,536 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1773 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần (sử dụng lại trần) | Chương V của E-HSMT | 204,34 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 2,3712 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V của E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 72,12 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu nền và đầm chặt nền | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch men, gạch bông | Chương V của E-HSMT | 284,06 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp đá mài bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 20,91 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 13 | Đục tạo nhám và vệ sinh tường | Chương V của E-HSMT | 267,72 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 404,669 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 482,024 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 186,98 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 183,82 | m2 |
| 18 | Vệ sinh sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 59,48 | m2 |
| 19 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,3434 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3434 | 100m3 |
| 21 | Bê tông dầm nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,9555 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm nền | Chương V của E-HSMT | 0,7075 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1657 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm nền, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1728 | tấn |
| 25 | Lót cao su nền + Dầm nền để đổ BT | Chương V của E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,408 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1247 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,2909 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1414 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7301 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,228 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,2327 | m3 |
| 34 | Lưới thép tô tường chống nứt | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,016 | m2 |
| 36 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 0,816 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 412,012 | m2 |
| 38 | Lát gạch Ceramic 300x300mm bậc cầu thang, bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 37,808 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm (tường cũ đục nhám không tính trát) | Chương V của E-HSMT | 212,1 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic giả đá 400x400mm (tường cũ đục nhám không tính trát) | Chương V của E-HSMT | 56,928 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 1,1505 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,54mm | Chương V của E-HSMT | 2,8603 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + Khung xương (tận dụng lắp lại trần củ) | Chương V của E-HSMT | 204,34 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 595,705 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 674,116 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp | Chương V của E-HSMT | 50,3 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can Inox 304 bậc cấp (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x300mm + Busbar 63A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện 150x200x300mm + Busbar 63A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 2x18W-220V | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp D300mm 32W-220V | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + Hộp điều khiển | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1000W (Hộp nổi + Mặt che) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện CVV 2x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện CVV 1x1,5mm2 (dây E) | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện CVV 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp bảng điện nổi 100x100x40mm + Mặt che | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp bảng điện nổi 70x100x40mm + Mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 1 cực 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCCB 2P-63A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt RCBO 2P/125A/30Ma | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 10x20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 71 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 73 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 69m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Trụ đỡ kim thu sét D42-34-27mm L = 3m + Bản đế | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 76 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 77 | Ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Cáp lụa neo trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L = 2,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Móc kẹp giữ ống | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Sơn đỏ + Sơn trắng | Chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 84 | Bulon nở M16-100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Bình chữa cháy CO2 loại 5Kg (cả kệ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 86 | Bình chữa cháy MFZ loại 3Kg (cả kệ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 87 | Bảng tiêu lệnh PCCC 500x350mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Bảng nội quy PCCC 350x500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| C | Cải tạo 06 phòng ( dãy 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 9,55 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,256 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 257,17 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7892 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần (sử dụng lại trần trong phòng) | Chương V của E-HSMT | 218,98 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khung bảo vệ cừa | Chương V của E-HSMT | 4,1232 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm kính mê ca cửa | Chương V của E-HSMT | 52,4832 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu nền và đầm chặt nền | Chương V của E-HSMT | 18,456 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch men | Chương V của E-HSMT | 100,58 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp đá mài bậc cầu thang, bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 60,98 | m2 |
| 13 | Đục tạo nhám và vệ sinh tường | Chương V của E-HSMT | 235,02 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 463,1 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 562,37 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 196,24 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 191,592 | m2 |
| 18 | Vệ sinh sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 57,02 | m2 |
| 19 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,2309 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2309 | 100m3 |
| 21 | Bê tông dầm nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,236 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm nền | Chương V của E-HSMT | 0,7236 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1615 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm nền, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2239 | tấn |
| 25 | Lót cao su nền + Dầm nền để đổ BT | Chương V của E-HSMT | 147 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,29 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2291 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,5472 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 254,42 | m2 |
| 32 | Lát gạch Ceramic 300x300mm bậc cầu thang, bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 60,98 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm (tường cũ đục nhám không tính trát) | Chương V của E-HSMT | 235,02 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 1,0192 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,54mm | Chương V của E-HSMT | 2,8357 | 100m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + Khung xương (tận dụng lắp lại trần cũ) | Chương V của E-HSMT | 147 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + Khung xương (trần làm mới) | Chương V của E-HSMT | 71,98 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 659,34 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 753,962 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp | Chương V của E-HSMT | 57,02 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa gỗ (sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 42 | Bản lề cửa kho | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp kính dày 5mm cửa đi, cửa sổ (kể cả jion cao su) | Chương V của E-HSMT | 52,2768 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 4,128 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox 304 cầu thang (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x300mm + Busbar 63A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện 150x200x300mm + Busbar 63A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đèn LED 1,2m 2x18W-220V | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp D300mm 32W-220V | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + Hộp điều khiển | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1000W (Hộp nổi + Mặt che) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện CVV 2x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện CVV 1x1,5mm2 (dây E) | Chương V của E-HSMT | 790 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện CVV 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp bảng điện nổi 100x100x40mm + Mặt che | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp bảng điện nổi 700x100x40mm + Mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 1 cực 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCCB 2P-63A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt RCBO 2P/125A/30Ma | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 10x20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 66 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 67 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 68 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Bình chữa cháy CO2 loại 5Kg (cả kệ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 70 | Bình chữa cháy MFZ loại 3Kg (cả kệ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 71 | Bảng tiêu lệnh PCCC 500x350mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Bảng nội quy PCCC 350x500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng rửa ray | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 55,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2702 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,3343 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 10 | Đục tạo nhám và vệ sinh tường | Chương V của E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 94,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 63,2 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sàn mái, ô văng | Chương V của E-HSMT | 7,745 | m2 |
| 14 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,0831 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,6891 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0708 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,3545 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,119 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 22 | Lót cao su nền để đổ BT | Chương V của E-HSMT | 60,75 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3786 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,8326 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 52,316 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2228 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7618 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,262 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4644 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,21 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,0216 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,576 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,955 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 55,04 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm (tường cũ đục nhám không tính trát) | Chương V của E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 153,158 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 79,155 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt bán kèo thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bulon nở M14-100 | Chương V của E-HSMT | 48 | 0.0 |
| 51 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 0,2303 | tấn |
| 52 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,5833 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 13,18 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 4,5757 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m loại 1 bóng 18W - 220V | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m loại 1 bóng 36W - 220V | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực + Mặt che | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp bảng điện âm đơn 50x100x40mm | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P-20A - 6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt RCBO 2P/125A/30Ma | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây điện CVV 1x1,5mm2 (dây E) | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt xí xổm có thùng + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x27x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt van nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x3,2mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x3,2mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| E | XÂY DỰNG MỚI CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7175 | m3 |
| 4 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 3,325 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3906 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 5,11 | m2 |
| 9 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,2988 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 5,635 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox 304 hành lang | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,59 | m2 |
| F | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,645 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,1485 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 455,83 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 22,8975 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1273 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm L = 5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 9 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5855 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 24 | Xây tường thông gió gạch 26x40cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,1 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 484,79 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,8975 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng (sử dụng lại cổng cũ) | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung mũi giáo (sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp chữ bảng hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 34 | Bản lề cối xoay (gồm xoay trên, dưới + Phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| G | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 40,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,82 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| H | NÂNG CẤP SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch BT tự chèn hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 1.788,18 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,992 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 22,7184 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 382,54 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 7 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 3,5672 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,5672 | 100m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.756,94 | m2 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch BT tự chèn 400x400x35mm (tận dụng lại gạch cũ) | Chương V của E-HSMT | 1.732,62 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch BT tự chèn 400x400x35mm (sử dụng gạch mới) | Chương V của E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 14 | Vải cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 35,26 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3396 | tấn |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 18 | Lát đá Granite tự nhiên bệ cột cờ | Chương V của E-HSMT | 8,2677 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 185,12 | m2 |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4316 | 100m3 |
| 3 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,2632 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,5439 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 63,5975 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,8266 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3833 | 100m2 |
| 11 | Cao su lót đổ BT đan | Chương V của E-HSMT | 24,536 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm dày 9,2mm | Chương V của E-HSMT | 2,499 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2175 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.521E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.04284E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây 2018-2020 (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.997.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.329.991.000 VND. + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.329.991.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi