Gói thầu: ĐZ 0.4 kV sau trạm số 4 xã Thành sơn (-Bá thước 1640 m); đường dây 0.4kV TBA Thành Sơn 1,2,3 - ĐL Bá Thước”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | ĐZ 0.4 kV sau trạm số 4 xã Thành sơn (-Bá thước 1640 m); đường dây 0.4kV TBA Thành Sơn 1,2,3 - ĐL Bá Thước” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 15:36:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,037,336,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Phần công việc theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MV-1 | 9 | móng | |
| 2 | Móng cột MV-2C | 11 | móng | |
| 3 | Ván khuôn - móng MV-1 | 0,0342 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn - móng MV-2C | 0,1027 | m3 | |
| C | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5B | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 11 | cột |
| 2 | Cột bê tông H8,5B | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 20 | cột |
| 3 | Xà đỡ XĐ4-1V | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 | 199 | bộ |
| 4 | Xà néo XN4-1V | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 | 133 | bộ |
| 5 | Xà néo XN4-2VN | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 | 13 | bộ |
| 6 | Xà néo XN4-2VD | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 | 30 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế A30 (Vật tư A cấp) | 2.044 | quả | |
| 8 | Dây dẫn AV95 (Vật tư A cấp) | 6,411 | km | |
| 9 | Dây dẫn AV70 (Vật tư A cấp) | 24,654 | km | |
| 10 | Dây dẫn AV50 (Vật tư A cấp) | 19,923 | km | |
| 11 | Cổ dề treo cáp VX cột vuông đơn CDVX-1V | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 | 4 | bộ |
| 12 | Cổ dề treo cáp VX cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp siết 95 | 12 | bộ | |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Vật tư A cấp) | 1.348 | bộ | |
| 15 | Ghíp nối GN-2 | 440 | bộ | |
| 16 | Băng dính cách điện ngoại cỡ to | 150 | cuộn | |
| 17 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 22 | bộ | |
| 18 | Dây thít nhựa 5x500 (100cái/ túi)) | 5 | túi | |
| 19 | Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha | 2 | hộp | |
| 20 | Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha | 9 | hộp | |
| 21 | Tháo lắp hộp 3pha | 1 | hộp | |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| E | Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông H7,5m | 11 | cột | |
| 2 | Hạ cột bê tông H+LT8,5m | 20 | cột | |
| 3 | Tháo xà đỡ XĐ4-1V | 199 | bộ | |
| 4 | Tháo xà néo XN4-1V | 121 | bộ | |
| 5 | Tháo xà néo XN4-2VN | 11 | bộ | |
| 6 | Tháo xà néo XN4-2VD | 24 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ hạ thế | 2.044 | quả | |
| 8 | Hạ dây dẫn AC50 thu hồi | 3,765 | km | |
| 9 | Hạ dây dẫn AC35 thu hồi | 1,255 | km | |
| 10 | Hạ dây dẫn A70 thu hồi | 6,348 | km | |
| 11 | Hạ dây dẫn A50 thu hồi | 20,28 | km | |
| 12 | Hạ dây dẫn A35 thu hồi | 18,471 | km | |
| 13 | Hạ dây dẫn AV70 thu hồi | 0,364 | km | |
| F | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.556E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.452.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi