Gói thầu: Cải tạo sửa chữa phòng tập thể lực cho vận động viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412298-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM THỂ THAO DƯỚI NƯỚC YẾT KIÊU
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa phòng tập thể lực cho vận động viên
Số hiệu KHLCNT 20210412178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 16:20:00 đến ngày 2021-04-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 461,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa phòng tập lực cho vận động viên
1 Phá dỡ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m3
2 Đào đất lắp đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,424 m3
4 Láng nền sàn đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,8 m2
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 m3
7 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
8 Bơm keo liên kết các vết nứt bằng phụ gia liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,96 m2
10 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,96 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,48 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
13 Sơn cửa, mái che loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 m2
14 Xử lý chống dột mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
15 Đục, trám, bơm keo vào khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m
16 Chèn Sika, chống thấm cổ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Rải thảm cao su nền phòng tập thể lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,8 m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 nối bằng phương pháp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m
19 Lắp đặt lơi PVC D114 nối bằng phương pháp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Tháo dỡ đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
22 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,8 m
23 Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,4 m
24 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
25 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
26 Lắp đặt nối ống, ngã 3, ngã 4, hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.916335E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.383267E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.380.000.000 VND (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->