Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317608-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210308087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND TP Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 09:16:00 đến ngày 2021-03-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,584,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Di chuyển cột điện hạ thế + đường dây + phụ kiện 16 cột
2 Đào nền đường, đất cấp I 887,891 m3
3 Đào nền đường, đất cấp II 1.249,48 m3
4 Đào nền đường, đất cấp III 595,13 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 16,8096 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 65,8205 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 12,4797 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 6,7459 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 18,9326 100m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 12,008 100m
11 Phên nứa 2 lớp, cao 1,5m 450,3 m2
12 Mua đất núi đắp 2.606,0725 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I 11,29 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm 4,0633 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm + bù vênh 8,0728 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 46,4276 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 46,4276 100m2
B Vỉa hè, bó gáy hè
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 30x30x4cm 1.430,86 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 1.556,69 m2
3 Đổ bê tông móng hè, đá 2x4, mác 150 143,09 m3
4 Đổ bê tông bó hè đá 1x2, mác 200 25,17 m3
5 Ván khuôn bó hè 5,0332 100m2
C Bó vỉa, rãnh đan
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,6492 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 79,57 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen 10,4971 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 61,75 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1.394 cấu kiện
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,9733 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 16,44 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2.631 cái
D Rãnh dọc B500, rãnh ngang B500 ra cửa xả
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 67,71 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,1609 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 101,56 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 158,47 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 864,37 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 5,7625 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 47,54 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 2,4491 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 5,3663 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 50,42 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 721 cấu kiện
E Ga B500, cửa thu nước
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 5,4 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8668 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,08 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,76 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 16,63 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 82,8 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4608 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,84 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1051 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,5317 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,3 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 36 cấu kiện
13 Tấm chắn rác Composite 86x43cm 36 Cái
F Rãnh xây B500 chịu lực qua đường ngang
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,13 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 36 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,69 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,64 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,4 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1344 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0734 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,21 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,51 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
G Cống ngang B800
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 1,394 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,04 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1405 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0287 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 2,95 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0819 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,46 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,31 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,2 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,072 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,79 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2506 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,6055 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 4,46 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 36 cấu kiện
H An toàn giao thông
1 Đào móng, đất cấp II 0,78 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4 m3
4 Cột biển báo thép tròn D80 mm L=2,7m + Biển báo phản quan loại tam giác 70cm 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 2 cái
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,38 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm 49,7 m2
I Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơn
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơn + cần đèn 1,5m 19 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 19 cột
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 19 cần đèn
J Đèn LED 90W
1 Đèn LED 90W 19 bóng
2 Lắp choá đèn ở độ cao 19 bộ
3 Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x160 7,66 100m
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 781,32 m
5 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 1,52 100m
6 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 155,04 m
7 Luồn cáp ngầm cửa cột 38 đầu cáp
8 Lắp bảng điện cửa cột 19 bảng
9 Lắp cửa cột 19 cửa
10 Đánh số cột thép 1,9 10 cột
11 Rải cáp ngầm 7,56 100m
12 Dây M6 771,12 m
13 Đầu cốt M10 160 cái
14 Đầu cốt M6 38 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 19,8 10 đầu cốt
16 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
18 Áp tô mát 3 pha 30A 1 cái
19 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 1 1 cái
K Hào cáp chiếu sáng qua đường -QĐ1
1 Đào hào cáp qua đường 9,405 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,057 100m2
3 Lưới nilon báo hiệu cáp 19 m
4 Cát đen đệm hào cáp 2,356 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 2,356 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0703 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0228 100m3
L Hào cáp chiếu sáng đi dưới lề đất -NĐ1
1 Đào hào cáp 199,36 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,869 100m2
3 Lưới nilon báo hiệu cáp 623 m
4 Cát đen đệm hào cáp 76,629 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 76,629 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,246 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,7476 100m3
M Tiếp địa bảo vệ
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 291 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 2 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,266 100kg
4 Đào móng cột, đất cấp II 7,2 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,704 m3
N Tiếp địa lặp lại
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 28,6 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,2 10 cọc
3 Đào móng cột, đất cấp II 0,72 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,7704 m3
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 6 m
6 Rải dây thép địa 0,6 10 m
7 Đầu cốt đồng M10 2 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,2 10 đầu cốt
9 Bu lông f8x30 2 cái
O Móng cột chiếu sáng 8m-MT8
1 Đào móng cột, đất cấp II 25,08 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,9 m3
3 Khung móng cột chiếu sáng cột 8m 19 cái
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,608 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,16 m3
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,38 100m
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1102 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1406 100m3
9 Cọc bê tông báo cáp 32 cọc
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 6,42 100m
P Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 21 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->