Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND TP Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 09:16:00 đến ngày 2021-03-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,584,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hạ thế + đường dây + phụ kiện | 16 | cột | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | 887,891 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | 1.249,48 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | 595,13 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,8096 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 65,8205 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,4797 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,7459 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,9326 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 12,008 | 100m | |
| 11 | Phên nứa 2 lớp, cao 1,5m | 450,3 | m2 | |
| 12 | Mua đất núi đắp | 2.606,0725 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | 11,29 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm | 4,0633 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm + bù vênh | 8,0728 | 100m3 | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 46,4276 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 46,4276 | 100m2 | |
| B | Vỉa hè, bó gáy hè | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 30x30x4cm | 1.430,86 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1.556,69 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng hè, đá 2x4, mác 150 | 143,09 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bó hè đá 1x2, mác 200 | 25,17 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bó hè | 5,0332 | 100m2 | |
| C | Bó vỉa, rãnh đan | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,6492 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 79,57 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | 10,4971 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | 61,75 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.394 | cấu kiện | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,9733 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 16,44 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2.631 | cái | |
| D | Rãnh dọc B500, rãnh ngang B500 ra cửa xả | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 67,71 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,1609 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 101,56 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 158,47 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 864,37 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 5,7625 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 47,54 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,4491 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 5,3663 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 50,42 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 721 | cấu kiện | |
| E | Ga B500, cửa thu nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,4 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8668 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,08 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,76 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 16,63 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,8 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4608 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,84 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1051 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5317 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,3 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 36 | cấu kiện | |
| 13 | Tấm chắn rác Composite 86x43cm | 36 | Cái | |
| F | Rãnh xây B500 chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,13 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 36 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,69 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,64 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1344 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0734 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,21 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,51 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| G | Cống ngang B800 | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 1,394 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1405 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0287 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,95 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0819 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,46 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,31 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,2 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,072 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,79 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2506 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6055 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,46 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 36 | cấu kiện | |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,78 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Cột biển báo thép tròn D80 mm L=2,7m + Biển báo phản quan loại tam giác 70cm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,38 | m3 | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | 49,7 | m2 | |
| I | Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơn | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơn + cần đèn 1,5m | 19 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 19 | cột | |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 19 | cần đèn | |
| J | Đèn LED 90W | |||
| 1 | Đèn LED 90W | 19 | bóng | |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | 19 | bộ | |
| 3 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x160 | 7,66 | 100m | |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | 781,32 | m | |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,52 | 100m | |
| 6 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | 155,04 | m | |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 38 | đầu cáp | |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | 19 | bảng | |
| 9 | Lắp cửa cột | 19 | cửa | |
| 10 | Đánh số cột thép | 1,9 | 10 cột | |
| 11 | Rải cáp ngầm | 7,56 | 100m | |
| 12 | Dây M6 | 771,12 | m | |
| 13 | Đầu cốt M10 | 160 | cái | |
| 14 | Đầu cốt M6 | 38 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 19,8 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 18 | Áp tô mát 3 pha 30A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| K | Hào cáp chiếu sáng qua đường -QĐ1 | |||
| 1 | Đào hào cáp qua đường | 9,405 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,057 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 19 | m | |
| 4 | Cát đen đệm hào cáp | 2,356 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 2,356 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0703 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0228 | 100m3 | |
| L | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lề đất -NĐ1 | |||
| 1 | Đào hào cáp | 199,36 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,869 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 623 | m | |
| 4 | Cát đen đệm hào cáp | 76,629 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 76,629 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,246 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,7476 | 100m3 | |
| M | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 291 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 2 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,266 | 100kg | |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp II | 7,2 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,704 | m3 | |
| N | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 28,6 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,2 | 10 cọc | |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp II | 0,72 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7704 | m3 | |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 6 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 0,6 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 2 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Bu lông f8x30 | 2 | cái | |
| O | Móng cột chiếu sáng 8m-MT8 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 25,08 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,9 | m3 | |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng cột 8m | 19 | cái | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,608 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,16 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,38 | 100m | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1102 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1406 | 100m3 | |
| 9 | Cọc bê tông báo cáp | 32 | cọc | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 6,42 | 100m | |
| P | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 21 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi