Gói thầu: SXKD2021-PTV07: Cung cấp dịch vụ giám định than
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV07: Cung cấp dịch vụ giám định than |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 11:03:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,251,910,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lấy mẫu và phân tích phẩm chất tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng tàu biển) | Bảng các chỉ tiêu yêu cầu chất lượng than cám 5a.10, than cám 5a.1 theo TCVN 8910:2020 (Chi tiết tại Chương V - HSMT) Lấy mẫu than tại tàu cập cảng Nghi Sơn, chuẩn bị mẫu và phân tích mẫu thực hiện theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành. Mẫu được chia thành 06 phần mẫu như nhau, trong đó: - 02 mẫu giao sẽ do đơn vị giám định giữ (01 mẫu để phân tích, 01 mẫu để lưu). Mẫu lưu sẽ được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên. - 02 mẫu giao cho đơn vị cung cấp than. - 02 mẫu gửi cho Bên mời thầu. Mẫu được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên. Đơn vị giám định có trách nhiệm gửi cho đơn vị cấp hàng và bên mời thầu kết quả phân tích tất cả các mẫu cơ sở và mẫu tổng hợp toàn tàu ngay khi có kết quả phân tích nhưng không quá 24 tiếng kể từ khi lấy mẫu cơ sở cuối cùng thuộc tàu. | tấn | 1.338.750 | |
| 2 | Xác định khối lượng bằng phương pháp đo mớn nước tàu tại cảng đến Nghi Sơn (vận chuyển bằng tàu biển) | Thực hiện việc giám định khối lượng bằng phương pháp đo mớn nước tàu biển; cung cấp chứng thư giám định hợp lệ cho Bên mời thầu. - Thực hiện giám định mớn nước lần đầu (Khi tàu đến). - Thực hiện giám định mớn nước lần cuối (Khi tàu dỡ xong hàng) - Tính toán khối lượng thực tế đã dỡ khỏi tàu. | tấn | 1.338.750 | |
| 3 | Lấy mẫu phục vụ xác định khối lượng tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng tàu biển) | Lấy mẫu than tại tàu cập cảng Nghi Sơn, chuẩn bị mẫu và phân tích mẫu thực hiện theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành. Mẫu được chia thành 06 phần mẫu như nhau, trong đó: - 02 mẫu giao sẽ do đơn vị giám định giữ (01 mẫu để phân tích, 01 mẫu để lưu). Mẫu lưu sẽ được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên. - 02 mẫu giao cho đơn vị cung cấp than. - 02 mẫu gửi cho Bên mời thầu. Mẫu được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên. | tấn | 1.338.750 | |
| 4 | Phân tích độ ẩm phục vụ xác định khối lượng tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng tàu biển) | Đơn vị giám định có trách nhiệm gửi cho đơn vị cấp hàng và bên mời thầu kết quả phân tích tất cả các mẫu cơ sở và mẫu tổng hợp toàn tàu ngay khi có kết quả phân tích, tính toán khối lượng sau khi quy ẩm theo quy định nhưng không quá 06 tiếng kể từ khi lấy mẫu cơ sở cuối cùng thuộc tàu. | tấn | 1.338.750 | |
| 5 | Lấy mẫu và phân tích phẩm chất tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng ô tô) | Thực hiện việc lấy mẫu và giám định chất lượng, cung cấp chứng thư giám định hợp lệ cho Bên mời thầu, chuẩn bị mẫu và phân tích mẫu thực hiện theo TCVN hiện hành. Lấy mẫu than tại xe vận chuyển đến nhà máy, khoảng 500 tấn lấy mẫu 1 lần làm mẫu cơ sở, khi khối lượng đạt khoảng 3000 tấn thì lấy mẫu làm mẫu tổng hợp lô hàng để xác định phẩm chất. Mẫu được chia thành 06 phần mẫu như nhau, trong đó: - 02 mẫu giao Đơn vị giám định giữ (01 mẫu để phân tích, 01 mẫu để lưu). Mẫu lưu sẽ được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên. - 02 mẫu giao cho đơn vị cung cấp than. - 02 mẫu gửi cho Bên mời thầu. Mẫu được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên. Đơn vị giám định có trách nhiệm gửi cho đơn vị cấp hàng kết quả phân tích tất cả các mẫu cơ sở và mẫu tổng hợp toàn lô hàng ngay khi có kết quả phân tích nhưng không quá 24 tiếng kể từ khi lấy mẫu cơ sở cuối cùng thuộc lô hàng. | tấn | 236.250 | |
| 6 | Xác định khối lượng bằng phương pháp cân tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng ô tô) | Thực hiện việc giám định khối lượng bằng phương pháp cân cả ô tô; cung cấp chứng thư giám định hợp lệ cho Bên mời thầu. - Thực hiện giám định cân lần đầu (Khi ô tô đến) - Thực hiện giám định cân lần cuối (Khi ô tô dỡ xong hàng) - Tính toán khối lượng thực tế đã dỡ khỏi xe ô tô. | tấn | 236.250 | |
| 7 | Lấy mẫu phục vụ xác định khối lượng tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng ô tô) | - Lấy mẫu than tại xe vận chuyển đến nhà máy, khoảng 500 tấn lấy mẫu 1 lần làm mẫu cơ sở, khi khối lượng đạt khoảng 3000 tấn thì lấy mẫu làm mẫu tổng hợp lô hàng để xác định khối lượng. Mẫu được chia thành 06 phần mẫu như nhau, trong đó: - 02 mẫu giao Đơn vị giám định giữ (01 mẫu để phân tích, 01 mẫu để lưu). Mẫu lưu sẽ được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên. - 02 mẫu giao cho đơn vị cung cấp than. - 02 mẫu gửi cho Bên mời thầu. Mẫu được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên. | tấn | 236.250 | |
| 8 | Phân tích độ ẩm phục vụ xác định khối lượng tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng ô tô) | Thực hiện phân tích độ ẩm và tính khối lượng cung cấp chứng thư giám định hợp lệ cho Bên mời thầu. - Đơn vị giám định có trách nhiệm gửi cho đơn vị cấp hàng kết quả phân tích tất cả các mẫu cơ sở và mẫu tổng hợp toàn lô hàng ngay khi có kết quả phân tích, tính toán khối lượng sau khi quy ẩm theo quy định nhưng không quá 06 tiếng kể từ khi lấy mẫu cơ sở cuối cùng thuộc lô hàng. | tấn | 236.250 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 800.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 800.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là Hợp đồng giám định khối lương, chất lượng than.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi