Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346784-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 09:55:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,277,392,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU LÒ BÁT KM140+170 | |||
| B | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,64 | m3 |
| 3 | Đào nền + Đánh cấp + Đào khuôn đường + Đào Bóc lớp thảm cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 169,79 | m3 |
| 4 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 484,65 | m3 |
| 5 | Đắp trả móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 267,79 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tứ nón + mái taluy cũ + tường cánh cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,4 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lan can cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,41 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Apphanl cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 121,21 | m |
| 9 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 196,49 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,09 | m2 |
| 12 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 29,72 | m3 |
| 13 | Làm lớp móng cấp phối lớp dưới đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 44,57 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng chân khay, BTCT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,39 | m3 |
| 15 | Láng lớp vữa lót đệm mái taluy, tứ nón, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 325,4 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông mái taluy + lề gia cố, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,39 | m3 |
| 17 | Gia công thép râu chờ móng chân khay D12 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4228 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,408 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,07 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,51 | m3 |
| 21 | Đổ bê tôngtường thân, tường cánh, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,42 | m3 |
| 22 | Đắp cấp phối sông suối sau mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,44 | m3 |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D50mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 920 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Vữa bê tông đá 0,5x1 chèn neo thép M300 trộn 5% XM phụ gia chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép D25 ( Neo thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7739 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1921 | Tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cầu cũ có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 30 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | DẦM CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,97 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2131 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5935 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8071 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông nối nối dọc, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối dầm dọc đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0509 | tấn |
| D | TẤM PHÒNG NƯỚC + LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đục phá một phần lớp phủ mặt đầu cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,99 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3205 | tấn |
| E | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,45 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can, d >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3813 | tấn |
| 3 | Sản xuất lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3653 | tấn |
| 4 | Mua bu lông cường độ cao M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,56 | Kg |
| 5 | Lắp đặt lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3653 | tấn |
| F | BẢN GIẲNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bản quá độ , đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8604 | tấn |
| G | LAN CAN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,904 | m3 |
| 2 | Lắp lan can bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 33,11 | m |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,899 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân rãnh d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0962 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân rãnh d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1109 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 6 | Chét khe nối rãnh bằng vữa XM mác 100 dày 1,0 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm nắp rãnh bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| I | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp bãi đúc dầm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bãi đúc dầm đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bãi đúc dầm để hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| J | CẦU KHE LANH KM144+620 | |||
| K | MỐ + TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đắp cấp phối sông suối sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,07 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,95 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, mố, trụ, tường cánh, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường thân, tường cánh, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,07 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,57 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép: Móng thân hộp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7683 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6183 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0034 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thân cống hộp, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,57 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 50mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Vữa bê tông đá 0,5x1 chèn neo thép M300 trộn 5% XM phụ gia chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép D25 ( Neo thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1716 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 9,07 | m3 |
| L | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bản quá độ , đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8582 | tấn |
| M | MẶT CẦU, LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can, d >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1503 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | m3 |
| 3 | Bu lông cường độ cao M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0854 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,87 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| N | GIA CỐ LÒNG CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông sân gia cố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,14 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 3,71 | m3 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 3 | Chét khe nối rãnh bằng vữa XM mác 100 dày 1,0 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,404 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện tấm nắp rãnh bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 385,59 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,55 | m3 |
| 7 | Đào bùn thanh giải lòng suối | Theo hồ sơ thiết kế | 27,94 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 27,47 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 37,31 | m |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 100,9 | m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,18 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,72 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,69 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,04 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,59 | m3 |
| P | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mái ta luy, tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 36,83 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông gờ lan can, mũ mố cầu cầu cũ có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| Q | CẦU KHUÔN LÌNH KM145+430 | |||
| R | MỐ + TƯỜNG CÁNH + THÂN | |||
| 1 | Đắp cấp phối sông suối sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,71 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường thân, tường cánh, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 47,21 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,04 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân hộp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0798 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống hộp đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống hộpđường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,114 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống hộp đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4966 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bê thân cống hộp, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,72 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 50mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Vữa bê tông đá 0,5x1 chèn neo thép M300 trộn 5% XM phụ gia chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép D25 (Neo thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1092 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| S | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bản quá độ , đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8756 | tấn |
| T | MẶT CẦU, LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, d >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1424 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 3 | Mua bu lông cường độ cao M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lan can cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1105 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,57 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3176 | tấn |
| U | THANH CHỐNG, GIA CỐ LÒNG CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2345 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông sân gia cố, đá 1x2, mác200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,35 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| V | C. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân rãnh d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân rãnh d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0541 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | m3 |
| 6 | Chét khe nối rãnh bằng vữa XM mác 100 dày 1,0 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện tấm nắp rãnh bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 389,39 | m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,69 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m3 |
| 11 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 78,25 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 98,51 | m |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 115,19 | m2 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,45 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,74 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,15 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,52 | m3 |
| W | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mái ta luy, tứ nón, tường cánh, tường kè | Theo hồ sơ thiết kế | 34,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông gờ lan can, mũ mố cầu cầu cũ có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,03 | m3 |
| X | HỆ THỐNG BIỂN BÁO HIỆU VÀ VẠCH KẺ SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển báo cấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt mới cột và biển báo phản quang, loại I.414 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm ( màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.745,02 | m2 |
| Y | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6998E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lến; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 2,20 tỷ VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi