Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc các trạm biến áp, kè móng cột thuộc Điện lực Nam Sách và kè móng các vị trí cột đường dây 110kV 173E8.6, 173E8.16
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc các trạm biến áp, kè móng cột thuộc Điện lực Nam Sách và kè móng các vị trí cột đường dây 110kV 173E8.6, 173E8.16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:30:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,783,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2) | |||
| B | Hạng mục SCTX: Sửa chữa nền trạm, đường vào và kiến trúc các CD đầu nhánh, kè móng cột các lộ 371E8.16, lộ 372E8.16, 374E8.16, và TBA Cầu Bình, TBA Đồng Lạc F, TBA Xăng dầu Ba Hàng, TBA Nam Chính TT, TBA Nam Hưng A, TBA Cộng Hòa C, TBA Đồng lạc A, TBA Quốc Tuấn B - ĐL Nam Sách | |||
| C | Móng cột 2 nhánh Cầu Bình lộ 372E8.16 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Làm lối đi chở vật liệu qua ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Công |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 6 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 7 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 13 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| D | Móng cột 1 nhánh bơm Ngọc Trì lộ 374E8.16 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 5 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 11 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 17 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| E | Móng cột 1 nhánh cấp tứ lộ 374E8.16 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 5 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 11 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 17 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| F | Móng cột 26 nhánh Lý Văn lộ 374E8.16 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Làm lối đi chở vật liệu qua ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Công |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 6 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 7 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 13 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| G | Móng cột 27 nhánh Lý Văn lộ 374E8.16 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 5 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,508 | m3 |
| 11 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | m3 |
| 17 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5545 | m3 |
| H | Đường vào và kiến trúc nền TBA Cầu Bình | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,143 | m3 |
| 11 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,61 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,861 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 75 kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9649 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8598 | m3 |
| 25 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4182 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4182 | m2 |
| I | TBA Đồng Lạc F | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5852 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3167 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,344 | m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7005 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2559 | m3 |
| 11 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5084 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7508 | m3 |
| J | TBA xăng dầu Ba Hàng | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7559 | m3 |
| 11 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5084 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2508 | m3 |
| K | Cầu dao REC 50 lộ 371E8.16 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 10 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 12 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4202 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4202 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4202 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7541 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7541 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7541 | m3 |
| 18 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6121 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6121 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6121 | m3 |
| 21 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | 1000v |
| L | TBA Nam Chính TT | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5212 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,762 | m3 |
| 10 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,67 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,067 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 180 kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| M | TBA Nam Hưng A | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,49 | m3 |
| 3 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,45 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,745 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 100 kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 9 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 sửa tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,352 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5403 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9356 | m3 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,26 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,26 | m2 |
| 15 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,346 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,346 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,346 | tấn |
| 18 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,181 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,181 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,181 | 1000v |
| 21 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9185 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9185 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9185 | m3 |
| 24 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7048 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7048 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 190m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7048 | m3 |
| N | TBA Cộng Hòa C | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| O | TBA Đồng Lạc A | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,39 | m3 |
| 3 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,95 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,195 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 320 kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| P | TBA Quốc Tuấn | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,225 | m3 |
| 3 | Dải ly nông chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,45 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,845 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 50 kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 9 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 sửa tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,768 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9087 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2744 | m3 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,272 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,272 | m2 |
| Q | Hạng mục SCTX: Sửa chữa, kè móng các vị trí cột đường dây 110kV 173E8.6, 173E8.16 | |||
| R | Vị trí cột 20 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 4 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6831 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6831 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5719 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | m2 |
| 8 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | m2 |
| 9 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | m2 |
| 10 | Trộn hỗn hợp XMC đen mác 50 để đóng bao gia cố bờ kè móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,392 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,24 | m3 |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,464 | tấn |
| 13 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,24 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,24 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,24 | m3 |
| 16 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,685 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,685 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,685 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,9286 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,9286 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,9286 | m3 |
| 22 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7725 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7725 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7725 | tấn |
| S | Vị trí cột 29 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,547 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,339 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.350.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi