Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc các trạm biến áp, kè móng cột thuộc Điện lực Nam Sách và kè móng các vị trí cột đường dây 110kV 173E8.6, 173E8.16

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358278-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc các trạm biến áp, kè móng cột thuộc Điện lực Nam Sách và kè móng các vị trí cột đường dây 110kV 173E8.6, 173E8.16
Số hiệu KHLCNT 20210334222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 15:30:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 630,783,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2)
B Hạng mục SCTX: Sửa chữa nền trạm, đường vào và kiến trúc các CD đầu nhánh, kè móng cột các lộ 371E8.16, lộ 372E8.16, 374E8.16, và TBA Cầu Bình, TBA Đồng Lạc F, TBA Xăng dầu Ba Hàng, TBA Nam Chính TT, TBA Nam Hưng A, TBA Cộng Hòa C, TBA Đồng lạc A, TBA Quốc Tuấn B - ĐL Nam Sách
C Móng cột 2 nhánh Cầu Bình lộ 372E8.16
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
4 Làm lối đi chở vật liệu qua ao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Công
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
6 Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,92 m2
7 Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,96 m2
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
9 Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,344 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
13 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
16 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
19 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
D Móng cột 1 nhánh bơm Ngọc Trì lộ 374E8.16
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m
4 Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m2
5 Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m2
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
7 Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,344 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
11 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
14 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
17 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
E Móng cột 1 nhánh cấp tứ lộ 374E8.16
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m
4 Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m2
5 Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m2
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
7 Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,344 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
11 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
14 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
17 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
F Móng cột 26 nhánh Lý Văn lộ 374E8.16
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Làm lối đi chở vật liệu qua ao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Công
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
6 Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,92 m2
7 Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,96 m2
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
9 Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,344 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
13 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
16 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
19 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
G Móng cột 27 nhánh Lý Văn lộ 374E8.16
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Bơm vơi nước để thi công sau đó bơm hoàn trả lại sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m
4 Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m2
5 Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m2
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
7 Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,344 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,508 m3
11 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4213 tấn
14 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,979 m3
17 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5545 m3
H Đường vào và kiến trúc nền TBA Cầu Bình
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
3 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3696 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8316 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 m3
9 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,143 m3
11 Dải ly nông chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,61 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,861 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 75 kVA ở bệ dưới mặt đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
17 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 m2
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
20 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2708 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1594 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9649 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8598 m3
25 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4182 m2
26 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4182 m2
I TBA Đồng Lạc F
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 công
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m3
3 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m2
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5852 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3167 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,344 m3
8 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,38 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7005 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2559 m3
11 Dải ly nông chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5084 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7508 m3
J TBA xăng dầu Ba Hàng
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
3 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7392 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6632 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,224 m3
8 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,48 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,148 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7559 m3
11 Dải ly nông chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5084 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2508 m3
K Cầu dao REC 50 lộ 371E8.16
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
3 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
7 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
10 Dải ly nông chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
12 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4202 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4202 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4202 tấn
15 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7541 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7541 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7541 m3
18 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6121 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6121 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6121 m3
21 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,11 1000v
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,11 1000v
23 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,11 1000v
L TBA Nam Chính TT
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
3 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0924 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
7 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5212 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,762 m3
10 Dải ly nông chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,67 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,067 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 180 kVA ở bệ dưới mặt đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
M TBA Nam Hưng A
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 công
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,49 m3
3 Dải ly nông chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,45 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,745 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 100 kVA ở bệ dưới mặt đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
9 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 sửa tường bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,352 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5403 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9356 m3
13 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,26 m2
14 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,26 m2
15 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,346 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,346 tấn
17 Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,346 tấn
18 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,181 1000v
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,181 1000v
20 Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,181 1000v
21 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9185 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9185 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9185 m3
24 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7048 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7048 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 190m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7048 m3
N TBA Cộng Hòa C
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
3 Dải ly nông chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
O TBA Đồng Lạc A
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,39 m3
3 Dải ly nông chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,95 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,195 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 320 kVA ở bệ dưới mặt đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
P TBA Quốc Tuấn
1 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,225 m3
3 Dải ly nông chống thấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,45 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,845 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất 50 kVA ở bệ dưới mặt đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
9 Nhân công 3.0/7 nhóm 1 sửa tường bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,768 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9087 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2744 m3
13 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,272 m2
14 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,272 m2
Q Hạng mục SCTX: Sửa chữa, kè móng các vị trí cột đường dây 110kV 173E8.6, 173E8.16
R Vị trí cột 20
1 Nhân công 3.0/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
2 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 tấn
3 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 tấn
4 Gia công giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6831 tấn
5 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6831 tấn
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,5719 m2
7 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,52 m2
8 Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,52 m2
9 Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,52 m2
10 Trộn hỗn hợp XMC đen mác 50 để đóng bao gia cố bờ kè móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,392 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,24 m3
12 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,464 tấn
13 Bốc xếp đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,24 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,24 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,24 m3
16 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,685 tấn
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,685 tấn
18 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,685 tấn
19 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,9286 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,9286 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,9286 m3
22 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7725 tấn
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7725 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7725 tấn
S Vị trí cột 29
1 Nhân công 3.0/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,547 m3
3 Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,339 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->