Gói thầu: Lấp đất, cát bổ sung móng cột vị trí 28 bị sạt lỡ, thiếu đất và đúc bổ sung thêm bê tông chân thang lồng 23 vị trí. - Đường dây 500kV Mỹ Tho – Ô Môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Lấp đất, cát bổ sung móng cột vị trí 28 bị sạt lỡ, thiếu đất và đúc bổ sung thêm bê tông chân thang lồng 23 vị trí. - Đường dây 500kV Mỹ Tho – Ô Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX-chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:29:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,261,247 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Vị trí 28 | |||
| 1 | Đào đất đến cao trình thấp hơn mặt đất tự nhiên khoảng 0,4m: | (0,4*0,4*11*4) = 7,04 | 7,04 | m3 |
| 2 | Đấp đất xung quanh móng trụ: | (0,4*0,4*11*4) = 7,04 | 7,04 | m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1km: | 181,5/100 = 1,815 | 1,815 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát đấp móng trụ: | 11*11*1,5 = 185,5 | 185,5 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Bê tông chân thang lồng 23 vị trí | |||
| 1 | Đào đất đến cao trình thấp hơn mặt đất tự nhiên khoảng 0,2m: | 23*(1,2*1*0,2) = 5,52 | 5,52 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng coffa móng: | 23*(1,2+1)*2*1 = 1,01 | 1,01 | 100m2 |
| 3 | Quét hồ dầu tạo dính (10kgXV/m2): | 23*(0,75+0,5)*2*0,5 = 28,75 | 28,75 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200 kèm phụ gia chống xâm thực: | 1,2*1*1*23 = 27,6 | 27,6 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – cát các loại: | 14,6825 = 14,6825 | 14,6825 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – cát các loại: | 14,6825 = 14,6825 | 14,6825 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m khởi điểm – cát các loại: | 14,6825 = 14,6825 | 14,6825 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – sỏi, đá dăm các loại: | 24,0465 = 24,0465 | 24,0465 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – sỏi, đá dăm các loại: | 24,0465 = 24,0465 | 24,0465 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m khởi điểm – sỏi, đá dăm các loại: | 24,0465 = 24,0465 | 24,0465 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công – xi măng bao: | 8,547 = 8,547 | 8,547 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – xi măng bao: | 8,547 = 8,547 | 8,547 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m khởi điểm – xi măng bao: | 8,547 = 8,547 | 8,547 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công – xi măng bao: | 8,547 = 8,547 | 8,547 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi hiện trường | Vận chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi hiện trường | 23 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi