Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359248-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210359216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/03/2020 của UBND TP Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 14:07:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,798,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Di chuyển cột điện hạ thế hiện trạng ra khỏi phạm vi công trường+ hệ thống dây, vật tư điện lắp bổ sung Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
2 Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cây
3 Đào gốc, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 gốc cây
4 Tạo nhám mặt đường bê tông hiện trạng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,3536 100m2
5 Đào bùn, đánh cấp, bóc hữu cơ bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,2154 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,2154 100m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,3444 100m3
8 Đóng cọc tre gia cố taluy nền đường chiều dài cọc 2,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,9838 100m
9 Lắp dựng phên nứa 1 lớp cao 1,0m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,87 m2
10 Đắp đất lề đườnG, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,4552 100m3
11 Vật liệu đất núi về đắp lề đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.992,188 m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,6541 100m3
13 Vật liệu đất núi về đắp nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.881,9133 m3
14 Đắp đất khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,0479 100m3
15 Vật liệu đất núi về đắp khuôn đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.629,5552 m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,7066 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,1685 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,8897 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,89 100m2
20 Lớp vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 120,6 m2
21 Ván khuôn đan rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7718 100m2
22 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,236 m3
23 Lát tấm đan rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.608 cái
24 Ván khuôn bó vỉa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,1004 100m2
25 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,12 m3
26 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,08 m3
27 Lớp vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 140,7 m2
28 Lắp dựng bó vỉa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 402 m
29 Bê tông móng hè đường đá 2x4, M150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,0928 m3
30 Lát hè đường bằng gạch Terrazzo 40x40x4cm màu đỏ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 405,32 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
C THOÁT NƯỚC DỌC: CỐNG D600, B800, B1000 HOÀN TRẢ, CẢI TẠO CỐNG B1000
1 Đào cống, rãnh, kênh đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,6641 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 76,9168 m3
3 Mua đế cống D600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 204 cái
4 Lắp dựng đế cống D600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 204 cấu kiện
5 Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 2m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 102 đoạn ống
6 Ống cống D600 dài 2m/đoạn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 102 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 102 mối nối
8 Ván khuôn móng rãnh thoát nước và kênh tưới Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4268 100m2
9 Bê tông móng rãnh thoát nước, kênh tưới, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 109,4272 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, kênh tưới, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 175,237 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,3792 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 56,088 m2
13 Ván khuôn đỉnh tường rãnh B800, B1000 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,8043 100m2
14 Bê tông đỉnh rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48,6981 m3
15 Trát tường trong và láng đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.276,741 m2
16 Ván khuôn tấm đan, thanh giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,293 100m2
17 Cốt thép tấm đan, thanh giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,0183 tấn
18 Bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,161 m3
19 Lắp dựng tấm đan, thanh giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 729 cấu kiện
20 Ghi chắn rác composite (cửa thu nước tại đoạn mương cải tạo) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
D HỐ GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,1736 m3
2 Ván khuôn móng ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2016 100m2
3 Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,3472 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,5762 m3
5 Trát tường ga thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 116,2545 m2
6 Láng đáy ga thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,624 m2
7 Ván khuôn đỉnh tường ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1878 100m2
8 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7033 m3
9 Ván khuôn tấm đan B Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0408 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan B Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0987 tấn
11 Sản xuất tấm đan B, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
12 Lắp dựng tấm đan B Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn nước ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2904 m3
14 Trát gờ chắn nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,24 m2
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0733 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1458 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan A, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,152 m3
18 Lắp dựng tấm đan A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cấu kiện
19 Lắp đặt ghi chắn rác hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
20 Ván khuôn bó vỉa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,153 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0389 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,972 m3
23 Lắp dựng bó vỉa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cấu kiện
E HỐ GA M1
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,56 100m
2 Đắp cát đen đầu cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0051 100m3
3 Đệm đá dăm 4x6, dày 10cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,512 m3
4 Ván khuôn hố ga M Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,239 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1969 tấn
6 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,1976 m3
7 Lắp dựng nắp ga composite Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
F CỐNG HÔP 1X1,1M
1 Đào móng cống bằng máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,8128 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 79,2 100m
3 Đắp cát đen phủ đầu cọc, dày 10cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,84 100m3
4 Đệm đá dăm 4x6, dày 10cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,84 m3
5 Ván khuôn móng cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m2
6 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,68 m3
7 Ván khuôn đúc sẵn đốt cống hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,804 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,5317 tấn
9 Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 95 m3
10 Lắp dựng cống hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 95 cái
11 Làm lớp đệm móng bản quá độ bằng đá dăm 4x6, dày 10cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,2 m3
12 Ván khuôn bản quá độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,57 100m2
13 Cốt thép bản quá độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,4213 tấn
14 Bê tông bản quá độ, đá 2x4, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,5 m3
15 Vật liệu đất núi về đắp hoàn trả hố móng cống rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 434,313 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,3431 100m3
17 Vận chuyển đất đào cống ngang đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,8128 100m3
G CỬA XẢ
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,5 m3
2 Phá bờ đất sau khi thi công xong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,315 100m3
3 Đào đất cửa xả bằng máy, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1351 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,135 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,5625 100m
6 Phủ cát đen đầu cọc dày 10cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,81 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,81 m3
8 Bê tông móng cửa xả, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,031 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, tường cánh cửa xả, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,9796 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,2601 m2
H HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT
1 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,351 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,351 100m3
I HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 392,368 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
3 Biển báo loại tam giác cạnh 70cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
4 Cột biển báo thép tròn D80mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Đào móng cột biển báo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
7 Bu lông D10x130mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
8 Gia công thanh chống xoay, nẹp thép bản Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0249 tấn
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
K CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 7M LIỀN CẦN ĐƠN
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cột
L ĐÈN LED 90W
1 Đèn LED 90W Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 bóng
2 Lắp đặt bóng đèn LED Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.218,9 m
4 Rải cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,95 100m
5 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 228,48 m
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,24 100m
7 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64 đầu cáp
8 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 bảng
9 Lắp cửa cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cửa
10 Đánh số cột thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2 10 cột
11 Dây M6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.203,6 m
12 Rải cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,8 100m
13 Đầu cốt M16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 256 cái
14 Đầu cốt M6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 10 đầu cốt
M HÀO CÁP CHIẾU SÁNG
1 Đào hào cáp đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 106,164 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,4772 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,932 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 983 m
5 Cát đen đệm hào cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 102,232 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 102,232 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,487 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0518 100m3
N TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1 Đào móng cột tiếp địa đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,544 m3
2 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 525,03 kg
3 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33 bộ
4 Đắp hoàn trả hố móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,544 m3
O TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Đào móng cột tiếp địa đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m3
2 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 95,22 kg
3 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 m
4 Đầu cốt đồng M10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
6 Đắp hoàn trả hố móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m3
P MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 7m - MT7
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,56 m3
2 Đổ bê tông thủ công lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,592 m3
3 Khung móng cột chiếu sáng cột 7m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7808 100m2
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,008 m3
6 Ống HDPE 65/50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 115,2 m
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2096 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,136 100m3
Q TỦ CHIẾU SÁNG + BỆ ĐỠ
1 Tủ điện chiếu sáng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3168 m3
4 Ván khuôn lót móng + móng cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0198 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,044 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,184 m3
7 Ống HDPE 65/50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 m
8 Bulông neo M12x250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0009 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0023 100m3
11 Viên sứ báo cáp + bê tông báo cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 viên
12 Ống HDPE 65/50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.012,86 m
13 Lắp đặt ống HDPE 65/50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,93 100m
R HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->