Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/03/2020 của UBND TP Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 14:07:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,798,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Di chuyển cột điện hạ thế hiện trạng ra khỏi phạm vi công trường+ hệ thống dây, vật tư điện lắp bổ sung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 4 | Tạo nhám mặt đường bê tông hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3536 | 100m2 |
| 5 | Đào bùn, đánh cấp, bóc hữu cơ bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,2154 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,2154 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3444 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố taluy nền đường chiều dài cọc 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9838 | 100m |
| 9 | Lắp dựng phên nứa 1 lớp cao 1,0m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,87 | m2 |
| 10 | Đắp đất lề đườnG, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,4552 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất núi về đắp lề đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.992,188 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,6541 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đất núi về đắp nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.881,9133 | m3 |
| 14 | Đắp đất khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,0479 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đất núi về đắp khuôn đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.629,5552 | m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7066 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1685 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,8897 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,89 | 100m2 |
| 20 | Lớp vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,6 | m2 |
| 21 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7718 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,236 | m3 |
| 23 | Lát tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.608 | cái |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1004 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,12 | m3 |
| 26 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 27 | Lớp vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140,7 | m2 |
| 28 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402 | m |
| 29 | Bê tông móng hè đường đá 2x4, M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,0928 | m3 |
| 30 | Lát hè đường bằng gạch Terrazzo 40x40x4cm màu đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 405,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC |
|||
| C | THOÁT NƯỚC DỌC: CỐNG D600, B800, B1000 HOÀN TRẢ, CẢI TẠO CỐNG B1000 |
|||
| 1 | Đào cống, rãnh, kênh đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6641 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,9168 | m3 |
| 3 | Mua đế cống D600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204 | cái |
| 4 | Lắp dựng đế cống D600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | đoạn ống |
| 6 | Ống cống D600 dài 2m/đoạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | mối nối |
| 8 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước và kênh tưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4268 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh thoát nước, kênh tưới, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,4272 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, kênh tưới, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175,237 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,3792 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,088 | m2 |
| 13 | Ván khuôn đỉnh tường rãnh B800, B1000 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8043 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đỉnh rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,6981 | m3 |
| 15 | Trát tường trong và láng đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.276,741 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan, thanh giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,293 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, thanh giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0183 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,161 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan, thanh giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 729 | cấu kiện |
| 20 | Ghi chắn rác composite (cửa thu nước tại đoạn mương cải tạo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| D | HỐ GA |
|||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1736 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3472 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,5762 | m3 |
| 5 | Trát tường ga thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116,2545 | m2 |
| 6 | Láng đáy ga thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,624 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đỉnh tường ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1878 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7033 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan B | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan B | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0987 | tấn |
| 11 | Sản xuất tấm đan B, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan B | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn nước ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 14 | Trát gờ chắn nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0733 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1458 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan A, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ghi chắn rác hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 23 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| E | HỐ GA M1 |
|||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 2 | Đắp cát đen đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga M | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1969 | tấn |
| 6 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1976 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp ga composite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | CỐNG HÔP 1X1,1M |
|||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8128 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,2 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đúc sẵn đốt cống hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,804 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,5317 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cống hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 11 | Làm lớp đệm móng bản quá độ bằng đá dăm 4x6, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản quá độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4213 | tấn |
| 14 | Bê tông bản quá độ, đá 2x4, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m3 |
| 15 | Vật liệu đất núi về đắp hoàn trả hố móng cống rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 434,313 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3431 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào cống ngang đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8128 | 100m3 |
| G | CỬA XẢ |
|||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 2 | Phá bờ đất sau khi thi công xong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cửa xả bằng máy, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1351 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,5625 | 100m |
| 6 | Phủ cát đen đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cửa xả, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,031 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, tường cánh cửa xả, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,9796 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,2601 | m2 |
| H | HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT |
|||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG |
|||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 392,368 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Biển báo loại tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cột biển báo thép tròn D80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Đào móng cột biển báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 7 | Bu lông D10x130mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Gia công thanh chống xoay, nẹp thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
|||
| K | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 7M LIỀN CẦN ĐƠN |
|||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cột |
| L | ĐÈN LED 90W |
|||
| 1 | Đèn LED 90W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bóng |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn LED | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.218,9 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,95 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 228,48 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cửa |
| 10 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 10 cột |
| 11 | Dây M6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.203,6 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | 100m |
| 13 | Đầu cốt M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 256 | cái |
| 14 | Đầu cốt M6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 10 đầu cốt |
| M | HÀO CÁP CHIẾU SÁNG |
|||
| 1 | Đào hào cáp đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,164 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4772 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,932 | 100m2 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 983 | m |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,232 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,232 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,487 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0518 | 100m3 |
| N | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ |
|||
| 1 | Đào móng cột tiếp địa đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 2 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 525,03 | kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 4 | Đắp hoàn trả hố móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| O | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI |
|||
| 1 | Đào móng cột tiếp địa đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 2 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,22 | kg |
| 3 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| P | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 7m - MT7 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng cột 7m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7808 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,008 | m3 |
| 6 | Ống HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,2 | m |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2096 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| Q | TỦ CHIẾU SÁNG + BỆ ĐỠ |
|||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng + móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 7 | Ống HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 8 | Bulông neo M12x250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 11 | Viên sứ báo cáp + bê tông báo cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | viên |
| 12 | Ống HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.012,86 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,93 | 100m |
| R | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM |
|||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi