Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 1, số 4 Nam Kim 3, số 5 Nam Kim thuộc xã Nam Kim do Điện Lực Nam Đàn quản lý.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336534-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 1, số 4 Nam Kim 3, số 5 Nam Kim thuộc xã Nam Kim do Điện Lực Nam Đàn quản lý.
Số hiệu KHLCNT 20210336491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:23:00 đến ngày 2021-03-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,523,402,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,800,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thay thế
1 Cột BH7.5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 168 Cột
2 Cột BH8.5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 Cột
3 Móng M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 Móng
4 Móng M1-BT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28 Móng
5 Móng M1-BT-TR Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 105 Móng
6 Móng Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Móng
7 Móng Mk-BT- Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
8 Móng Mk-BT-TR-7,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Móng
9 Móng M2-BT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
10 Móng M2-BT-TR Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Móng
11 Móng Mk-BT-TR-8,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
12 Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư A cấp) VX2*35 913 Mét
13 Cáp vặn xoắn 4*35(Vật tư A cấp) VX4*35 1.264 Mét
14 Cáp vặn xoắn 4*50(Vật tư A cấp) VX4*50 582 Mét
15 Khóa hãm CVX2*35(Vật tư A cấp) KH-CVX2*35 90 Cái
16 Khóa hãm CVX4*35(Vật tư A cấp) KH-CVX4*35 61 Cái
17 Khóa hãm CVX4*50(Vật tư A cấp) KH-CVX4*50 45 Cái
18 Khóa hãm CVX4*70(Vật tư A cấp) KH-CVX4*70 12 Cái
19 Khóa hãm CVX4*95(Vật tư A cấp) KH-CVX4*95 12 Cái
20 Khóa đỡ CVX4*35(Vật tư A cấp) KĐ-CVX4*35 28 Cái
21 Khóa đỡ CVX4*50(Vật tư A cấp) KĐ-CVX4*50 28 Cái
22 Khóa đỡ CVX4*70(Vật tư A cấp) KĐ-CVX4*70 4 Cái
23 Khóa đỡ CVX4*95(Vật tư A cấp) KĐ-CVX4*95 9 Cái
24 Cổ dề 2 néo cột vuông đơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 213 Bộ
25 Cổ dề néo kép cột vuông đôi CD4v-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 Bộ
26 Cổ dề néo kép cột vuông đôi CD4V-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 Bộ
27 Ghíp nối 1 bulong(Vật tư A cấp) GN1 196 Cái
28 Ghíp nối 2 bulong(Vật tư A cấp) GN2 376 Cái
29 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộ H1 26 Hộp
30 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ H2 75 Hộp
31 Tháo dỡ và lắp lạiHộp công tơ H4 trọn bộ H4 78 Hộp
32 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H3f trọn bộ H3f 8 Hộp
33 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 2*16 (m) VX2*16 1.218 Mét
34 Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX 4*25 (m) VX4*25 48 Mét
35 Đai thép không gỉ + Khóa đai (làm mới)(Vật tư A cấp) ĐT+KĐ 187 Bộ
36 Tháo lắp lại dây VX2*35 CVX2*35 2.293 Mét
37 Tháo lắp lại dây VX4*35 CVX4*35 438 Mét
38 Tháo lắp lại dây VX4*50 CVX4*50 1.324 Mét
39 Tháo lắp lại dây VX4*70 CVX4*70 789 Mét
40 Tháo lắp lại dây VX4*95 CVX4*95 928 Mét
B Phần thu hồi
1 Xương cột BTTĐ7.5m (còn 6,5m) TĐ7,5 128 Bộ
2 Xương cột BTTĐ8,5m (còn 7,5m) TĐ8,5 14 Bộ
3 Dây A16 A16 739 Mét
4 Dây PVC25 PVC25 739 Mét
5 Dây VX2*35 CVX2*35 174 Mét
6 Dây VX4*35 CVX4*35 1.264 Mét
7 Dây VX4*50 CVX4*50 582 Mét
8 Xà hạ thế 2 sứ X1T1-2v XHT 16 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.286E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->