Gói thầu: Hạng mục SCL: ĐDK 0.4 KV sau 4 TBA xã Mường Chanh (7677m); ĐDK 0.4 KV sau TBA xã Quang Chiểu -Mường lát (2679m);ĐDK 0.4 KV sau TBA Bản lat+ Pom khuông Xã Tam chung M Lát(3815m) - ĐL Mường Lát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347943-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Hạng mục SCL: ĐDK 0.4 KV sau 4 TBA xã Mường Chanh (7677m); ĐDK 0.4 KV sau TBA xã Quang Chiểu -Mường lát (2679m);ĐDK 0.4 KV sau TBA Bản lat+ Pom khuông Xã Tam chung M Lát(3815m) - ĐL Mường Lát
Số hiệu KHLCNT 20210347536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 20:10:00 đến ngày 2021-03-31 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,011,078,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ 0,4kV
B Phần công việc theo định mức xây dựng
1 Móng cột MT-2 1 móng
2 Móng cột MV-2 68 móng
3 Móng cột MV-2C 1 móng
4 Ván khuôn - móng MV-2 0,2995 m3
5 Ván khuôn - móng MV-2C 0,0513 m3
6 Ván khuôn - móng MT-2 0,0428 m3
C Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1 Cột bê tông H8,5C Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 70 cột
2 Cột bê tông PC10- 5.0kN Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 1 cột
3 Xà néo XN2-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007 6 bộ
4 Xà néo XN2-2VN Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2008 1 bộ
5 Xà đỡ XĐ4-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2009 56 bộ
6 Xà néo XN4-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2010 66 bộ
7 Xà néo XN4-2VN Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2011 3 bộ
8 Xà néo XN4-2VD Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2012 11 bộ
9 Xà néo XN4-1T Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2013 2 bộ
10 Sứ hạ thế A30 ( Vật tư A cấp) 908 quả
11 Dây dẫn AV70 ( Vật tư A cấp) 15,256 km
12 Dây dẫn AV50 ( Vật tư A cấp) 5,085 km
13 Dây dẫn AV35 ( Vật tư A cấp) 0,465 km
14 Cổ dề treo cáp VX cột vuông đơn CDVX-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007 7 bộ
15 Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 202 m
16 Kẹp siết 50 14 bộ
17 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 ( Vật tư A cấp) 766 bộ
18 Ghíp nối GN-2 388 bộ
19 Băng dính cách điện ngoại cỡ to 76 cuộn
20 Tháo lắp hộp 1 công tơ 1 pha 15 hộp
21 Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha 49 hộp
22 Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha 110 hộp
23 Tháo lắp hộp 3pha 10 hộp
D PHẦN THU HỒI
E Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV
1 Hạ cột bê tông H8,5m 70 cột
2 Hạ cột bê tông LT10m 1 cột
3 Tháo xà néo XN2-1V 7 bộ
4 Tháo xà đỡ XĐ4-1V 56 bộ
5 Tháo xà néo XN4-1V 69 bộ
6 Tháo xà néo XN4-2VN 3 bộ
7 Tháo xà néo XN4-2VD 10 bộ
8 Tháo sứ hạ thế 908 quả
9 Hạ dây dẫn A50 thu hồi 15,105 km
10 Hạ dây dẫn A35 thu hồi 5,035 km
11 Hạ dây dẫn A25 thu hồi 0,46 km
F Nhập vật tư thu hồi
1 Nhân công nhập vật tư thu hồi 2 công
G VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.516E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.03E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->