Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:39:00 đến ngày 2021-04-07 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,834,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MỜ RỘNG TRỤ SỞ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 175 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 23,2136 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 17,3978 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 247,444 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Chương V của E-HSMT | 131,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 54,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 304,94 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 152,47 | m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 135,8707 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 10,93 | 100m2 |
| 12 | cao su lót | Chương V của E-HSMT | 5,465 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,8946 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 10,5526 | tấn |
| 15 | Thép hộp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 5,9973 | tấn |
| 16 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 21,84 | 100m |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 270 | 1 mối nối |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2601 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,8761 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,8761 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,5313 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,6791 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 64,662 | m3 |
| 25 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,6286 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cổ móng, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,7702 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,6559 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 52,3422 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,293 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,1524 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 95,8641 | m3 |
| 33 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 3,2065 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,5439 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,6117 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 195,3785 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 206,5018 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6117 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 130,034 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, nền vệ sinh … | Chương V của E-HSMT | 166,634 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,0241 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,3422 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, hệ giằng | Chương V của E-HSMT | 1,8709 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3626 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2166 | 100m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,3758 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3377 | 100m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 50,97 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,97 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,6148 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 43,96 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 17,137 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,5505 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6135 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5952 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,6425 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5507 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2704 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,0477 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1325 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,6188 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,142 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,766 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2575 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4252 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4634 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7551 | tấn |
| 73 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 17,4791 | m3 |
| 74 | Trát tường bó nền xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M100 | Chương V của E-HSMT | 194,2122 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,0346 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 213,2597 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,8248 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 445,62 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,5043 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 344,0475 | m2 |
| 81 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 82 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 32,4618 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 252,1982 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,0584 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 226,46 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,488 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 240,885 | m2 |
| 90 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,4112 | m3 |
| 91 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,48 | m2 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,5063 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V của E-HSMT | 801,15 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 96 | Lát đá granite sảnh đón | Chương V của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 97 | Lát đá granite bậc tam cấp sảnh đón | Chương V của E-HSMT | 8,0935 | m2 |
| 98 | Lát gạch ceramic nhám 600x600 bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 6,331 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250 | Chương V của E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 100 | Ốp tường vệ sinh và nhà ăn gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT | 118,56 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường gạch ceramic 600x600, cao 200 | Chương V của E-HSMT | 142,63 | m2 |
| 102 | Ốp đá granite nhân tạo chân cột | Chương V của E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 103 | Ốp đá granit nhân tạo vào chân tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 13,9725 | m2 |
| 104 | Ốp đá granit nhân tạo mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 28,3 | m2 |
| 105 | Lát đá granite tự nhiên kệ bếp | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 106 | Ốp tường ngoài nhà gạch 50x200 | Chương V của E-HSMT | 61,205 | m2 |
| 107 | Đắp bánh ú | Chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 148,85 | m |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.641,289 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.038,827 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.881,2304 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 787,1006 | m2 |
| 113 | Sơn giả đá cột sảnh | Chương V của E-HSMT | 11,7851 | m2 |
| 114 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương V của E-HSMT | 400,15 | m2 |
| 115 | Gia công thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 116 | Lắp dựng thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 99,39 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 107,02 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 37,225 | m2 |
| 120 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 126,911 | m2 |
| 121 | Lắp dựng lam nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 122 | Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm Compact dày 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2,4 | M2 |
| 123 | Lắp đặt quốc huy | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt máng nước | Chương V của E-HSMT | 15,2 | M |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 14,1914 | tấn |
| 126 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 14,1914 | tấn |
| 127 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,1921 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,1921 | tấn |
| 129 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,8591 | 100m2 |
| 130 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,5841 | 100m2 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1074 | 100m3 |
| 132 | Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm, 16 cây/m2 Vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 139 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,3142 | m3 |
| 140 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3248 | m3 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M100 | Chương V của E-HSMT | 32,48 | m2 |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4232 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.906 | m |
| 150 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 953 | m |
| 151 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.602 | m |
| 152 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 769 | m |
| 153 | Lắp đặt dây CV-4mm2 | Chương V của E-HSMT | 864 | m |
| 154 | Lắp đặt dây CV-4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 432 | m |
| 155 | Lắp đặt dây CXV 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 156 | Lắp đặt dây CV-16mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 157 | Lắp đặt dây CV-16mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 158 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d20 | Chương V của E-HSMT | 1.999 | m |
| 160 | Phụ kiện máng cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt máng cáp 100x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 162 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 127 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2m | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn Led vuông 225x225 - 18W | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn lon âm trần led d105-6W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 170 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đơn âm | Chương V của E-HSMT | 171 | hộp |
| 172 | Lắp đặt hộp đôi âm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 173 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 153 | cái |
| 176 | Mặt đôi 6 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Hộp nối 100x100x50 | Chương V của E-HSMT | 27 | hộp |
| 178 | Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 179 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 181 | Tủ âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 182 | Tủ âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 183 | Tủ điện 650x500x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 184 | Lắp đặt các automat 2 pha, 16A | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 2 pha, 25A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 189 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 190 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | móc |
| 191 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 500 | viên |
| 192 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2,5HP | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 193 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2,0HP | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HP | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,0HP | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 196 | Ống đồng d6, d12 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 197 | Ống đồng d6, d10 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 198 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 256 | m |
| 199 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 200 | Lắp đặt các automat 2 pha, 16A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d27 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 202 | Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 206 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 210 | Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt co vuông ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt co vuông ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 218 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 226 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 229 | Bộ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 230 | Máy bơm 1HP | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 235 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 236 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 237 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 238 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 239 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 243 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi xịt + hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi xả | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + chân + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 254 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt phễu thu Inox | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 2,77 | 100m |
| 257 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 258 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| B | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,1576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3697 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3234 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4848 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,869 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,1702 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 11,1702 | m2 |
| 11 | Gia công cột Inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp cột Inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 3 | |
| 14 | Lắp đặt quả cầu Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 15 | Cung cấp lá cờ Tổ quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| C | SÂN DƯỜNG NỘI BỘ THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,6333 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0654 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1041 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,3325 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,8463 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,8463 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 5,481 | m3 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 100,958 | m |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 162,1728 | m2 |
| 10 | Sơn bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,3832 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7141 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2856 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy hố ga. mương | Chương V của E-HSMT | 0,1753 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2528 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,1072 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,7957 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75 | Chương V của E-HSMT | 169,8925 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh, tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,136 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan, gằng thành mương | Chương V của E-HSMT | 0,7509 | 100m2 |
| 21 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,5482 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2147 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2681 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện Q = 54 m3/h, H = 35 m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cáp cấp nguồn máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Tủ điều khiển cụm bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá đỡ bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt lọc rác chữ Y DN114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều, DN114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng, DN114 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm DN114 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Công tắc áp suất | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ áp suất | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hút DN114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN114 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN34 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Vật tư phụ ( Cùm, V, ty treo ,bulon,ốc tán, sơn chống rỉ, sơn đỏ, đào lắp đất ….) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 16 | Họng tiếp nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1200x300 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy bột ABC - 4kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 7 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 7 | bình |
| 21 | Hộp bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III, R=107m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Cột thép tráng kẽm d42 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 29 | Cáp neo d8 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 30 | Kẹp đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn exit + pin dự trữ 2h | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2 x3w + pin dự trữ 2h | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 625 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d20 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,4235 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tràm ngọn 4,2 dài 5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 122 | 100m |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,016 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,405 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2155 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2826 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép thành hồ | Chương V của E-HSMT | 0,8702 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,7024 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Chương V của E-HSMT | 0,9318 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,545 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0865 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,7791 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,9335 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5536 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,4092 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2709 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1814 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2476 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Láng nắp hồ, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 64 | Láng đáy hồ dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 87,32 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V của E-HSMT | 221,384 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 134,064 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0252E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.352.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi