Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352282-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210346062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:39:00 đến ngày 2021-04-07 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,834,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MỜ RỘNG TRỤ SỞ HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 175 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 23,2136 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của E-HSMT 17,3978 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 247,444 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Chương V của E-HSMT 131,28 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 54,88 m2
7 Tháo dỡ lan can Chương V của E-HSMT 18,56 m2
8 Phá dỡ nền gạch Chương V của E-HSMT 304,94 m2
9 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 152,47 m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 135,8707 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 10,93 100m2
12 cao su lót Chương V của E-HSMT 5,465 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,8946 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 10,5526 tấn
15 Thép hộp đầu cọc Chương V của E-HSMT 5,9973 tấn
16 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 21,84 100m
17 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 270 1 mối nối
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2601 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,504 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,8761 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,8761 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 2,5313 m3
23 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 3,6791 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 64,662 m3
25 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,6286 100m2
26 Bê tông cổ móng, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,7702 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,032 m3
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,6559 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 52,3422 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,293 100m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,1524 m3
32 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 95,8641 m3
33 Cao su lót Chương V của E-HSMT 3,2065 100m2
34 Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 34,5439 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,6117 100m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 195,3785 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 206,5018 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6117 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 130,034 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, nền vệ sinh … Chương V của E-HSMT 166,634 m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,0241 m3
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,3422 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, hệ giằng Chương V của E-HSMT 1,8709 100m2
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3626 m3
45 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,058 100m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,8 m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,995 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2166 100m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,4 m2
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,3758 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3377 100m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,68 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 50,97 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 50,97 m2
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,6148 m3
56 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 43,96 m2
57 Lắp dựng lan can Inox Chương V của E-HSMT 17,137 m2
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,5505 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,6135 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5952 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,6425 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5507 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2704 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,0477 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1325 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,6188 tấn
67 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,142 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,766 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2575 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4252 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4634 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7551 tấn
73 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 17,4791 m3
74 Trát tường bó nền xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M100 Chương V của E-HSMT 194,2122 m2
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 27,0346 m3
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 213,2597 m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 17,8248 m3
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 445,62 m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 18,5043 m3
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 344,0475 m2
81 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,16 m3
82 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 8,64 m3
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 84,6 m2
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 32,4618 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 252,1982 m2
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9,0584 m3
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 226,46 m2
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 12,488 m3
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 240,885 m2
90 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,4112 m3
91 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 7,776 m3
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 69,48 m2
93 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,5063 m3
94 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V của E-HSMT 801,15 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 11,4 m2
96 Lát đá granite sảnh đón Chương V của E-HSMT 21,5 m2
97 Lát đá granite bậc tam cấp sảnh đón Chương V của E-HSMT 8,0935 m2
98 Lát gạch ceramic nhám 600x600 bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 6,331 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250 Chương V của E-HSMT 36,6 m2
100 Ốp tường vệ sinh và nhà ăn gạch ceramic 250x400 Chương V của E-HSMT 118,56 m2
101 Ốp chân tường gạch ceramic 600x600, cao 200 Chương V của E-HSMT 142,63 m2
102 Ốp đá granite nhân tạo chân cột Chương V của E-HSMT 20,54 m2
103 Ốp đá granit nhân tạo vào chân tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 13,9725 m2
104 Ốp đá granit nhân tạo mặt tiền Chương V của E-HSMT 28,3 m2
105 Lát đá granite tự nhiên kệ bếp Chương V của E-HSMT 3,92 m2
106 Ốp tường ngoài nhà gạch 50x200 Chương V của E-HSMT 61,205 m2
107 Đắp bánh ú Chương V của E-HSMT 11,16 m2
108 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 148,85 m
109 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.641,289 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.038,827 m2
111 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.881,2304 m2
112 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 787,1006 m2
113 Sơn giả đá cột sảnh Chương V của E-HSMT 11,7851 m2
114 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi Chương V của E-HSMT 400,15 m2
115 Gia công thép giằng trần Chương V của E-HSMT 0,4653 tấn
116 Lắp dựng thép giằng trần Chương V của E-HSMT 0,4653 tấn
117 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 99,39 m2
118 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 107,02 m2
119 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép mặt tiền Chương V của E-HSMT 37,225 m2
120 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 126,911 m2
121 Lắp dựng lam nhôm Chương V của E-HSMT 5,7 m2
122 Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm Compact dày 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 2,4 M2
123 Lắp đặt quốc huy Chương V của E-HSMT 1 Cái
124 Lắp đặt máng nước Chương V của E-HSMT 15,2 M
125 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 14,1914 tấn
126 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 14,1914 tấn
127 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,1921 tấn
128 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,1921 tấn
129 Lợp mái bằng tôn sóng vuông 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,8591 100m2
130 Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 4,5841 100m2
131 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1074 100m3
132 Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm, 16 cây/m2 Vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,7 100m
133 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,043 100m3
134 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,625 m3
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,625 m3
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
137 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0338 tấn
139 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,3142 m3
140 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3248 m3
141 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M100 Chương V của E-HSMT 32,48 m2
142 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,224 m3
143 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0224 100m2
144 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0187 tấn
145 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4232 m3
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0184 100m2
147 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0253 tấn
148 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 4 cái
149 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.906 m
150 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 953 m
151 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.602 m
152 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 769 m
153 Lắp đặt dây CV-4mm2 Chương V của E-HSMT 864 m
154 Lắp đặt dây CV-4mm2 PE Chương V của E-HSMT 432 m
155 Lắp đặt dây CXV 3x6mm2 Chương V của E-HSMT 34 m
156 Lắp đặt dây CV-16mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
157 Lắp đặt dây CV-16mm2 PE Chương V của E-HSMT 8 m
158 Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x25mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
159 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d20 Chương V của E-HSMT 1.999 m
160 Phụ kiện máng cáp Chương V của E-HSMT 1 bộ
161 Lắp đặt máng cáp 100x50 Chương V của E-HSMT 8 m
162 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 127 cái
163 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 84 cái
164 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT 8 cái
165 Lắp đặt dimer quạt Chương V của E-HSMT 35 cái
166 Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m Chương V của E-HSMT 32 bộ
167 Lắp đặt đèn ống dài 2x1,2m Chương V của E-HSMT 36 bộ
168 Lắp đặt đèn Led vuông 225x225 - 18W Chương V của E-HSMT 13 bộ
169 Lắp đặt đèn lon âm trần led d105-6W Chương V của E-HSMT 16 bộ
170 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 35 cái
171 Lắp đặt hộp đơn âm Chương V của E-HSMT 171 hộp
172 Lắp đặt hộp đôi âm Chương V của E-HSMT 2 hộp
173 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 10 cái
174 Mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 8 cái
175 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 153 cái
176 Mặt đôi 6 Chương V của E-HSMT 2 cái
177 Hộp nối 100x100x50 Chương V của E-HSMT 27 hộp
178 Cọc tiếp địa d16+ kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
179 Lắp đặt cáp đồng trần C-25 Chương V của E-HSMT 25 m
180 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 50 m
181 Tủ âm tường 2 module Chương V của E-HSMT 24 hộp
182 Tủ âm tường 4 module Chương V của E-HSMT 6 hộp
183 Tủ điện 650x500x200 Chương V của E-HSMT 2 hộp
184 Lắp đặt các automat 2 pha, 16A Chương V của E-HSMT 56 cái
185 Lắp đặt các automat 2 pha, 25A Chương V của E-HSMT 6 cái
186 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Chương V của E-HSMT 4 cái
187 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
188 Đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2 bộ
189 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
190 Móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 móc
191 Gạch thẻ làm dấu Chương V của E-HSMT 500 viên
192 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2,5HP Chương V của E-HSMT 1 máy
193 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2,0HP Chương V của E-HSMT 1 máy
194 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HP Chương V của E-HSMT 1 máy
195 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,0HP Chương V của E-HSMT 3 máy
196 Ống đồng d6, d12 Chương V của E-HSMT 12 m
197 Ống đồng d6, d10 Chương V của E-HSMT 28 m
198 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 256 m
199 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 50 m
200 Lắp đặt các automat 2 pha, 16A Chương V của E-HSMT 6 cái
201 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d27 Chương V của E-HSMT 60 m
202 Lắp đặt co lơi nhựa, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 48 cái
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
206 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 20 cái
207 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
208 Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 18 cái
209 Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 38 cái
210 Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
211 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
212 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
213 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 5 cái
214 Lắp đặt tê giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 Chương V của E-HSMT 17 cái
215 Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 Chương V của E-HSMT 7 cái
216 Lắp đặt co vuông ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 Chương V của E-HSMT 7 cái
217 Lắp đặt co vuông ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 Chương V của E-HSMT 11 cái
218 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 Chương V của E-HSMT 4 cái
219 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27 Chương V của E-HSMT 1 cái
220 Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
221 Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 18 cái
222 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 5 cái
223 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 5 cái
224 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
225 Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 4 cái
226 Phao điện Chương V của E-HSMT 2 cái
227 Phao cơ Chương V của E-HSMT 1 cái
228 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 3 bể
229 Bộ điều khiển máy bơm Chương V của E-HSMT 2 bộ
230 Máy bơm 1HP Chương V của E-HSMT 2 cái
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,39 100m
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,62 100m
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,32 100m
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
235 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 26 cái
236 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 41 cái
237 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 32 cái
238 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 24 cái
239 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 12 cái
240 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
241 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 15 cái
242 Lắp đặt Y nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60 Chương V của E-HSMT 5 cái
243 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
244 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90 Chương V của E-HSMT 2 cái
245 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 Chương V của E-HSMT 4 cái
246 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34 Chương V của E-HSMT 12 cái
247 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
248 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 8 bộ
249 Lắp đặt vòi xịt + hộp giấy Chương V của E-HSMT 8 cái
250 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương V của E-HSMT 4 bộ
251 Lắp đặt vòi xả Chương V của E-HSMT 5 bộ
252 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Chương V của E-HSMT 6 bộ
253 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + chân + bộ xả Chương V của E-HSMT 6 bộ
254 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn Inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
255 Lắp đặt phễu thu Inox Chương V của E-HSMT 13 cái
256 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 2,77 100m
257 Lắp đặt quả cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 24 cái
258 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 48 cái
B CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,1576 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
3 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3697 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3234 m3
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4848 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,869 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,1702 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 11,1702 m2
11 Gia công cột Inox Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
12 Lắp cột Inox Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
13 Lắp dựng bu lông M14 Chương V của E-HSMT 3
14 Lắp đặt quả cầu Inox Chương V của E-HSMT 1
15 Cung cấp lá cờ Tổ quốc Chương V của E-HSMT 1
C SÂN DƯỜNG NỘI BỘ THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1 Cao su lót Chương V của E-HSMT 1,6333 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,0654 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1041 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,3325 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,8463 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,8463 m3
7 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 5,481 m3
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 100,958 m
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75 Chương V của E-HSMT 162,1728 m2
10 Sơn bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 40,3832 m2
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7141 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2856 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,312 m3
14 Ván khuôn đáy hố ga. mương Chương V của E-HSMT 0,1753 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2528 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,1072 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,7957 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75 Chương V của E-HSMT 169,8925 m2
19 Bê tông lanh, tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,136 m3
20 Ván khuôn tấm đan, gằng thành mương Chương V của E-HSMT 0,7509 100m2
21 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,5482 100m2
22 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2147 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2681 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 112 cái
D HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Máy bơm điện Q = 54 m3/h, H = 35 m Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Cáp cấp nguồn máy bơm Chương V của E-HSMT 1
3 Tủ điều khiển cụm bơm Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Giá đỡ bơm Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt lọc rác chữ Y DN114 Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt van một chiều, DN114 Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van cổng, DN114 Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Khớp nối mềm DN114 Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Công tắc áp suất Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Đồng hồ áp suất Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt van hút DN114 Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN114 Chương V của E-HSMT 1,4 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN34 Chương V của E-HSMT 0,06 100m
14 Lắp đặt van xả khí tự động DN20 Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Vật tư phụ ( Cùm, V, ty treo ,bulon,ốc tán, sơn chống rỉ, sơn đỏ, đào lắp đất ….) Chương V của E-HSMT 1 hệ
16 Họng tiếp nước Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Trụ chữa cháy ngoài nhà D114 Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1200x300 Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Bình chữa cháy bột ABC - 4kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 7 bình
20 Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 7 bình
21 Hộp bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 7 cái
22 Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 7 bộ
23 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III, R=107m Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Chương V của E-HSMT 38 m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 28 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 5 cọc
27 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 hộp
28 Cột thép tráng kẽm d42 Chương V của E-HSMT 5 m
29 Cáp neo d8 Chương V của E-HSMT 24 m
30 Kẹp đỡ cáp Chương V của E-HSMT 5 bộ
31 Lắp đặt Đèn exit + pin dự trữ 2h Chương V của E-HSMT 3 bộ
32 Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h Chương V của E-HSMT 3 bộ
33 Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2 x3w + pin dự trữ 2h Chương V của E-HSMT 11 bộ
34 Lắp đặt dây dẫn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 625 m
35 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC d20 Chương V của E-HSMT 210 m
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,4235 100m3
37 Đóng cọc tràm ngọn 4,2 dài 5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 122 100m
38 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,76 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,76 m3
40 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,1568 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,016 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,405 m3
43 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2155 100m2
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,2826 m3
45 Ván khuôn thép thành hồ Chương V của E-HSMT 0,8702 100m2
46 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,7024 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm Chương V của E-HSMT 0,9318 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,545 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Chương V của E-HSMT 0,0865 100m2
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,7791 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0025 100m2
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0567 m3
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0313 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,9335 tấn
55 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5536 tấn
56 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,4092 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0253 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2709 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1814 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2476 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0054 tấn
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 1 cái
63 Láng nắp hồ, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 96 m2
64 Láng đáy hồ dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 87,32 m2
65 Quét dung dịch chống thấm Chương V của E-HSMT 221,384 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 134,064 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0252E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->