Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:25:00 đến ngày 2021-04-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,189,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo Khối 06 phòng học thành khối thực hành thí nghiệm và phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 375,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 12,9024 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 284,26 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 421,2 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lòng sê nô | Chương V của E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 751,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,9237 | tấn |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 35,552 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 363,45 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 200x400 | Chương V của E-HSMT | 43,14 | m2 |
| 13 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6726 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5 ly | Chương V của E-HSMT | 63,84 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt khung INOX 304 bảo vệ cửa (phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 91,56 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 22 | Gia công khung thép | Chương V của E-HSMT | 1,2645 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung thép giằng trần + Vách ngăn | Chương V của E-HSMT | 1,2645 | tấn |
| 24 | Thi công vách bằng tấm Cemboard | Chương V của E-HSMT | 52,42 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 842,62 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 403,95 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 438,67 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 110 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 284,26 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,212 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 995 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 478 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 236 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CV 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 432 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CV 1x4,0mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CV 6mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 611 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần đảo + dimer | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, (2x20W) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, (1x20W) | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn LED mâm áp trần 18W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 53 | hộp |
| 49 | Lắp Mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 50 | Lắp Mặt 2 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 51 | Lắp Mặt 3 | Chương V của E-HSMT | 43 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối 100x100x50 | Chương V của E-HSMT | 19 | hộp |
| 53 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m + Kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 18 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P -16A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P -32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 75 | Mét |
| 63 | Ống uPVC D90 x3,9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co lơi D90 loại dày | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 Þ90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| B | Cải tạo Khối 02 phòng bộ môn thành Thư viện | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 119,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 4,7016 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 373,23 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6486 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,0482 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4428 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường 400x200mm | Chương V của E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 417,41 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 255,39 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 162,02 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 38,72 | m2 |
| 14 | Láng vữa M100 dày 30mm tạo dốc | Chương V của E-HSMT | 19,36 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi (tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ (tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 18 | Sản xuất thép khung vách | Chương V của E-HSMT | 0,2383 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép khung trần | Chương V của E-HSMT | 0,2383 | tấn |
| 20 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 46,92 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Cải tạo Khối Hành chính quản trị | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 220,085 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 82,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 18,508 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 219,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 254,762 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lòng sê nô | Chương V của E-HSMT | 28,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.268,5415 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,159 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,2245 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 223,925 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt khung inox 304 bảo vệ cửa (phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 60,36 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,7588 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 96,084 | m2 |
| 16 | Gia công khung thép | Chương V của E-HSMT | 1,4112 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép | Chương V của E-HSMT | 1,4112 | tấn |
| 18 | Cung cấp lắp dựng tấm cemboard dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 173,6 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.538,2259 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 475,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.062,6259 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 98,624 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 47,104 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 219,3 | m2 |
| 25 | Làm trần tấm tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,33mm | Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,5476 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 661 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn PE, CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn PE, CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn PE, CV 1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 1x8.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn PE, CV 1x8.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 35 | Lắp đặt máng cáp 50x100x1.2mm(bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn Þ20 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa 24x14mm | Chương V của E-HSMT | 107 | m |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + mặt che | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần + đimer | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x20W | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED mâm áp trần 18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối điện âm đơn + mặt che | Chương V của E-HSMT | 55 | hộp |
| 45 | Lắp Mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 46 | Lắp Mặt 2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 47 | Lắp Mặt 3 | Chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối điện âm đôi + mặt che | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 49 | Lắp đặt gia công cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 50 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE Þ65/50 | Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện 600x500x180 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P -16A | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P -25A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB -40A -3P | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB -63A -3P | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đầu cos cáp ngầm 10mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 82 | Mét |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (bao gồm phụ kiện và ống đồng) | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 63 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 138 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn PE, CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P -16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | Cải tạo khối phục vụ học tập thành Khối phòng học bộ môn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 249,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 13,7028 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 234,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 275,99 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô | Chương V của E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 503,79 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3697 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,54 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 25,54 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 13 | Lắp lại cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 15 | Lắp lại cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5 ly | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khung inox 304 bảo vệ cửa ( phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 0,852 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,8 | m2 |
| 19 | Gia công khung thép | Chương V của E-HSMT | 0,9419 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung thép | Chương V của E-HSMT | 0,9419 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp dựng tấm cemboard dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 560,59 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 421,76 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 138,33 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 32,32 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 80,8 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa 605x605mm | Chương V của E-HSMT | 194,48 | m2 |
| 28 | Làm trần tấm tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,33mm | Chương V của E-HSMT | 54,34 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,7599 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 568 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn PE, CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 284 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn PE, CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn PE, CV 1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn Þ20 | Chương V của E-HSMT | 449 | m |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + mặt che | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt trần + đimer | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x20W | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED mâm áp trần 18W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối điện âm đơn + mặt che | Chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 43 | Lắp Mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp Mặt 2 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 45 | Lắp Mặt 3 | Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối 100x100x50+ mặt che | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 47 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 48 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE Þ65/50 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 600x500x180 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P -16A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P -25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB -40A -3P | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đầu cos cáp ngầm 10mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 44 | Mét |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (bao gồm phụ kiện và ống đồng) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn PE, CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P -16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| E | Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ gạch | Chương V của E-HSMT | 14,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 83,0598 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,862 | m3 |
| 7 | Phá vỡ gạch ốp tường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 39,662 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 15,264 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 9,26 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách ngăn tiểu Nam bằng nhôm | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,3594 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,396 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 35,496 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 108,4558 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 51,485 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,9708 | m2 |
| 19 | Sản xuất thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,0658 | 100m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm+ khung xương | Chương V của E-HSMT | 17,252 | m2 |
| 23 | - Hút bồn cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Lần |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6952 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1002 | 100m2 |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại PE Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 29 | Kéo rải cáp CXV/DSTA 3x6.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt che | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 33 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1x20W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led Lon, loại D 105 6W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp điện âm đơn + Mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 36 | Lắp Mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Lắp Mặt 2 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt RCBO -16A -2P | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 42 | Gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 450 | Viên |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 342mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt T nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt T nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối nhựa d43/27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối nhựa d34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa d114/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối nhựa d90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa d60/34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Chậu xít bệt + vòi xịt+ hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Vòi xả | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lavobo + chân labovo + vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Chậu tiểu nam + van xả + thoát | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| F | Cải tạo, mở rộng nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 4,982 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 160,86 | m2 |
| 8 | Đóng Cừ tràm ngọn 4,2cm, l=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Chương V của E-HSMT | 15,2656 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,7397 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2082 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2074 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2777 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,29 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,715 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 85,136 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,816 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3138 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ, mái đón thép | Chương V của E-HSMT | 0,3138 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45ly | Chương V của E-HSMT | 0,7046 | 100m2 |
| 33 | Gia công khung thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung thép giằng trần | Chương V của E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250 | Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 74,8 | m2 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2075 | 100m3 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT | 90,84 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 262,064 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 41,93 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 137,669 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 166,325 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 1,464 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nhôm | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 47 | Hút hầm cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 48 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 478 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 239 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d20 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led âm trần d105 6W | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp đơn âm | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 55 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối 100x100x50 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d40/30 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 60 | Tủ điện 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các RCBO 2 pha, 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 63 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 450 | viên |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê giảm ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt co vuông ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt co vuông ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt + hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + chân + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu Inox | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| G | Cải tạo, bổ sung Cổng, hàng rào; Xây dựng mới Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ cột | Chương V của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 47,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào khung sắt | Chương V của E-HSMT | 70,875 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V của E-HSMT | 134,2 | m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,2892 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,3408 | 100m2 |
| 7 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4089 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,208 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2696 | 100m2 |
| 18 | Rải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 8,665 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3574 | tấn |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5048 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,9903 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,0635 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5306 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng..., ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,05 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,496 | m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,9984 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,0492 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 22,48 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 22,7308 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 59,466 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 101,2308 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,7308 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 128,966 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 12,836 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,836 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,4 | m |
| 49 | Trát mặt đầu cột vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,8375 | m2 |
| 50 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 53 | Ốp chân cột gạch đất nung | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 54 | Gia công lito mái cổng và nhà bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 0,1381 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lito mái cổng và nhà bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 0,9699 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox | Chương V của E-HSMT | 5,776 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa cổng sắt mở | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa cổng sắt trượt | Chương V của E-HSMT | 8,51 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung sắt hàng rào mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 85,05 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng hàng rào kẽm gai | Chương V của E-HSMT | 285 | m2 |
| 65 | Bảng chữ trường | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây CVV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây E-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây CVV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây E-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC d20 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 cực + mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1x1,2m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn dowlight 15W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện 8 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | Xây dựng mới Khối 10 phòng học (02 tầng) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 18,3025 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 237,125 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,3483 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 23,5788 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 6 | Thép nối cọc | Chương V của E-HSMT | 11.101,94 | kg |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 38,34 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 284,7555 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 3,7969 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,6653 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1657 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,5461 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,5461 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 59,6746 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,2212 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2195 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,9589 | tấn |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 40,9825 | m3 |
| 19 | Đắp đất đà giằng móng độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 28,6878 | m3 |
| 20 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 63,05 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,525 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,522 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4677 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,1089 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,609 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,4663 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9184 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,1798 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 501,79 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 100,6084 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 22,3918 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4941 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,9383 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 986,1642 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 100,7864 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,7856 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 13,8011 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 607,015 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 948,9613 | m2 |
| 40 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 81,21 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 17,4982 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 3,5138 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 351,374 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7531 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3055 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,5543 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,7951 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Chương V của E-HSMT | 0,4194 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9085 | tấn |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,4926 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép 40 x 80 x 1,4 | Chương V của E-HSMT | 2,2228 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2228 | tấn |
| 53 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,5261 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,7534 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,88 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,0133 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,1633 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 760,219 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.061,278 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.821,497 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.407,8836 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.168,1026 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.061,278 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 1.000,7726 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường ngoài bằng đá bóc không quy cách | Chương V của E-HSMT | 70,35 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 10 dày 1,4mm, kính 8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, kính 5mm ( Bao gồm phụ kiện ) | Chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Khung bảo vệ INOX cho cửa | Chương V của E-HSMT | 138,9 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện ) | Chương V của E-HSMT | 21,022 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 29,0385 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5714 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5714 | tấn |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 354,1 | m2 |
| 75 | Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 5,6037 | 100m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 158,05 | m |
| 77 | Trát bánh ú cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 78 | Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.020 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CV 1x1.5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CV 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 608 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CV 1x4,0mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CV 8mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CV 8mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 86 | Lắp đặt Máng cáp 100x50x1,2mm ( bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 1.140 | m |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần đảo+ đimer | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, (1x20W) | Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn LED mâm áp trần 18W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 76 | hộp |
| 95 | Lắp Mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 96 | Lắp Mặt 2 | Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 97 | Lắp Mặt 3 | Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối 100x100x50 | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 99 | Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa + kẹp | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 100 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 103 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 600x500x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P -16A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 3P -40A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 3P -32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 3P -63A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 3P -100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 61 | Mét |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác d90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100 m |
| 116 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 121 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=71m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 127 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Mối hàn cabwell | Chương V của E-HSMT | 4 | Mối |
| 129 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 130 | Cáp neo D8mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 131 | Kẹp đỡ cáp gắn trên mái | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 2 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 133 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 1 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 134 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt, gắn tường, bóng led | Chương V của E-HSMT | 7,4 | 5 đèn |
| 135 | Lắp đặt Đèn sự cố, acquy tự sạc, bóng led 2x3w kèm ổ cắm đơn 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3x1Cx1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| I | Cải tạo, mở rộng Sân, đường nội bộ, thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 76,96 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 6,1568 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,772 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 9,4693 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,3666 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 155,95 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,7967 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,9203 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,878 | m3 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 259,89 | m |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,7825 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,978 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 156,7605 | m2 |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm | Chương V của E-HSMT | 1.542 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 300 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, hố ga, gố đỡ ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0104 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,1428 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 220,416 | m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| J | Xây dựng mới Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3697 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3234 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4848 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,869 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch giả đá | Chương V của E-HSMT | 11,1702 | m2 |
| 11 | Gia công cột cờ bằng Inox SUS 304 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Lát nền, sàn đá granite | Chương V của E-HSMT | 3,735 | m2 |
| 13 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 3,092 | m2 |
| 14 | Lắp dựng bu lông M14x500 | Chương V của E-HSMT | 3 | Con |
| 15 | Lắp đặt quả cầu Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp lá cờ Tổ quốc, cờ đảng ( bao gồm dây cáp kéo cờ, phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | Xây dựng mới Nhà đốt rác | |||
| 1 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đan | Chương V của E-HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng mũ chụp, thanh đỡ bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| L | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 360 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 1,112 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 28,796 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 35,902 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5284E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.396.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi