Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 14:44:00 đến ngày 2021-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,932,164,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | Chương V - HSMT | 2.164,61 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | nt | 11.437,57 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | nt | 9.831,3 | m3 |
| 4 | Đào nền đá C4 | nt | 5.188,95 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C2 | nt | 0,58 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | nt | 894,08 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C4 | nt | 355,07 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đá C4 | nt | 249,89 | m3 |
| 9 | Đánh cấp | nt | 41,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | nt | 2.911,83 | m3 |
| 11 | Đắp đất K98 | nt | 267,34 | m3 |
| 12 | Cày xới lu lèn K98 | nt | 4.203,91 | m3 |
| B | HM2: Mặt đường | |||
| C | Xử lý hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Đào xử lý mặt đường hư hỏng cao su, ổ gà | Chương V - HSMT | 27,67 | m3 |
| 2 | Đắp CPSS K98 | nt | 17,2 | m3 |
| 3 | Móng ĐDN lớp dưới dày 15cm | nt | 69,82 | m2 |
| D | Tăng cường KC4 trên mặt đường cũ | |||
| 1 | Láng nhựa nóng 2 lớp TCN 3,0kg/m2 | Chương V - HSMT | 1.901,62 | m2 |
| E | Tăng cường KC1 trên mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào KC cũ | Chương V - HSMT | 112,86 | m3 |
| 2 | Bù vênh MĐ cũ | nt | 744,66 | m3 |
| 3 | Móng ĐDN lớp trên dày 12cm | nt | 16.902,3 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | nt | 16.902,3 | m2 |
| F | Cạp mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất C3 | Chương V - HSMT | 1.827,21 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C4 | nt | 800,75 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đá C4 | nt | 697,78 | m3 |
| 4 | Móng ĐDN lớp dưới dày 15cm | nt | 16.434,79 | m2 |
| 5 | Móng ĐDN lớp trên dày 15cm | nt | 16.434,79 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | nt | 16.434,79 | m2 |
| G | Gia cố lề bằng BTXM | |||
| 1 | BTXM M250 lề gia cố dày 18cm | Chương V - HSMT | 78,37 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | nt | 435,38 | m2 |
| 3 | Móng ĐDN dày 10cm | nt | 435,38 | m2 |
| H | HM3. Công trình thoát nước | |||
| I | Di chuyển rãnh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan từ rãnh cũ | Chương V - HSMT | 280,35 | m2 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | nt | 1.495 | tấm |
| 3 | BTXM đáy rãnh M150 | nt | 10,47 | m3 |
| 4 | Lót rãnh dày 2cm vữa XM M100 | nt | 10,09 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa | nt | 192,51 | m2 |
| J | Rãnh hình thang KT(0,4+1,2)x0,4m | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Chương V - HSMT | 11.947,24 | tấm |
| 2 | BTXM tấm đan M200 | nt | 253,88 | m3 |
| 3 | BTXM đáy rãnh M150 | nt | 83,63 | m3 |
| 4 | VXM M100 lót đáy | nt | 80,64 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa | nt | 1.538,21 | m2 |
| K | Rãnh tam giác làm mới | |||
| 1 | BTXM thân rãnh M150 | Chương V - HSMT | 29,5 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | nt | 180 | m2 |
| 3 | Đào móng rãnh đá C4 | nt | 29,5 | m3 |
| L | Rãnh hộp (40x60)cm | |||
| 1 | Số đốt rãnh đúc sẵn | Chương V - HSMT | 170 | đốt |
| 2 | BTXM lót móng M150 | nt | 27,2 | m3 |
| 3 | BTXM thân rãnh M250 | nt | 48,96 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh D | nt | 1.266,67 | kg |
| 5 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | nt | 3.568,64 | kg |
| 6 | Lót móng BTXM M100 dày 10cm | nt | 27,2 | m3 |
| 7 | VXM M100 mối nối | nt | 1,19 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm | nt | 261,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | nt | 170 | tấm |
| 10 | BTXM tấm nắp M250 | nt | 16,83 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm nắp D | nt | 1.779,9 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm nắp D>10mm | nt | 866,49 | kg |
| M | Cống bản | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống hộp BxH=1x1(m) | Chương V - HSMT | 5 | Đốt |
| 2 | Cốt thép ống cống D | nt | 774,6 | Kg |
| 3 | Bê tông ống cống M300 | nt | 4,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng D | nt | 360,55 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng D | nt | 31,17 | Kg |
| 6 | Cốt thép tường D | nt | 63,75 | Kg |
| 7 | Cốt thép tường D | nt | 171,88 | Kg |
| 8 | BT móng cống + móng TC + HT M250 | nt | 10,15 | m3 |
| 9 | BT thân cống + TC + HT M250 | nt | 4,77 | m3 |
| 10 | Rọ đá KT (2x1x1)m | nt | 4 | Rọ |
| 11 | Lớp đệm dăm sạn | nt | 3,02 | m3 |
| 12 | Phá dỡ khối xây cũ | nt | 17 | m3 |
| 13 | Đào đất C3 | nt | 50,58 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 | nt | 23,85 | m3 |
| N | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống D75 | Chương V - HSMT | 1 | Đốt |
| 2 | Lắp đặt đốt cống D100 | nt | 104 | Đốt |
| 3 | Lắp đặt đốt cống D150 | nt | 2 | Đốt |
| 4 | Cốt thép D | nt | 3.984,46 | Kg |
| 5 | Bê tông ống cống M300 | nt | 38,05 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT D | nt | 4.248,5 | Kg |
| 7 | Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT 10mm| nt |
840,14
|
Kg |
|
| 8 | Cốt thép thân TĐ + TC + HT D | nt | 1.047,3 | Kg |
| 9 | Cốt thép thân TĐ + TC + HT 10mm| nt |
1.290,7
|
Kg |
|
| 10 | Bê tông móng cống + TĐ + TC + HT M250 | nt | 113,17 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu + TC + HT M250 | nt | 70,9 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay + sân gia cố M250 | nt | 43,74 | m3 |
| 13 | Rọ đá KT (2x1x1)m | nt | 20 | Rọ |
| 14 | Đá hộc xếp khan | nt | 1,88 | m3 |
| 15 | Lớp đệm dăm sạn | nt | 39,63 | m3 |
| 16 | Phá dỡ khối xây cũ | nt | 9,79 | m3 |
| 17 | Đào đất C2 | nt | 37,24 | m3 |
| 18 | Đào đất C3 | nt | 1.103,82 | m3 |
| 19 | Đào đất C4 | nt | 62,41 | m3 |
| 20 | Đào đá C4 | nt | 87,67 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 | nt | 605,85 | m3 |
| 22 | Đào KC cũ | nt | 60,06 | m3 |
| 23 | Đắp đất K98 | nt | 51,13 | m3 |
| 24 | Móng ĐDN lớp dưới dày 15cm | nt | 150,84 | m2 |
| 25 | Móng ĐDN lớp trên dày 15cm | nt | 150,84 | m2 |
| 26 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | nt | 150,84 | m2 |
| 27 | ỐP mái BTCT M200 | nt | 3,53 | m3 |
| 28 | Chân khay BTXM M200 | nt | 0,71 | m3 |
| 29 | Cốt thép ốp mái D | nt | 162,29 | Kg |
| 30 | Thép chờ chân khay D | nt | 7,58 | Kg |
| 31 | Lót bạt dứa | nt | 29,38 | m2 |
| O | Cơi tường đầu cống | |||
| 1 | Lỗ khoan D12 L=30cm | Chương V - HSMT | 22 | lỗ |
| 2 | Thép chờ D12 | nt | 11,73 | kg |
| 3 | Đào móng đất C3 | nt | 0,88 | m3 |
| 4 | BTXM M200 | nt | 1,25 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa | nt | 1,8 | m2 |
| 6 | Đắp đất K95 | nt | 0,43 | m3 |
| P | Kè rọ đá taluy âm | |||
| 1 | Rọ đá KT (2x1x1)m | Chương V - HSMT | 91 | Rọ |
| 2 | Đá hộc xếp khan | nt | 3 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 | nt | 199,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất | nt | 65,4 | m3 |
| Q | Khe co giãn cầu | |||
| 1 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu | Chương V - HSMT | 12 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | nt | 1,73 | m3 |
| 3 | Thép D | nt | 354,65 | kg |
| 4 | Vữa bê tông không co ngót | nt | 1,08 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm răng lược | nt | 12 | tấm |
| R | Tấm đan qua rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt Tấm đan KT(1,4x0,75x0,1)m | Chương V - HSMT | 198 | cái |
| 2 | BTXM tấm đan M250 | nt | 19,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | nt | 923,67 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10mm | nt | 1.392,53 | kg |
| 5 | VXM M100 đệm | nt | 0,99 | m3 |
| S | HM4. Hệ thống an toàn giao thông | |||
| T | Hệ thống hộ lan mềm tôn sóng | |||
| 1 | Di chuyển hộ lan cột tròn cũ | Chương V - HSMT | 460 | m |
| 2 | Nâng hộ lan cũ | nt | 144 | m |
| 3 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn sóng (làm mới) | nt | 132 | m |
| 4 | Thép râu liên kết cột hộ lan | nt | 8,91 | kg |
| 5 | Bê tông móng cột M200 | nt | 7,5 | m3 |
| 6 | Đào móng cột đất C3 | nt | 7,5 | m3 |
| U | Tiêu phản quang mũi tên | |||
| 1 | Chế tạo, lắp đặt mới tiêu phản quang mũi tên | Chương V - HSMT | 104 | cái |
| 2 | Đào móng đất C3 | nt | 8,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M150 | nt | 8,32 | m3 |
| V | Bổ sung cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V - HSMT | 198 | cọc |
| 2 | Bê tông thân cọc tiêu M200 | nt | 7,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu D | nt | 610,04 | kg |
| 4 | Bê tông móng cột tiêu | nt | 9,5 | m3 |
| 5 | Đào móng cột tiêu | nt | 12,67 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | nt | 95,04 | m2 |
| W | Sơn phân làn tim đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - HSMT | 347,75 | m2 |
| X | Đảm bảo ATGT | |||
| Y | Thi công nền, mặt đường | |||
| 1 | Cốt rào chắn thi công | Chương V - HSMT | 228 | cọc |
| 2 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9m | nt | 53,14 | kg |
| 3 | Dây nhựa PVC | nt | 7.000 | m |
| 4 | Đèn chiếu sáng sử dụng bình Acquy | nt | 58 | cái |
| 5 | Nhân công điều tiết (bậc 2,5/7) | nt | 180 | công |
| 6 | Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 7 | Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 8 | Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 9 | Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cm | nt | 4 | cái |
| 10 | Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cm | nt | 4 | cái |
| 11 | Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm | nt | 4 | cái |
| Z | ĐBGT trong thi công công trình thoát nước | |||
| 1 | Cốt rào chắn thi công | Chương V - HSMT | 48 | cọc |
| 2 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9m | nt | 53,14 | kg |
| 3 | Dây nhựa PVC | nt | 140 | m |
| 4 | Đèn chiếu sáng sử dụng bình Acquy | nt | 14 | cái |
| 5 | Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 6 | Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 7 | Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 8 | Biển số I.441C (chữ nhật) KT: 135x195cm | nt | 4 | cái |
| 9 | Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm | nt | 4 | cái |
| AA | Chi phí dự phòng (*): B2 = b% x (A+B+...+Z) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 2,11 | % | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường đá dăm nước láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi