Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351895-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 09:19:00 đến ngày 2021-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,441,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,598 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,987 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,734 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,723 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,845 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,818 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,048 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,603 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,107 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,106 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,841 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,026 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,397 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,681 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,011 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,954 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,199 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,946 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,912 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,443 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,005 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,36 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,83 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,953 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.367,032 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,623 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,115 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,85 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800,992 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,372 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,857 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,305 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,568 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | tấn |
| 58 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,922 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,783 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.444,112 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,503 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,503 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1 | m |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,52 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,73 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,579 | 1m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,966 | tấn |
| 70 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,272 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,966 | tấn |
| 72 | Lắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc bản rộng 300mm dầy 0,4 mm (Nhân công quy đổi theo đơn giá nhân công lợp mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,26 | m |
| 75 | SXLD vách ngăn compac, cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,84 | m2 |
| 78 | SXLD vách khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,973 | m2 |
| 79 | Đắp trang trí chân, đầu cột (nhân công 4,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 82 | Chữ màu đỏ ĩnox tên trường chiều cao chữ 500x150x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,345 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,102 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 87 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 88 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,354 | m3 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,431 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,456 | m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 95 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 96 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,155 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,048 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt xà sứ đón cáp chôn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tủ điện kt: 180x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cầu dao đóng ngắt 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao đóng ngắt 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn nêon đôi 220v/1*40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp trần 300x300 bóng compac 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lốp trần 250x250 bóng compac 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng điện 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 17 | Lắp đặt bảng điện 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 18 | Lắp đặt bảng điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bảng |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 60*30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 28*10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 28*10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Gia công cọc L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 33 | Bật đỡ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 34 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 35 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 36 | Cát vàng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 37 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | điểm |
| 38 | Đào đất chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 39 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,667 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110*90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 25 | Máy bơm 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR D35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D35/35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D35/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D35/35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR D35/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 2 | Mua ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.179 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,25 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,6 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,4 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazzo-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.917 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 19 | Khung thép móng mạ kẽm nhúng nóng M24x240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 22 | Lắp đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bóng |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,875 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,348 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,897 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,572 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,468 | m2 |
| 24 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | kg |
| 25 | Ca máy bơm nước chống thấm mái, máy bơm điện CS 0,75kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,986 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,732 | m2 |
| 32 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,368 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,956 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,429 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,233 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,63 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 44 | ống nhựa D32 thoát nước mái, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | SX cửa đi nhôm hệ, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ nhôm hệ, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi