Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351895-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210350952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 09:19:00 đến ngày 2021-04-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,441,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,364 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,598 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,987 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,734 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,723 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,845 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,818 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,048 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,603 tấn
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,662 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,107 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,106 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,841 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,026 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,397 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,681 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,011 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,1 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 100m2
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,954 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,672 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,199 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,946 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,912 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,443 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,004 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,005 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,36 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,83 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,953 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.367,032 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,623 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,115 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,5 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,85 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800,992 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.421,372 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,857 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,305 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,568 m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,688 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,93 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,31 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 tấn
58 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,922 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,783 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.444,112 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,503 m2
62 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,503 m2
63 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,1 m
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,52 m2
65 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 tấn
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,449 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,73 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,579 1m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,966 tấn
70 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,272 m2
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,966 tấn
72 Lắp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,308 100m2
74 Tôn úp nóc bản rộng 300mm dầy 0,4 mm (Nhân công quy đổi theo đơn giá nhân công lợp mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,26 m
75 SXLD vách ngăn compac, cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
76 Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,1 m2
77 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,84 m2
78 SXLD vách khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,973 m2
79 Đắp trang trí chân, đầu cột (nhân công 4,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
81 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
82 Chữ màu đỏ ĩnox tên trường chiều cao chữ 500x150x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,345 m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,102 m3
85 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
86 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
87 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
88 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,354 m3
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,431 m2
90 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,456 m2
91 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
92 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
95 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
96 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 m3
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,155 m2
98 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,048 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 100m2
101 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1cấu kiện
103 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt xà sứ đón cáp chôn vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Tủ điện kt: 180x300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt cầu dao đóng ngắt 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt cầu dao đóng ngắt 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn nêon đôi 220v/1*40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 bộ
8 Lắp đặt đèn lốp trần 300x300 bóng compac 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
9 Lắp đặt đèn lốp trần 250x250 bóng compac 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
12 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 337 cái
13 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Lắp đặt hộp nối điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
15 Lắp đặt quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt bảng điện 90x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
17 Lắp đặt bảng điện 180x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bảng
18 Lắp đặt bảng điện 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bảng
19 Lắp đặt dây dẫn 4*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.460 m
23 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 60*30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 28*10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
25 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 28*10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
26 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Gia công cọc L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
29 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
33 Bật đỡ dây d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
34 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
35 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
36 Cát vàng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
37 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 điểm
38 Đào đất chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
39 Đắp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,667 m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D110*90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D90*42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC D60*42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
15 Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt tê chuyển nhựa PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Lắp nút bịt nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
25 Máy bơm 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
26 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
27 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
33 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PPR D35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR D35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
40 Lắp đặt tê nhựa PPR D35/35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PPR D35/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR D35/35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR D35/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR D25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
53 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt côn nhựa D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
57 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
58 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
59 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NGOÀI NHÀ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m3
2 Mua ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.179 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,25 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,6 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4 m3
6 Lát gạch Terazzo-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.917 m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100 m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311 m
14 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
19 Khung thép móng mạ kẽm nhúng nóng M24x240x240x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Lắp đặt cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
21 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
22 Lắp đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bóng
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,875 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,348 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,897 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 tấn
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,572 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,967 m3
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,468 m2
24 Ngâm nước XM chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 kg
25 Ca máy bơm nước chống thấm mái, máy bơm điện CS 0,75kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 m3
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,986 m2
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,732 m2
32 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,368 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,956 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,429 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,233 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,63 m2
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
44 ống nhựa D32 thoát nước mái, L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 SX cửa đi nhôm hệ, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
46 SX cửa sổ nhôm hệ, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->