Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311681-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210205341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:00:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,113,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B * Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,986 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 954,996 m3
3 Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 151,031 m3
4 Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,256 m3
5 Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,11 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 926,704 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 231,676 m3
8 Vét hữu cơ bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 302,912 m3
9 Vận chuyển đất cấp 1, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 302,912 m3
10 Lu lèn K95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.584,091 m2
11 Đắp bờ rãnh dọc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,821 m3
12 Đắp đất nền đường K95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.889,049 m3
13 Đắp đất nền đường K98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 864,723 m3
14 Cung cấp đất đắp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.741,64 m3
C * Mặt đường
1 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 432,258 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 bù vênh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 131,573 m3
3 Bù vênh cát gia cố xi măng 8% Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,903 m3
D Vút nối nút dân sinh
E * Nền đường
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 83,537 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,694 m3
3 Lu lèn K95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 147,383 m2
4 Đắp đất nền đường K98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,644 m2
5 Đắp đất nền đường K95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,286 m3
6 Phá dỡ bê tông xi măng đường cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,716 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,716 m3
8 Cung cấp đất đắp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,408 m3
F * Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,729 m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,5 m2
3 Đệm cát dày 2cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,727 m3
4 Lót nilon Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 186,37 m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,822 m3
6 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 bù vênh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,006 m3
7 Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,027 Tấn
G Cống qua đường
H * Ống cống BTLT chịu lực H30
1 Lắp đặt ống BTLT chịu lực D100cm; L=3m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Ống
2 Dăm sạn đệm móng cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,502 m3
3 Làm mối nối ống cống D100cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 M.nối
I * Thượng hạ lưu
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,17 m3
2 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,767 m2
3 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,67 m3
4 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,585 m2
5 Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay sân cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,793 m3
6 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,81 m2
7 Dăm sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,628 m3
8 Phá dỡ bê tông cống cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,453 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,453 m3
J * Hạng mục khác
1 Phá dỡ bê tông xi măng đường cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,874 m3
2 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,046 m3
3 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,428 m3
K C. Hệ thống biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
2 Bê tông móng M150 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7 m3
3 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m2
4 Dăm sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,288 m3
5 Cốt thép chống xoay d=14mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,017 Kg
6 Đào đất móng cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,072 m3
7 Đắp đất K90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,344 m3
L Mương qua đường
M * Đan mương
1 Bê tông M250 đá 1x2 đan mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,976 m3
2 Ván khuôn đan mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,34 m2
3 Cốt thép đan mương d=8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,051 Tấn
4 Cốt thép đan mương d=12mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,042 Tấn
5 Cốt thép đan mương d=16mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,176 Tấn
N * Thân mương + móng mương
1 Bê tông M200 đá 2x4 thân mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,772 m3
2 Ván khuôn thân mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,24 m2
3 Bê tông M200 đá 2x4 móng mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,08 m3
4 Ván khuôn móng mương Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,56 m2
5 Cốt thép thân mương d=8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 Tấn
6 Cốt thép thân mương d=10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,115 Tấn
7 Cốt thép thân mương d=12mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,203 Tấn
8 Dăm sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,04 m3
O * Hạng mục khác
1 Phá dỡ bê tông xi măng đường cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,082 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,082 m3
3 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,067 m3
4 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,439 m3
P Hố ga
Q * Đan hố ga
1 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Tấm
2 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,194 m3
3 Cốt thép tấm đan d=6mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,007 Tấn
4 Cốt thép tấm đan d=8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,015 Tấn
5 Thép góc hố ga và đan hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,225 Tấn
R * Xà mũ và dầm đỡ hố ga
1 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,416 m3
2 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,96 m2
3 Cốt thép d=6mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,011 Tấn
4 Cốt thép d=10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,033 Tấn
S * Thân + móng hố ga
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,839 m3
2 Ván khuôn thân hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,034 m2
3 Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,784 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,24 m2
5 Dăm sạn đệm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,392 m3
T * Hạng mục khác
1 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,332 m3
2 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,099 m3
U Đảm bảo giao thông
1 Đèn cảnh báo SPL-130-PMDY Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
2 Dây phản quang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49 Cuôn
3 Lắp đặt đế bê tông rào chắn (luân chuyển 12 lần) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 252 Cái
4 Bê tông M100 đá 1x2 đế rào chắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,297 m3
5 Ván khuôn đế rào chắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,25 m2
6 Cọc gỗ KT(10x10x100)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 Cọc
7 Sơn phản quang cọc gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,72 m2
8 Biển báo tròn D70cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
9 Biển báo tam giác A70cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
10 Biển báo chữ nhật (40x70)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
11 Thép góc L50x50x4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68,452 Kg
V Mặt đường tuyến
1 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4, bề rộng 5,5m, chiều dày 24cm (Theo mẫu ban hành theo quyết định số: 1712/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 850 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.670655E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.34131E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.179.639.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.359.278.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.179.639.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.359.278.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->