Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình điều chỉnh bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình điều chỉnh bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:35:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,126,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 36,3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 165 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,34 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,23 | 10 tấn/1km |
| B | BỜ BAO ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Mua đất đắp bờ bao độ chặt K95 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2.278,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,06 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố bờ bao đất đắp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,08 | 100m2 |
| 5 | Vải HDPE dày 1.5mm (định mức hao hụt 1.05 tham khảo ĐM10) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.029,71 | m2 |
| 6 | Hàn vải HDPE (hàn nhiệt - Đơn giá đã bao gồm vật liệu hàn, nhân công hàn và nhân công rải vải) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.790,2 | m2 |
| 7 | Mua bao tải đất (KT:600x350x150) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30.703 | bao |
| 8 | Mua đất đóng bao tải đất bảo vệ vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 967,14 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 967,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 967,14 | m3 |
| 11 | xếp bao tải đất (160bao/ngày), nhân công 3/7 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,89 | công |
| C | GIẰNG BTCT G1 KT:300X200 chiều dài 210m | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan cầm tay công suất 1.5kw để tạo lỗ cấy thép D16, liên kết với mặt đường.(1 ca dự kiến khoan được 100 lỗ) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2 | ca |
| 2 | Thép D16 liên kết với giằng BTCT | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 272,08 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,33 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| D | RÃNH THU NƯỚC MẶT B800 (L=211m+194m=405m) | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,62 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,69 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 497,1 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Mương, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,74 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mương đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,27 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,13 | m3 |
| 11 | Lắp đặt mương thu nước mưa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 405 | cấu kiện |
| 12 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.160 | m |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,25 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (120x5) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,72 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,34 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,49 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 745 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,27 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu (nilon) lớp cách ly đổ bê tông mặt đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,18 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,76 | m3 |
| 22 | Tạo độ dốc tự chảy bằng vữa xi măng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,66 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,41 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,41 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới lu lèn nền đất hiện trạng độ chặt K98 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu (nilon) lớp cách ly | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,12 | m3 |
| 10 | Thi công khe co, giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 12 | Nhân công di chuyển đường điện phục vụ thi công (phía Bắc Hồ sinh học) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,67 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,13 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,04 | m2 |
| 18 | Sơn phản quang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,04 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| F | TRIỆT TIÊU CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển cửa phai tại vị trí góc ô 4 và ô 9 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Mua bao tải dứa KT: 350x600x150 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bao |
| 3 | Mua đất đóng vào bao tải, chèn đất chặn cống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,39 | m3 |
| G | Tổng: PHÁ DỠ - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn 3 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn 3 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 495 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 495 | m |
| 5 | Tháo dỡ đường ống nhựa PVC D36mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ đường ống nhựa PVC D110mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ đường ống nhựa PVC D160mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,91 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ đường ống nhựa PVC D160mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m |
| 9 | Máng cáp đỡ dây điện mới KT (400x100) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 165 | m |
| 10 | Máng cáp đỡ dây điện KT : (300x100) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 165 | m |
| 11 | Nhân công lắp dựng máng đỡ cáp điện, nhân công 3,5/7 (1 công lắp dựng được 50m) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6 | công |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 495 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| H | LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG ỐNG NHỰA PVC | |||
| 1 | Lắp đặt lại đường ống D36mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống nhựa PVC D110mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống nhựa PVC D160mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống nhựa PVC D200mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,28 | 100m |
| 5 | Gia công cột ống thép tròn D90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | tấn |
| 7 | Gia công thép ống vuông 30x60x2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép thanh đỡ máng cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 9 | Gia công các loại kết cấu thép - thép bản | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | tấn |
| 10 | Lắp dựng các loại kết cấu thép - thép bản | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | tấn |
| 11 | Khoan bê tông khoan lỗ vào bê tông cầm tay công suất 1.5kw (1 công khoan 100 lỗ) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,72 | công |
| 12 | Bulong M14x400 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 268 | cái |
| 13 | Bulong M12 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi