Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp và lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210308094-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp và lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20210159768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 17:04:00 đến ngày 2021-03-15 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,656,252,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp vật tư thiết bị
1 Máy hàn cáp quang Chương V- E- HSMT 3 bộ
2 Máy đo cáp quang quang Chương V- E- HSMT 3 bộ
3 Máy đo công suất quang Chương V- E- HSMT 3 bộ
4 Máy phát công suất quang Chương V- E- HSMT 3 Bộ
5 Camera giám sát Chương V- E- HSMT 1 Bộ
6 Ổ cắm điện 3 lỗ cắm loại 30A (220VAC) + Phíc cắm Chương V- E- HSMT 16 chiếc
7 Dây cáp điện 2x1,5mm Chương V- E- HSMT 16 m
8 Dây cáp mạng cat6 Chương V- E- HSMT 18 m
9 Ống ghen 24x14mm Chương V- E- HSMT 16 m
10 Dây cáp điện 2x6mm Chương V- E- HSMT 140 m
11 ATM 3 pha 100A-18kA Chương V- E- HSMT 1 cái
12 Máy phát điện+vỏ (12-13,2kW) Chương V- E- HSMT 1 máy
13 Tủ nguồn ATS 100A + Mạch khởi động tắt máy nổ Chương V- E- HSMT 1 tủ
14 Tủ điện phòng POP Chương V- E- HSMT 1 tủ
15 Tủ điện phòng máy chủ Chương V- E- HSMT 1 tủ
16 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 Chương V- E- HSMT 80 m
17 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 Chương V- E- HSMT 30 m
18 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Chương V- E- HSMT 100 m
19 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25 Chương V- E- HSMT 50 m
20 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế (4x4) kèm đầu cốt Chương V- E- HSMT 2 bộ
21 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế (4x16) kèm đầu cốt Chương V- E- HSMT 4 bộ
22 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế (4x25) kèm đầu cốt Chương V- E- HSMT 4 bộ
23 Dây đồng mềm M50 Chương V- E- HSMT 15 m
24 Đầu cốt đồng M50 Chương V- E- HSMT 10 cái
25 Đầu cốt đồng M16 Chương V- E- HSMT 40 cái
26 Máng ghen luồn dây điện có lắp 60x60mm Chương V- E- HSMT 8 m
B Lắp đặt
1 Camera giám sát Chương V- E- HSMT 1 thiết bị
2 Ổ cắm điện 3 lỗ cắm loại 30A (220VAC) + phíc cắm Chương V- E- HSMT 16 chiếc
3 Dây cáp điện 2x1,5mm Chương V- E- HSMT 16 m
4 Dây cáp mạng cat6 Chương V- E- HSMT 18 m
5 Ống ghen 24x14mm Chương V- E- HSMT 16 m
6 Dây cáp điện 2x6mm Chương V- E- HSMT 140 m
7 Cắt lọc sét TDF-20A-240V (tháo hạ, lắp lại) Chương V- E- HSMT 1 thiết bị
8 ATM 3 pha 100A-18kA Chương V- E- HSMT 1 cái
9 Bệ đỡ máy phát Chương V- E- HSMT 1 bệ
10 Tủ nguồn ATS 100A + Mạch khởi động tắt máy nổ Chương V- E- HSMT 1 tủ
11 Tủ điện phòng POP 1 tủ
12 Tủ điện phòng máy chủ Chương V- E- HSMT 1 tủ
13 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 Chương V- E- HSMT 80 m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 Chương V- E- HSMT 30 m
15 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Chương V- E- HSMT 100 m
16 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25 Chương V- E- HSMT 50 m
17 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế (4x4) kèm đầu cốt Chương V- E- HSMT 2 bộ
18 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế (4x16) kèm đầu cốt Chương V- E- HSMT 4 bộ
19 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế (4x25) kèm đầu cốt Chương V- E- HSMT 4 bộ
20 Dây đồng mềm M50 Chương V- E- HSMT 15 m
21 Đầu cốt đồng M50 Chương V- E- HSMT 10 cái
22 Đầu cốt đồng M16 Chương V- E- HSMT 40 cái
23 Máng ghen luồn dây điện có lắp 60x60mm Chương V- E- HSMT 8 m
24 Trần thạch cao (tháo hạ, lắp lại) Chương V- E- HSMT 2 m2
25 Máy phát điện Chương V- E- HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->