Gói thầu: Gói thầu số 7: Nhà kho + thiết bị PCCC và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350557-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Nhà kho + thiết bị PCCC và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210323732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (Tăng thu sử dụng đất năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 16:39:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,783,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ KHO (XD)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,7425 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6183 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,995 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6764 100m3
6 Đóng cừ đá 120x120x1800, đất cấp II (hệ số nhân công x 2,8662) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,152 100m
7 BÊ TÔNG: 0.0 0 0.0
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,78 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8299 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,064 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6632 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4877 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3399 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9604 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7096 m3
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,105 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2251 100m2
19 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2985 100m2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1308 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4216 100m2
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1678 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8232 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2961 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0428 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2135 m3
27 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,346 m3
28 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,909 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3558 m3
30 Ốp tường trụ, cột gạch 600x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,66 m2
31 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 80x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4072 m2
32 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m2
33 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,2 1m2
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,6 1m2
35 Cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
36 SX Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4 m2
37 SXLD vách kính, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m2
38 SXLD lan can kính cường lực, trụ, tay vịn inox, kính dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
39 Vách ngăn sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4648 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8593 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,9561 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750,4849 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,88 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,084 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,304 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,7237 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1136 m2
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,04 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1088 m2
52 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,648 m2
53 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1081 m2
54 Lát nền, sàn đá granit chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,132 m2
55 Lát nền, sàn gạch bóng kiếng KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,76 m2
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 tấn
58 Thép mạ kẽm TS4048 (tạm tính 0,6kg/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 kg
59 Sản xuất lắp dựng lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1025 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1025 1m2
61 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 5x10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,225 m
62 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3675 m2
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9581 tấn
64 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9581 tấn
65 Thép hộp 100x50x1,8x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.688,76 kg
66 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,27 kg
67 Bulong M14, L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Con
68 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,0761 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750,4849 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 707,9917 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.458,4766 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,0761 m2
73 Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5202 100m2
74 Thi công trần thạch cao dày 9mm khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,992 m2
75 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m2
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0247 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5265 tấn
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2413 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7191 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1106 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2131 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6943 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7207 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4239 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6595 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2438 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6279 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2609 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4883 tấn
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2537 tấn
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6637 tấn
96 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 tấn
98 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2481 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0438 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1219 tấn
101 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7955 tấn
102 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0794 tấn
103 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2075 tấn
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
B HẠNG MỤC 2: NHÀ KHO (CẤP - THOÁT NƯỚC)
1 CẤP NƯỚC: 0.0 0 0.0
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
6 Lắp đặt co nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
7 Lắp đặt co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
8 Lắp đặt co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt co nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
11 Lắp đặt tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt côn nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt côn nhựa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt côn nhựa D42/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt đầu nối răng trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
17 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
18 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van xả D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp nút bịt nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp nút bịt nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
27 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 THOÁT NƯỚC: 0.0 0 0.0
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
36 Siphong D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
37 Lắp đặt co nhựa D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
38 Lắp đặt co nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
39 Lắp đặt co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
40 Lắp đặt co nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
41 Lắp đặt co nhựa D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
43 Lắp đặt tê nhựa D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
45 Lắp đặt tê nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
47 Lắp đặt co nhựa D60 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
48 Lắp đặt co nhựa D90 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
49 Lắp đặt co nhựa D114 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Lắp đặt côn nhựa D60/49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
51 Lắp đặt côn nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Lắp đặt côn nhựa D75/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
53 Lắp đặt côn nhựa D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
54 Lắp đặt côn nhựa D168/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
56 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ KHO (ĐIỆN, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG)
1 Nối bọc cách điện 25/25 2 bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
3 Kẹp tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
7 Lắp đặt đèn led 9W + đế đèn E27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
13 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 hộp
14 Lắp đặt MCCB 2P-150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCCB 2P-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCCB 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCCB 2P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt MCCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt MCCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
22 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
23 Lắp đặt cáp điện ruột đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
24 Lắp đặt cáp điện ruột đồng 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
25 Lắp đặt cáp điện ruột đồng 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300 m
26 Lắp đặt hộp điện nhựa âm (gồm mặt viền 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
27 Lắp đặt hộp điện nhựa âm (gồm mặt viền 4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
28 Lắp đặt hộp điện nhựa âm dùng cho ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
29 Lắp đặt hộp điện nhựa âm dùng cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 15x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
33 Lắp đặt tủ điện 150x300x400 + khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
34 Bình chữa cháy bột MF8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
35 Thép D10 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,702 kg
36 Ống gas + lớp cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
37 Thép L30x30x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
38 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
39 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.300.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..). (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->