Gói thầu: Gói thầu số 7: Nhà kho + thiết bị PCCC và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Nhà kho + thiết bị PCCC và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (Tăng thu sử dụng đất năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 16:39:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,783,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ KHO (XD) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,7425 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6183 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,995 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6764 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ đá 120x120x1800, đất cấp II (hệ số nhân công x 2,8662) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,152 | 100m |
| 7 | BÊ TÔNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8299 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,064 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6632 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4877 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3399 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9604 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,105 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2251 | 100m2 |
| 19 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2985 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1308 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4216 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8232 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2961 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0428 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2135 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,346 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,909 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3558 | m3 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột gạch 600x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,66 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 80x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4072 | m2 |
| 32 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,2 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,6 | 1m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 36 | SX Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 37 | SXLD vách kính, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 38 | SXLD lan can kính cường lực, trụ, tay vịn inox, kính dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 39 | Vách ngăn sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4648 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8593 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,9561 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,4849 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,88 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,084 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,304 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,7237 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1136 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1088 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,648 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1081 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn đá granit chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,132 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch bóng kiếng KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,76 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 58 | Thép mạ kẽm TS4048 (tạm tính 0,6kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | kg |
| 59 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1025 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1025 | 1m2 |
| 61 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 5x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,225 | m |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3675 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9581 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9581 | tấn |
| 65 | Thép hộp 100x50x1,8x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.688,76 | kg |
| 66 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,27 | kg |
| 67 | Bulong M14, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Con |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,0761 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,4849 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,9917 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.458,4766 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,0761 | m2 |
| 73 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5202 | 100m2 |
| 74 | Thi công trần thạch cao dày 9mm khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,992 | m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0247 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5265 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2413 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7191 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2131 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6943 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7207 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4239 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6595 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2438 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6279 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2609 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4883 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2537 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6637 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2481 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1219 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7955 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2075 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ KHO (CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | CẤP NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 18 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | THOÁT NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Siphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa D60 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa D90 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa D114 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa D168/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ KHO (ĐIỆN, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG) | |||
| 1 | Nối bọc cách điện 25/25 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 3 | Kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led 9W + đế đèn E27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCCB 2P-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm (gồm mặt viền 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm (gồm mặt viền 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm dùng cho ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm dùng cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 15x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 150x300x400 + khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 34 | Bình chữa cháy bột MF8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 35 | Thép D10 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,702 | kg |
| 36 | Ống gas + lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 37 | Thép L30x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.300.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..). (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi