Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 17:16:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,451,115,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,700,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | Bộ |
| 2 | Dây chằng lệch (DCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 3 | Móng chằng xuống (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 18 | Bộ |
| 4 | Móng chằng lệch (MCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp bộ tháp đầu trụ sắt U140-3000Đ -1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp bộ tháp đầu trụ sắt U140-3000K (1 pha) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| 7 | Dây chằng xuống sử dụng thanh nới chằng PL 60x6 (DCXTN) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Bộ |
| 8 | Rack 1 đở dây trung hòa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 44 | Bộ |
| 9 | Toppin đở thẳng ( trụ tháp sắt ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 10 | Toppin đở góc ( trụ tháp sắt ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 11 | Toppin đở thẳng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 20 | Bộ |
| 12 | Toppin đở góc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Bộ |
| 13 | Khung FCO, LA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| B | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây trung thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Ống bọc cách điện trung thế 50-120 dài 1200mm | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 48 | Cái |
| 2 | Nắp chụp kẹp căng dây | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 15 | Cái |
| 3 | Nắp chụp khóa đở dây | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn không từ tính 70 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 23 | Cái |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đôi không từ tính 70 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 16 | Cái |
| 6 | Kẹp đở dây ( kẹp góc) 95-120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1 | Cái |
| 7 | Kẹp sắt căng dây cỡ AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 14 | Cái |
| 8 | Khoan neo | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 28 | Cái |
| 9 | Sứ treo Polymer 24-35KV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 15 | Cái |
| 10 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 26 | Cái |
| 11 | Kẹp nối ép WR 279 ( 50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 20 | Cái |
| 12 | Nắp chụp LA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | Cái |
| 13 | Nắp chụp MBA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | Cái |
| 14 | Cáp Cu 24kV -25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 20 | m |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | Cái |
| 16 | Kẹp quai 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | Cái |
| 17 | Boulon mắt P16x250 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 13 | Cái |
| 18 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 17 | Cái |
| 19 | Phá rĩ sét RP7 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | Chai |
| 20 | Thuốc xịt ong | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 5 | Chai |
| 21 | Thanh nới PL 60x6-800 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | Thanh |
| 22 | Boulon P16x350 VRS | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | Cái |
| 23 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | Cái |
| 24 | Lắp chuổi cách điện néo đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 15 | Chuổi |
| 25 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 69 | Bộ |
| 26 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,15 | Tấn |
| C | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây trung thế phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Bộ dây chằng xuống thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 19 | Bộ |
| 2 | Rack 1 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 44 | Cái |
| 3 | Topin thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 40 | Cái |
| 4 | Sứ đứng | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 40 | Cái |
| 5 | Khung FCO | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 5 | Cái |
| 6 | Sứ treo | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 15 | Cái |
| 7 | Khoen neo | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 14 | Cái |
| 8 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 10 | m |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | Cái |
| 10 | Kẹp quai 2/0 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp đở dây ( kẹp góc) 95-120mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 12 | Kẹp sắt căng dây cỡ AC 50-70mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 14 | Cái |
| 13 | Kẹp nhôm AC 50-70 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 13 | Cái |
| 14 | Boulon P16x250 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 88 | Cái |
| 15 | Boulon P16x300 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 18 | Cái |
| 16 | Boulon mắt P16x250 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 15 | Cái |
| 17 | Tháo dây néo cột, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 19 | Bộ |
| 18 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 44 | Bộ |
| 19 | Tháo sứ đứng trung thế trên cột tròn | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | 10 sứ |
| 20 | Tháo khung định vị (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ |
| 21 | Tháo kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 36 | Bộ |
| 22 | Tháo chuổi cách điện néo đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 15 | Chuổi |
| 23 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,25 | Tấn |
| D | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng M7(8)2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 30 | Móng |
| 2 | Móng M7(8)-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Móng |
| 3 | Móng chằng xuống (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 116 | Móng |
| 4 | Móng chằng Lệch (MCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Móng |
| 5 | Trụ BTLT 7,5m. | Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công dựng trụ | 30 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công dựng trụ ) | 2 | Trụ |
| 7 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây 6m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 38 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây 8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| 9 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 112 | Bộ |
| 10 | Dây chằng lệch (DCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Bộ |
| 11 | Rack 1 BTV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 244 | Bộ |
| 12 | Rack 2 BTV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 18 | Bộ |
| 13 | Rack 3 BTV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 174 | Bộ |
| 14 | Rack 1 BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 51 | Bộ |
| 15 | Rack 2 BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 16 | Rack 3 BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 52 | Bộ |
| 17 | Rack 1 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 45 | Bộ |
| 18 | Rack 2 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 37 | Bộ |
| 19 | Rack 3 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 16 | Bộ |
| E | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6.351,54 | m |
| 2 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 132 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 16,8 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép As 70mm2 (buộc sứ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 53,01 | Kg |
| 5 | Sắt Pô tê lê V60x6-3000 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | Thanh |
| 6 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8 | Cái |
| 7 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 16 | Cái |
| 8 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 86 | Cái |
| 9 | Kẹp nối ép WR 279 ( 50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 38 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 86 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 30 | Cái |
| 12 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 35 | Cái |
| 13 | Lắp dây nhôm bằng thủ công tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6,227 | km |
| 14 | Lắp xà trọng lượng 15kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 86 | Bộ |
| 16 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | Tấn |
| 17 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,264 | Tấn |
| F | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây hạ thế phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 32 | Trụ |
| 2 | Dây chằng thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 118 | Bộ |
| 3 | Rack 1 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 340 | Cái |
| 4 | Rack 2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 56 | Cái |
| 5 | Rack 3 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 242 | Cái |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV50 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 6.227 | m |
| 7 | Boulon 14x150 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 295 | Cái |
| 8 | Boulon 14x200 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 490 | Cái |
| 9 | Boulon 16x250 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 45 | Cái |
| 10 | Boulon 16x300 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 106 | Cái |
| 11 | BD Vận chuyển cột bê tông bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 12,8 | Tấn |
| 12 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 32 | Trụ |
| 13 | Tháo dây néo cột, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 118 | Bộ |
| 14 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 340 | Bộ |
| 15 | Tháo sứ hạ thế loại 2 sứ bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 56 | Bộ |
| 16 | Tháo sứ hạ thế loại 3 sứ bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 242 | Bộ |
| 17 | Tháo dây nhôm bằng thủ công tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6,227 | km |
| 18 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,35 | Tấn |
| 19 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,2143 | Tấn |
| G | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng M7(8)2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 184 | Móng |
| 2 | Móng chằng xuống (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 79 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m | Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công dựng trụ | 184 | Trụ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây 8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 46 | Bộ |
| 5 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 79 | Bộ |
| 6 | Rack 1 trụ BTV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 35 | Bộ |
| 7 | Rack 3 trụ BTV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 41 | Bộ |
| 8 | Rack 1 trụ BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 220 | Bộ |
| 9 | Rack 2 trụ BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 10 | Rack 3 trụ BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 191 | Bộ |
| 11 | Rack 1 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 21 | Bộ |
| 12 | Rack 2 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 35 | Bộ |
| 13 | Rack 3 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 18 | Bộ |
| H | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2 (nối dây) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 20 | m |
| 2 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 261 | m |
| 3 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 5 | Cái |
| 4 | Boulon P16x200 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 10 | Cái |
| 5 | Boulon P16x250 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | Cái |
| 6 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 34 | Cái |
| 7 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | Cái |
| 8 | Ống nối dây nhôm bọc 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | Cái |
| 9 | Cáp nhôm trần lõi thép As 70mm2 (buộc sứ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 50,692 | Kg |
| 10 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 40 | Cái |
| 11 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 100 | Cuộn |
| 12 | Lắp cách điện các loại hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 40 | cách điện |
| 13 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | Bộ |
| 14 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,03 | Tấn |
| I | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục đường dây hạ thế phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 184 | Trụ |
| 2 | Dây chằng thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 79 | Bộ |
| 3 | Rack 1 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 276 | Cái |
| 4 | Rack 2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 38 | Cái |
| 5 | Rack 3 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 250 | Cái |
| 6 | Boulon 14x150 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 274 | Cái |
| 7 | Boulon 14x200 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 466 | Cái |
| 8 | Boulon 16x300 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 119 | Cái |
| 9 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 184 | Trụ |
| 10 | BD Vận chuyển cột bê tông bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 73,6 | Tấn |
| 11 | Tháo dây néo cột, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 79 | Bộ |
| 12 | Tháo cách điện các loại hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 276 | cách điện |
| 13 | Tháo 2 cách điện hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 38 | cách điện |
| 14 | Tháo 3 cách điện hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 250 | cách điện |
| J | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Tam Bình - Hạng mục trạm biến áp | |||
| 1 | Thùng CD-ĐK TBA lắp mới | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 30 | Bộ |
| 2 | Thùng CD-ĐK sắt TH | Nhà thầu chào giá nhân công tháo thùng - Vật tư thu hồi | 30 | Cái |
| K | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp Điện lực Tam Bình năm 2021 bổ sung - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng M7(8)2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 134 | Móng |
| 2 | Móng chằng xuống (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 39 | Móng |
| 3 | Móng chằng Lệch (MCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Móng |
| 4 | Ttrụ BTLT 7,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 134 | Trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây 7m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 26 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây 8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 7 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 39 | Bộ |
| 8 | Dây chằng lệch (DCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Bộ |
| 9 | Rack 1 trụ BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 272 | Bộ |
| 10 | Rack 3 trụ BTLT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 140 | Bộ |
| 11 | Rack 2 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | Bộ |
| 12 | Rack 3 TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 11 | Bộ |
| L | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp Điện lực Tam Bình năm 2021 bổ sung - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp Duplex 2x6mm2 (nối NRKH dời qua trụ dựng mới) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 268 | m |
| 2 | Boulon P16x200 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 12 | Cái |
| 3 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 24 | Cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 ( 50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ IPC 95/35 (đấu NRKH dời qua trụ dựng mới) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 60 | Cái |
| 6 | Cáp nhôm trần lõi thép As 70mm2 (buộc sứ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 34,638 | Kg |
| 7 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 40 | Cái |
| 8 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 100 | Cuộn |
| 9 | Lắp cách điện các loại hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 40 | cách điện |
| 10 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 60 | Bộ |
| 11 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,03 | Tấn |
| M | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp Điện lực Tam Bình năm 2021 bổ sung - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần dây thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 134 | Trụ |
| 2 | Dây chằng thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 43 | Bộ |
| 3 | Rack 1 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 272 | Cái |
| 4 | Rack 2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 14 | Cái |
| 5 | Rack 3 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 151 | Cái |
| 6 | Boulon 14x150 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 272 | Cái |
| 7 | Boulon 14x200 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 280 | Cái |
| 8 | Boulon 16x300 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 46 | Cái |
| 9 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 134 | Trụ |
| 10 | BD Vận chuyển cột bê tông bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 500m | Nhà thầu chào giá nhân công | 53,6 | Tấn |
| 11 | Tháo dây néo cột, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 43 | Bộ |
| 12 | Tháo cách điện các loại hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 272 | cách điện |
| 13 | Tháo 2 cách điện hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | cách điện |
| 14 | Tháo 3 cách điện hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 151 | cách điện |
| N | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp Điện lực Tam Bình năm 2021 bổ sung - Hạng mục trạm biến áp | |||
| 1 | Thùng CD-ĐK TBA lắp mới | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 82 | Bộ |
| 2 | Thùng CD-ĐK thu hồi | Nhà thầu chào giá nhân công tháo thùng - Vật tư thu hồi | 82 | Bộ |
| O | Công trình số 4: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây trung thế | |||
| 1 | Đà V75x8x2,4m đôi (lắp trụ Pi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | bộ |
| 2 | Đà V75x8x2,4m đôi (lắp trụ đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | bộ |
| 3 | Sứ đứng trung thế + ty sứ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 7 | bộ |
| 4 | Sứ đứng trung thế + toppin thẳng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 7 | bộ |
| 5 | Chuỗi Polymer + khoen neo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 51 | bộ |
| P | Công trình số 4: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây trung thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Bulon VRS 16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 7 | cái |
| 2 | Bulon 16x40 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8 | cái |
| 3 | Boulon 16x250NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | cái |
| 4 | Long đền vuông P18 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 56 | cái |
| 5 | Sứ đở tăng cường | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | cái |
| 6 | Lắp cách điện polymer đứng trên cột 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| 7 | Lắp boulon ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 21 | bộ |
| 8 | Vận chuyển bốc dỡ phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,119 | Tấn |
| Q | Công trình số 4: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây trung thế phần thu hồi | |||
| 1 | Dây buộc KTT | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 14 | sợi |
| 2 | Sứ đứng trung thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 18 | sứ |
| 3 | ty sứ đứng | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 11 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh (toppin) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 7 | cái |
| 5 | Chuỗi thủy tinh | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 12 | chuỗi |
| 6 | chuỗi polymer | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 39 | cái |
| 7 | kẹp căng | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 51 | cái |
| 8 | Buolon sắt | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 19 | cái |
| 9 | Đà 75x2,4m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 14 | cây |
| 10 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | sứ |
| 11 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | chuỗi |
| 12 | Tháo cách điện polymer | Nhà thầu chào giá nhân công | 39 | bộ |
| 13 | Tháo kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 51 | bộ |
| 14 | Tháo boulon ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 19 | bộ |
| 15 | Tháo xà thép trọng lượng 25kg (cột néo) | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | bộ |
| 16 | Vận chuyển bốc dỡ phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | Tấn |
| R | Công trình số 4: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 22 | Móng |
| 2 | Tiếp địa tụ bù | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 26 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 7,5m + M7-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 9 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 7,5m + M7-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Trụ |
| 6 | Bộ chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 22 | bộ |
| 7 | Rack 1 + sứ (P16*200) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 21 | bộ |
| 8 | Rack 1 + sứ (P16*250) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | bộ |
| 9 | Rack 2 + sứ (P16*200) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | bộ |
| 10 | Rack 2 + sứ (P16*250) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 15 | bộ |
| 11 | Rack 2 + sứ (P16*300) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 13 | bộ |
| 12 | Rack 3 + sứ (P16*60) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | bộ |
| 13 | Rack 3 + sứ (P16*200) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 82 | bộ |
| 14 | Rack 3 + sứ (P16*300) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | bộ |
| S | Công trình số 4: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV 50 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8.217 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 174 | cái |
| 3 | Nối Cu - AL 1/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | cái |
| 4 | Nối CU-AL 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 30 | cái |
| 5 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 50-70/50-70 (WR 279) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 64 | cái |
| 6 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 110 | cái |
| 7 | Ống nối dây AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 24 | cái |
| 8 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 60 | cuồn |
| 9 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 21 | m |
| 10 | Cáp duplex 2x10mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | m |
| 11 | Cáp nhôm trần AC 240mm2 ( Dây buộc tia) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 12 | kg |
| 12 | Căng dây nhôm A bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 8,056 | km |
| 13 | Bốc dỡ + vận chuyển phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,06 | Tấn |
| 14 | Bốc dỡ + vận chuyển dây dẫn, cáp bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,726 | tấn |
| T | Công trình số 4: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây hạ thế phần sử dụng lại | |||
| 1 | Potelet V63x6x3m (sử dụng lại) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chỉ chào giá boulon, long đền + nhân công ) | 3 | bộ |
| 2 | Đà U12x3m đơn SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chỉ chào giá boulon, long đền + nhân công ) | 1 | bộ |
| 3 | Rack 1 + sứ (trụ HT) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chỉ chào giá boulon, long đền + nhân công ) | 4 | bộ |
| 4 | Tủ bù + Điện kế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ | 1 | trọn bộ |
| U | Công trình số 4: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây hạ thế phần thu hồi | |||
| 1 | trụ 6m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | trụ |
| 2 | trụ 7,3m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 7 | trụ |
| 3 | Neo BT 0,8m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 11 | cái |
| 4 | cáp C 11 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 525,5 | m |
| 5 | cáp AV 50 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 7.375 | m |
| 6 | Rack 1 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 22 | cái |
| 7 | Rack 2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | cái |
| 8 | Rack 3 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 107 | cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 391 | cái |
| 10 | Buolon sắt | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 284 | cái |
| 11 | Dây chằng | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 25 | bộ |
| 12 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 11 | cột |
| 13 | Tháo hạ dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,526 | km |
| 14 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 7,375 | km |
| 15 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 22 | sứ |
| 16 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | sứ |
| 17 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 107 | sứ |
| 18 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 25 | bộ |
| 19 | Bốc dỡ + vận chuyển phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Tấn |
| 20 | Bốc dỡ + vận chuyển cột bê tông bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 6,028 | Tấn |
| 21 | Bốc dỡ + vận chuyển dây dẫn, cáp bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,599 | tấn |
| V | Công trình số 4: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục trạm biến áp phần lắp thiết bị | |||
| 1 | MCCB 2 cực 40A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 6 | cái |
| 2 | MCCB 2 cực 60(63)A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 22 | cái |
| 3 | MCCB 2 cực 100A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 8 | cái |
| 4 | MCCB 2 cực 125A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 2 | cái |
| 5 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 6 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 30 | cái |
| 7 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| W | Công trình số 4: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục trạm biến áp phần vật liệu | |||
| 1 | Thùng cầu dao điện kế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 62 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa TBA + LA trạm 3P | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa TBA + LA trạm 1P | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 60 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa TI | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 18 | bộ |
| 5 | Đà Compositer | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 50 | bộ |
| 6 | Đà Compositer (lắp trụ tháp sắt) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | bộ |
| X | Công trình số 4: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục trạm biến áp phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Ống nhựa P60 dày 3,5mm | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 652 | m |
| 2 | Ống nhựa P90 dày 3,8mm | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 10 | m |
| 3 | Co P60 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 290 | cái |
| 4 | Co P90 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | cái |
| 5 | Nắp bịt ống nhựa P60 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 236 | cái |
| 6 | Nắp bịt ống nhựa P90 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | cái |
| 7 | Nối răng trong PVC 60 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 36 | cái |
| 8 | Nối răng ngoài PVC 60 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 36 | cái |
| 9 | Keo dán ống nhựa | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 60 | chai |
| 10 | Đai thép (1,5m/sợi) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 361,5 | m |
| 11 | Khóa đai | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 241 | cái |
| 12 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 244 | cuồn |
| 13 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 294 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 345 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 190 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc 24KV-25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 221 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 108 | m |
| 18 | Đầu coss ép CU 5,5-6 đầu tròn (lắp TI hạ thế) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 74 | cái |
| 19 | Đầu coss ép CU 5,5-6 đầu dẹp (lắp TI hạ thế) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 148 | cái |
| 20 | Đầu coss ép CU 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 112 | cái |
| 21 | Đầu coss ép CU 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 30 | cái |
| 22 | Đầu coss ép CU 95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | cái |
| 23 | Nối CU-AL 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 14 | cái |
| 24 | Ống nối dây AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 50-70/50-70 (WR 279) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 220 | cái |
| 26 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 70-95/70-95 (WR419) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 16 | cái |
| 27 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 120-240/25-70 (WR 815) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | cái |
| 28 | Kẹp dây nóng 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 57 | cái |
| 29 | Nắp chụp LA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 33 | cái |
| 30 | Nắp chụp sứ cao Máy biến áp | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 30 | cái |
| 31 | Hộp 1 công tơ 3 pha polycacbonate | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 18 | cái |
| 32 | Sứ đở tăng cường | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | cái |
| 33 | Lắp cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 829 | m |
| 34 | Lắp ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 652 | m |
| 35 | Lắp ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | m |
| 36 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 222 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 112 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 30 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 40 | Lắp hộp | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 221 | m |
| 42 | Lắp nắp chụp (các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 63 | cái |
| 43 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 297 | bộ |
| 44 | Lắp cách điện polymer đứng trên cột 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| Y | Công trình số 4: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục trạm biến áp phần sử dụng lại | |||
| 1 | Điện kế điện tử trực tiếp | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 42 | Cái |
| 2 | Điện kế điện tử gián tiếp | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 20 | Cái |
| 3 | TI hạ thế | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 41 | Cái |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 22-25mm2 | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 208 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 35mm2 | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 101 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 669 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc CV 70mm2 | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 122 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 68 | m |
| 9 | Tháo TI hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 38 | bộ 1 pha |
| 10 | Lắp TI hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 38 | bộ 1 pha |
| 11 | Tháo TI hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 3 pha |
| 12 | Lắp TI hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 3 pha |
| 13 | Tháo công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 62 | cái |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 62 | cái |
| 15 | Tháo cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 1.168 | m |
| 16 | Lắp cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 1.168 | m |
| Z | Công trình số 4: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục trạm biến áp phần thu hồi | |||
| 1 | CB 40A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 6 | Cái |
| 2 | CB 50A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2 | Cái |
| 3 | CB 60-63A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2 | Cái |
| 4 | CB 75A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 7 | Cái |
| 5 | CB 80A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 6 | Cái |
| 6 | CB 100A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | Cái |
| 7 | CB 125A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2 | Cái |
| 8 | CB 150A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 9 | CB 3P 125A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 10 | Thùng CD + ĐK | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 62 | Cái |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 179 | kg |
| 12 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 10 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc 11mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 58 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc 16mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 36 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc 22mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 34 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 131 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc 35mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 30 | m |
| 18 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 221 | m |
| 19 | Cáp đồng bọc 70mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 22 | m |
| 20 | Cáp nhôm bọc 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 97 | m |
| 21 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 127 | m |
| 22 | Ống nhựa P42 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | m |
| 23 | Ống nhựa P60 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 289 | m |
| 24 | Ống nhựa P90 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 54 | m |
| 25 | Khung bắt LA - FCO | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 56 | cái |
| 26 | kẹp hotline | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 57 | cái |
| 27 | Boulon sắt | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 112 | cây |
| 28 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | cái |
| 29 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 19 | cái |
| 30 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cái |
| 31 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| 32 | Tháo tủ điện hạ áp bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 62 | bộ |
| 33 | Tháo đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 127 | m |
| 34 | Tháo cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 629 | m |
| 35 | Tháo kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 57 | bộ |
| 36 | Tháo ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | m |
| 37 | Tháo ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 289 | m |
| 38 | Tháo ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 54 | m |
| 39 | Tháo khung định vị (chiều cao thay | Nhà thầu chào giá nhân công | 56 | bộ |
| AA | Công trình số 5: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế Điện lực Vũng Liêm năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng chằng trung thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m + M7-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m + M12-ba | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Trụ |
| 4 | Bộ dây chằng trung thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | bộ |
| 5 | Sứ đứng trung thế + toppin góc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | bộ |
| 6 | Chuỗi Polymer + khoen neo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | bộ |
| AB | Công trình số 5: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế Điện lực Vũng Liêm năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế: Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 12 | cái |
| 2 | Ống nối dây AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8 | cái |
| 3 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | bộ |
| AC | Công trình số 5: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế Điện lực Vũng Liêm năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế: Phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1 | trụ |
| 3 | Sứ đứng trung thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1 | sứ |
| 4 | Bộ dây chằng | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2 | bộ |
| 5 | Chân sứ đỉnh (toppin) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1 | cái |
| 6 | chuỗi polymer | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2 | cái |
| 7 | kẹp căng | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2 | cái |
| 8 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | sứ |
| 9 | Tháo cách điện polymer | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 10 | Tháo kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 11 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cột |
| 12 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cột |
| 13 | Vận chuyển bốc dỡ cột bê tông (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,599 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển bốc dỡ phụ kiện các lọai (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | Tấn |
| AD | Công trình số 5: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế Điện lực Vũng Liêm năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng chằng hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 41 | Móng |
| 2 | Tiếp địa tụ bù | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 38 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 7,5m + M7-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 102 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 7,5m + M7-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 43 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi + M7-bt | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Trụ |
| 7 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 42 | bộ |
| 8 | Bộ dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | bộ |
| 9 | Rack 1 + sứ (P16*200) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 113 | bộ |
| 10 | Rack 2 + sứ (P16*300) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 12 | bộ |
| 11 | Rack 3 + sứ (P16*60) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | bộ |
| 12 | Rack 3 + sứ (P16*200) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 145 | bộ |
| 13 | Rack 3 + sứ (P16*300) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 17 | bộ |
| AE | Công trình số 5: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế Điện lực Vũng Liêm năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV 35 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 22 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV 50 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 12 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 127 | cái |
| 4 | Nối CU-AL 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 108 | cái |
| 5 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 50-70/50-70 (WR 279) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 58 | cái |
| 6 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 140 | cái |
| 7 | Ống nối dây AC35mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 32 | cái |
| 8 | Ống nối dây AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8 | cái |
| 9 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 98 | cuồn |
| 10 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 285 | m |
| 11 | Cáp duplex 2x10mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 22 | m |
| 12 | Cáp nhôm trần AC 240mm2 ( Dây buộc tia) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 31 | kg |
| 13 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 433 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các lọai (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,15 | Tấn |
| AF | Công trình số 5: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế Điện lực Vũng Liêm năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần sử dụng lại | |||
| 1 | Đà U12x3m đơn SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá boulon, long đền + nhân công ) | 4 | bộ |
| 2 | Đà U12x3m đôi SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá boulon, long đền + nhân công ) | 1 | bộ |
| 3 | Rack 1 + sứ (trụ HT) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá boulon, long đền + nhân công ) | 82 | bộ |
| 4 | Rack 3 + sứ SDL (P16x60) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá boulon, long đền + nhân công ) | 4 | bộ |
| 5 | Rack 3 + sứ SDL (P16x200) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá boulon, long đền + nhân công ) | 6 | bộ |
| 6 | Tủ bù + Điện kế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Trọnbộ |
| AG | Công trình số 5: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế Điện lực Vũng Liêm năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần thu hồi | |||
| 1 | trụ 6m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 21 | trụ |
| 2 | trụ 7,3m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 124 | trụ |
| 3 | Neo BT 0,8m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 145 | cái |
| 4 | Rack 1 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 102 | cái |
| 5 | Rack 2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 10 | cái |
| 6 | Rack 3 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 159 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 599 | cái |
| 8 | Buolon sắt | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 440 | cái |
| 9 | Kẹp nhôm // các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 70 | cái |
| 10 | Kẹp quai | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 21 | cái |
| 11 | Dây chằng | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 54 | bộ |
| 12 | Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (trọng lượng ≤ 100kg) | Nhà thầu chào giá nhân công | 145 | bộ |
| 13 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 145 | cột |
| 14 | Tháo sứ hạ thế (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 102 | sứ |
| 15 | Tháo sứ hạ thế (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | sứ |
| 16 | Tháo sứ hạ thế (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 159 | sứ |
| 17 | Tháo kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 91 | bộ |
| 18 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 54 | bộ |
| 19 | Vận chuyển phụ kiện các lọai (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,77 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bê tông (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 79,46 | Tấn |
| AH | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung thế năm 2021 (bổ sung) Điện lực Long Hồ - Hạng mục đường dây trung thế | |||
| 1 | Bộ dây CX bulon mắt | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 25 | Bộ |
| 2 | Bộ dây CL bulon mắt | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ dây CL thanh nối | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ móng chằng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 19 | Bộ |
| 6 | Bộ đà đôi 2,4m - 4 ốp bắt trụ trung thế đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ đà composite 0,8m bắt trên đà U | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ đà composite 0,8m bắt trên trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | Bộ |
| 9 | Bộ đà composite 2,4m đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ sứ treo polymes kẹp căng 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 13 | Bộ |
| 11 | Bộ sứ treo polymes giáp níu 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ sứ treo polymes kẹp căng 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 13 | Bộ |
| 13 | Bộ sứ treo polymes góc F | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Bộ |
| 14 | Bộ sứ đỡ tăng cường 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ sứ đứng 24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 178 | Bộ |
| 16 | Bộ sứ đứng 24kV + Toppin góc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 41 | Bộ |
| 17 | Bộ sứ đứng 24kV + Toppin thẳng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 43 | Bộ |
| 18 | Bộ nắp chụp bảo vệ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 12 | Bộ |
| 19 | Bộ FCO+LA 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 20 | Bộ FCO+LA 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 16 | Bộ |
| 21 | Bộ LBFCO 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 22 | Bộ LBFCO 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 23 | Bộ dây dẫn trung thế LBF 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Bộ |
| 24 | Bộ dây dẫn trung thế LBF 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 25 | Bộ dây dẫn trung thế FCO 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ dây dẫn trung thế FCO 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 13 | Bộ |
| AI | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung thế năm 2021 (bổ sung) Điện lực Long Hồ - Hạng mục đường dây trung thế: Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 15 | m |
| 2 | Ống nối dây nhôm trần AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 12 | Cái |
| 3 | Kẹp nối ép WR 815 (240/50) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70mm2) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 26 | Cái |
| 5 | Chì trung thế 3K | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | Sợi |
| 6 | Chì trung thế 6K | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 17 | Sợi |
| 7 | Chì trung thế 8K | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | Sợi |
| 8 | Chì trung thế 10K | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1 | Sợi |
| 9 | Chì trung thế 12K | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1 | Sợi |
| 10 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 93 | Sợi |
| 11 | Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính 120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 217 | Sợi |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | Sợi |
| 13 | Ống bọc cách điện trung thế 50-120mm2 dài 1.2m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 377 | Ống |
| 14 | Nắp chụp kẹp căng dây | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 58 | Cái |
| 15 | Nắp chụp kẹp quai | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp quai 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 18 | Cái |
| 17 | Kẹp dây nóng 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 9 | Cái |
| 18 | Nắp chụp kẹp góc F | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 9 | Cái |
| 19 | Bốc dỡ cách điện các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | Tấn/km |
| 20 | Vận chuyển cách điện các loại (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | Tấn/km |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 15 | 1m |
| 22 | Ép nối dây các loại (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | 1 mối |
| 23 | Lắp chụp cách điện + ống bọc cách điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 447 | Cái |
| 24 | Lắp kẹp quai | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | bộ |
| 25 | Lắp kẹp hotline | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | bộ |
| AJ | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung thế năm 2021 (bổ sung) Điện lực Long Hồ - Hạng mục đường dây trung thế: Phần thu hồi | |||
| 1 | Bộ FCO+LA 3 pha thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi (xem chị tiết bộ tại PLI) | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ FCO+LA 1 pha thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi (xem chị tiết bộ tại PLI) | 16 | Bộ |
| 3 | Bộ LBFCO 3 pha thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi (xem chị tiết bộ tại PLI) | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ LBFCO 1 pha thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi (xem chị tiết bộ tại PLI) | 3 | Bộ |
| AK | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung thế năm 2021 (bổ sung) Điện lực Long Hồ - Hạng mục đường dây trung thế: Phần thu hồi dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ treo 2 bát thủy tinh | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 37 | Bộ |
| 2 | Sứ treo Polymer 25KV (cách điện treo polymer 24-35kV) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 17 | Cái |
| 3 | Kẹp căng dây 3U- 4mm(AC 50-70mm2)NK | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 48 | Cái |
| 4 | Kẹp đỡ dây | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 6 | cái |
| 5 | Kẹp hotline | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 17 | Cái |
| 6 | Kẹp quai | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 17 | Cái |
| 7 | Dây chằng (bộ) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 32 | bộ |
| 8 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 52 | m |
| 9 | Đà thu hồi các loại (25kg) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 7 | cây |
| 10 | Thanh chóng thu hồi các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 14 | cây |
| 11 | Khung bắt FCO- LA | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 18 | Cái |
| 12 | Sứ đứng 24kV | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 299 | Cái |
| 13 | Ty sứ đứng | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 177 | Cái |
| 14 | Toppin sứ đỉnh | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 122 | Cái |
| 15 | Boulon các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 214 | con |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,02 | Tấn/km |
| 17 | Vận chuyển boulon, tiếp địa, cốt thép, dây néo (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | Tấn/km |
| 18 | Tháo chuỗi sứ néo đơn | Nhà thầu chào giá nhân công | 54 | chuỗi |
| 19 | Tháo khóa néo cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 48 | bộ |
| 20 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ |
| 21 | Tháo kẹp quai | Nhà thầu chào giá nhân công | 17 | bộ |
| 22 | Tháo kẹp hotline | Nhà thầu chào giá nhân công | 17 | bộ |
| 23 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 32 | bộ |
| 24 | Tháo dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 52 | 1m |
| 25 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 299 | 1 sứ |
| 26 | Tháo xà thép trọng lượng 25kg (cột néo) | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | bộ |
| 27 | Tháo khung định vị (chiều cao Tháo | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.676E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.935E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp trên không, trong đó có khối lượng đường dây hạ thế ≥ 5km. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ, tài liệu chứng minh quy mô hợp đồng tương tự có khối lượng đường dây hạ thế ≥ 5km. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền. - Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). - Chứng từ chuyển tiền.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.515.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi