Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp Nhà văn hóa và các phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346002-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp Nhà văn hóa và các phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210342434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:48:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,614,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,545 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,545 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 100m3
B TRƯỜNG RÀO + SÂN ĐAN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,975 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,331 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,331 m3
5 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,331 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
15 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,595 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,481 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,818 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,387 m3
23 Trát gờ chỉ liên kết đầu sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,38 m
24 Cung cấp+lắp đặt đầu sắt tròn d16 mài nhọn đầu dài 200 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 cái
25 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,178 m2
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,757 m2
27 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,024 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,757 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,024 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,781 m2
31 Kẻ ron tường rộng 10 sâu 5 sơn nước (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,02 m
32 Gờ + chữ bảng tên bằng vữa xi măng đắp nổi, sơn hoàn thiện (thông số chữ theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,8 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9 m3
39 Kẻ ron sân đường rộng 2 sâu 100 KT: 1500x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,533 10m
C NHÀ VĂN HÓA + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,127 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,188 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,867 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,867 m3
5 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,11 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,591 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,556 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,829 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 tấn
17 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,14 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,269 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,442 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,117 tấn
22 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,669 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,847 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,382 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,784 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,385 tấn
36 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,385 tấn
38 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
39 Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 con
40 Cung cấp+lắp đặt bulon D18 L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 con
41 Cung cấp+lắp đặt bulon D20 L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 con
42 Cung cấp+lắp đặt bulon D10 L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 con
43 Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 con
44 Cung cấp+lắp đặt tăng đưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,123 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,93 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,374 100m3
48 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,36 m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,336 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,835 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,049 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,187 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,888 m3
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,708 m2
57 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,76 m2
58 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,348 m2
59 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính mờ 5li) (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,849 tấn
61 Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,2 m
62 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,339 100m2
63 Tole phẳng úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,28 m2
64 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,54 m2
65 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,76 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,54 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,248 m2
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,333 m2
70 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,333 m2
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,046 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,046 m2
73 Ốp tấm Aluminium 02 mặt + phụ kiện (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,5 m
75 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,424 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m2
77 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,08 m2
78 Trần Prima khung kim loại nổi giật 01 cấp (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,6 m2
79 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,275 m2
80 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,122 m2
81 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,912 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,169 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,12 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,641 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090,034 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314,09 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.390,451 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,673 m2
90 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,908 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,25 m
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,41 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,531 m2
95 Kẻ ron tường (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Chữ " NHÀ VĂN HÓA XÃ MỸ THÀNH NAM" bằng vữa xi măng đắp nổi, sơn hoàn thiện (thông số chữ theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Cung cấp + lắp đặt bảng khẩu hiệu + bộ phong màn sân khấu (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt tủ điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
99 Tủ tole dày 1,5li kích thước 400x600x250mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Tủ kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 MCCB 3P 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
106 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
108 Mặt nạ và khung các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 hộp
109 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
111 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
112 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 hộp
114 Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
115 Đèn áp trần Led 7w Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
116 Đèn 1,2m LED 1x20W siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
117 Đèn 1,2m LED 2x20W máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
118 Đèn 1,2m LED 3x20W máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
119 Đèn Exit 10W có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
120 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.360 m
121 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
122 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
123 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
126 Ống xoắn TFP40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
128 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
129 Mối hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
130 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
131 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
132 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
133 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
134 Vòi rửa Inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
135 Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
136 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
137 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Đồng hồ nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
146 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
147 Co răng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
148 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
149 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
150 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
152 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
153 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
159 Khâu PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
160 tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
161 Bình chữa cháy khí co2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
162 Nội qui + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
163 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,12 m3
164 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,12 M2
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,712 m3
166 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 m3
167 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
168 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
169 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
170 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
172 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,963 m3
173 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
176 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,496 m3
177 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,232 m2
178 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
179 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
180 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
181 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m2
182 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
183 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
184 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
187 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
188 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
189 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
190 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
191 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
192 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
194 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m3
195 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 m3
196 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,542 m2
197 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,822 m2
198 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,975 m2
199 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.38E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->