Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 07:22:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,582,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Ký Con | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3538 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đá vỉa hiện hữu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,73 | m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,73 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11,794 | 10m2 |
| 5 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,1794 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,8115 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,8115 | 10m3/1km |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,29 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 235,635 | 10m2 |
| B | Đường Nguyễn Kiệm | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2805 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đá vỉa hiện hữu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,03 | m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,03 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,35 | 10m2 |
| 5 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,935 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,3965 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,3965 | 10m3/1km |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,67 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 293,365 | 10m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 17,9139 | 100m2 |
| 11 | Tháo dở tấm đan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cấu kiện |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0164 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan D=8 mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0041 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,15 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cấu kiện |
| C | Đường Bùi Đình Túy | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,1855 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đá vỉa hiện hữu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,35 | m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,35 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 39,515 | 10m2 |
| 5 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,9515 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,2438 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,2438 | 10m3/1km |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,08 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 201,292 | 10m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,1369 | 100m2 |
| D | Cô Giang | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3224 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đá vỉa hiện hữu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,81 | m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,81 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,746 | 10m2 |
| 5 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,0746 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,7362 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,7362 | 10m3/1km |
| 8 | Tẩy bê tông xi măng lấn ra đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,53 | m3 |
| 9 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,79 | m3 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 22,5685 | 100m2 |
| E | Trần Xuân Soạn | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,0894 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đá vỉa hiện hữu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,05 | m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,05 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36,312 | 10m2 |
| 5 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,6312 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,5438 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,5438 | 10m3/1km |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,15 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,383 | 10m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30,574 | 100m2 |
| F | Dương Thành Đạt | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,1865 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đá vỉa hiện hữu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,97 | m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,97 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 106,218 | 10m2 |
| 5 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,6218 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,9222 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,9222 | 10m3/1km |
| 8 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0666 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,5146 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường lu lèn K=0,95 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,148 | 100m3 |
| 11 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,54 | m3 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,4084 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,7185 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đổ xa 2Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,7185 | 10m3/1km |
| G | Nguyễn Tuân | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đá vỉa hiện hữu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,12 | m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,12 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,4 | 10m2 |
| 5 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2052 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2052 | 10m3/1km |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,39 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 95,711 | 10m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,5268 | 100m2 |
| H | Bùi Viện | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0855 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đá vỉa hiện hữu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,06 | m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,06 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,85 | 10m2 |
| 5 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,285 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3967 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3967 | 10m3/1km |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 17,91 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 381,715 | 10m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 49,4327 | 100m2 |
| 11 | Tháo dở tấm đan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cấu kiện |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0137 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan D=8 mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0035 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0044 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cấu kiện |
| I | Nguyễn Văn Nghi | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0432 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0368 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0191 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1841 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,68 | m3 |
| 6 | Tháo dở tấm thép mặt cầu cũ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,6406 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt tấm thép mặt cầu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,0676 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt tận dụng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 46,22 | m2 |
| 9 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 46,22 | m2 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,4195 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,4195 | 10m3/1km |
| J | Nguyễn Duy Trinh | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,438 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đá vỉa hiện hữu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,41 | m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,41 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,6 | 10m2 |
| 5 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,46 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,2173 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,2173 | 10m3/1km |
| 8 | Tẩy bê tông xi măng lấn ra đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,52 | m3 |
| 9 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,49 | m3 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 219,955 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,5774 | 100m2 |
| K | Nguyễn Trung Trực | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,4454 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đá vỉa hiện hữu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,64 | m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,64 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,847 | 10m2 |
| 5 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,4847 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,2595 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,2595 | 10m3/1km |
| 8 | Tẩy bê tông xi măng lấn ra đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,36 | m3 |
| 9 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32,94 | m3 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 635,243 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 41,2929 | 100m2 |
| 12 | Tháo dở tấm đan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cấu kiện |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0493 | tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan D=8 mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0124 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0151 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,46 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi