Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400754-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210400568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 07:22:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,582,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Ký Con
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,3538 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,73 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,73 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 11,794 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,1794 100m2
6 Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,8115 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,8115 10m3/1km
8 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,29 m3
9 Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 235,635 10m2
B Đường Nguyễn Kiệm
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,2805 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,03 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,03 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 9,35 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,935 100m2
6 Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,3965 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,3965 10m3/1km
8 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 9,67 m3
9 Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 293,365 10m2
10 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 17,9139 100m2
11 Tháo dở tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cấu kiện
12 Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0164 tấn
13 Gia công cốt thép tấm đan D=8 mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0041 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,005 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,15 m3
16 Lắp đặt tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cấu kiện
C Đường Bùi Đình Túy
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,1855 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7,35 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7,35 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 39,515 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,9515 100m2
6 Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,2438 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,2438 10m3/1km
8 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 6,08 m3
9 Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 201,292 10m2
10 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8,1369 100m2
D Cô Giang
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,3224 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,81 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,81 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10,746 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,0746 100m2
6 Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,7362 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,7362 10m3/1km
8 Tẩy bê tông xi măng lấn ra đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,53 m3
9 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8,79 m3
10 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 22,5685 100m2
E Trần Xuân Soạn
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,0894 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,05 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,05 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 36,312 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,6312 100m2
6 Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,5438 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 5,5438 10m3/1km
8 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 12,15 m3
9 Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,383 10m2
10 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 30,574 100m2
F Dương Thành Đạt
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,1865 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 20,97 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 20,97 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 106,218 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 10,6218 100m2
6 Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16,9222 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 16,9222 10m3/1km
8 Đào nền đường đất cấp 3 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0666 100m3
9 Đào khuôn đường đất cấp 3 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,5146 100m3
10 Đắp đất lề đường lu lèn K=0,95 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,148 100m3
11 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,54 m3
12 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7,4084 100m2
13 Vận chuyển đất đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,7185 10m3/1km
14 Vận chuyển đất đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 4,7185 10m3/1km
G Nguyễn Tuân
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,042 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,12 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,12 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,4 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,14 100m2
6 Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,2052 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,2052 10m3/1km
8 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,39 m3
9 Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 95,711 10m2
10 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 7,5268 100m2
H Bùi Viện
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0855 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,06 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,06 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,85 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,285 100m2
6 Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,3967 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,3967 10m3/1km
8 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 17,91 m3
9 Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 381,715 10m2
10 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 49,4327 100m2
11 Tháo dở tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cấu kiện
12 Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0137 tấn
13 Gia công cốt thép tấm đan D=8 mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0035 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0044 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,1 m3
16 Lắp đặt tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1 cấu kiện
I Nguyễn Văn Nghi
1 Cắt mặt đường bê tông Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0432 100m
2 Đào bỏ mặt đường bê tông xi măng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0368 100m3
3 Ván khuôn mặt đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0191 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,1841 100m2
5 Bê tông tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3,68 m3
6 Tháo dở tấm thép mặt cầu cũ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,6406 tấn
7 Gia công lắp đặt tấm thép mặt cầu Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,0676 tấn
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt tận dụng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 46,22 m2
9 Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 46,22 m2
10 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,4195 10m3/1km
11 Vận chuyển xà bần đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,4195 10m3/1km
J Nguyễn Duy Trinh
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,438 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,41 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,41 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 14,6 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,46 100m2
6 Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,2173 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,2173 10m3/1km
8 Tẩy bê tông xi măng lấn ra đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,52 m3
9 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8,49 m3
10 Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 219,955 10m2
11 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 8,5774 100m2
K Nguyễn Trung Trực
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,4454 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,64 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,64 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 14,847 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 1,4847 100m2
6 Vận chuyển đất, đá đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,2595 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, đá đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 2,2595 10m3/1km
8 Tẩy bê tông xi măng lấn ra đường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,36 m3
9 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 32,94 m3
10 Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 635,243 10m2
11 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 41,2929 100m2
12 Tháo dở tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 cấu kiện
13 Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0493 tấn
14 Gia công cốt thép tấm đan D=8 mm Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0124 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,0151 100m2
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 0,46 m3
17 Lắp đặt tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành 3 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->