Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322039-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210321678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 10:33:00 đến ngày 2021-03-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,604,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP SÂN NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 8,786 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,791 100m3
3 Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 20,646 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 3,528 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,292 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,414 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,888 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế 1,912 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,339 tấn
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,343 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 1,389 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 16,578 1m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 1,492 100m3
17 Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 12,21 100m
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,452 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,452 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,172 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
23 Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,376 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 11 1 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 11 mối nối
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 55,26 m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,192 100m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,35 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 430 cái
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 33,55 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 378,58 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 378,58 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,452 100m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,862 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 7,525 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 430 cái
38 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế 10,219 100m3
39 San đầm cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 10,219 100m3
40 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 56,206 100m2
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 5,621 100m3
42 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5.620,58 m2
43 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm Theo hồ sơ thiết kế 5.620,58 m2
44 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 10,219 100m3
B CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH, QUẢN TRỊ (DÃY A1)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 253,975 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 541,04 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 7,392 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 68,64 m2
5 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,24 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,28 m2
7 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,24 m2
8 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 253,975 m2
9 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 548,56 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 253,975 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 548,56 m2
12 SX & LD vách ngăn nhôm kính hệ 55 Theo hồ sơ thiết kế 20,3 m2
13 SX & Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa đi) Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
14 SX & Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m2
15 SX & Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 55 Theo hồ sơ thiết kế 52,08 m2
16 SX & Lắp dựng khung bảo vệ Inox Theo hồ sơ thiết kế 52,08 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 20,48 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 20,48 1m2
19 Vệ sinh cầu thang, tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 61,182 m2
20 Trám khe nứt tam cấp (tạm tính 5% DT) Theo hồ sơ thiết kế 1,796 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 31,5 m2
22 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 31,5 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 31,5 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 368 m2
25 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 368 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 368 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 256,962 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô Theo hồ sơ thiết kế 27,496 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 805,384 m2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 75,48 m2
31 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 284,458 m2
32 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 805,384 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 284,458 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 805,384 m2
35 SX & Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa đi) Theo hồ sơ thiết kế 20,16 m2
36 SX & Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 55 Theo hồ sơ thiết kế 55,44 m2
37 SX & Lắp dựng khung bảo vệ Inox Theo hồ sơ thiết kế 55,44 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần Theo hồ sơ thiết kế 336,2 m2
39 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần Theo hồ sơ thiết kế 336,2 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 336,2 m2
41 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế 4,492 100m2
42 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,907 tấn
43 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Theo hồ sơ thiết kế 0,096 m3
44 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, giằng - Đường kính cốt thép 6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,887 100kg
45 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, giằng - Đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,364 100kg
46 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, giằng - Đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,485 100kg
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,115 100m2
48 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,576 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,458 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,008 m3
51 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,542 m3
52 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 88,56 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 11,48 m2
54 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 100,04 m2
55 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 100,04 m2
56 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng 60% xà gồ cũ, 40% làm mới) Theo hồ sơ thiết kế 1,907 tấn
57 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm (làm mới 40%) Theo hồ sơ thiết kế 0,763 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 4,492 100m2
59 Vệ sinh đáy sê nô Theo hồ sơ thiết kế 45,672 m2
60 Quét 1 lớp sơn polyme (kasai pain 50% nước) Theo hồ sơ thiết kế 45,672 m2
61 Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) Theo hồ sơ thiết kế 45,672 m2
62 Quét 2 lớp sơn polyme (kansai paint) Theo hồ sơ thiết kế 45,672 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 (láng dày 3cm) Theo hồ sơ thiết kế 137,016 m2
64 Tháo dỡ bảng điện nổi (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế 53 bộ
65 Tháo dỡ bộ đèn Neon nổi đơn 0.6m (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
66 Tháo dỡ bộ đèn Neon nổi đơn 1.2m (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
67 Tháo dỡ quạt đảo trần (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
68 Tháo dỡ MCB bảo vệ phòng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
69 Tháo dỡ tủ điện (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
70 Lắp bảng điện nổi 1CC + 1CT Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
71 Lắp bảng điện nổi 1CC + 2CT Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Lắp bảng điện nổi 1CC + 2CT + 1DIM + 1OC Theo hồ sơ thiết kế 19 bảng
73 Lắp bảng điện nổi 1CC + 1CT 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 bảng
74 Lắp bảng điện nổi 1CC + 1CT + 1CT 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Lắp bảng điện nổi 1CC + 2OC Theo hồ sơ thiết kế 18 bảng
76 Lắp đặt bộ đèn LED nổi đơn 0.6/1x10W Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
77 Lắp đặt bộ đèn LED nổi đơn 1.2/1x40W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
78 Lắp đặt bộ đèn LED nổi đôi 1.2/2x40W Theo hồ sơ thiết kế 38 bộ
79 Lắp đặt quạt treo trần 55W Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
80 Lắp đặt bộ Rack 4 sứ + 2 bulong M10/150 + 2 long đền Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
81 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế 6 máy
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
83 Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV Theo hồ sơ thiết kế 1.200 m
84 Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV Theo hồ sơ thiết kế 1.100 m
85 Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.6kV Theo hồ sơ thiết kế 80 m
86 Lắp đặt cáp CV-6.0mm2/0.6kV Theo hồ sơ thiết kế 12 m
87 Lắp đặt cáp CV-16mm2/0.6kV Theo hồ sơ thiết kế 350 m
88 Lắp đặt MCB 2 pha 16A/06KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
89 Lắp đặt MCB 2 pha 25A/06KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
90 Lắp đặt MCB 2 pha 32A/06KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
91 Lắp đặt MCB 2 pha 40A/06KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
92 Lắp đặt MCB 3 pha 63A/25KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
93 Lắp đặt MCCB 3 pha 60A/25KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
94 Lắp đặt MCCB 3 pha 125A/25KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Lắp đặt ống nẹp vuông 15mm Theo hồ sơ thiết kế 450 m
96 Lắp đặt ống nẹp vuông 25mm Theo hồ sơ thiết kế 350 m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
98 Lắp đặt tủ điện 2 module ( ĐMVD ) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
99 Lắp đặt tủ điện 3 module ( ĐMVD ) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
100 Lắp đặt tủ điện 4 module ( ĐMVD ) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
101 Lắp đặt tủ điện 6 module ( ĐMVD ) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
102 Lắp đặt tủ điện 450x350x180 + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
103 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,515 100m
105 Lắp đặt nối nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
106 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
107 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
108 Lắp đặt bát inox treo ống Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
C CẢI TẠO DÃY A2 (CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Vệ sinh nền lát gạch, tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 485,42 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 0,252 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế 5,616 m3
4 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,12 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 449,335 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 831,525 m2
9 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 449,335 m2
10 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 836,085 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 449,335 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 836,086 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 40% DT cửa) Theo hồ sơ thiết kế 90,572 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 90,572 1m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông sê nô Theo hồ sơ thiết kế 0,22 m3
16 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m2
17 Quét sika xử lý liên kết bê tông cũ và mới Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 m3
19 Vệ sinh đáy sê nô Theo hồ sơ thiết kế 50,55 m2
20 Quét 1 lớp sơn polyme (kasai pain 50% nước) Theo hồ sơ thiết kế 50,55 m2
21 Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) Theo hồ sơ thiết kế 50,55 m2
22 Quét 2 lớp sơn polyme (kansai paint) Theo hồ sơ thiết kế 50,55 m2
23 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 (láng dày 3cm) Theo hồ sơ thiết kế 151,65 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 641,9 m2
25 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 641,9 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 641,9 m2
D CẢI TẠO DÃY A3 (05 PHÒNG HỌC)
1 Vệ sinh nền lát gạch, tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 368,05 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 368,55 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 607,55 m2
4 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 368,55 m2
5 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 607,55 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% DT tường) Theo hồ sơ thiết kế 368,55 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 607,55 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 40% DT cửa) Theo hồ sơ thiết kế 69,22 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 69,22 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 91,32 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 91,32 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 91,32 m2
13 Vệ sinh đáy sê nô Theo hồ sơ thiết kế 32 m2
14 Quét 1 lớp sơn polyme (kasai pain 50% nước) Theo hồ sơ thiết kế 32 m2
15 Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) Theo hồ sơ thiết kế 32
16 Quét 2 lớp sơn polyme (kansai paint) Theo hồ sơ thiết kế 32 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 (láng dày 3cm) Theo hồ sơ thiết kế 96 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 351,04 m2
19 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 351,04 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 351,04 m2
E CẢI TẠO DÃY A4 (05 PHÒNG HỌC)
1 Vệ sinh nền lát gạch, tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 368,05 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 368,55 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 607,55 m2
4 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 368,55 m2
5 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 607,55 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 368,55 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 607,55 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 40% DT cửa) Theo hồ sơ thiết kế 69,22 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 69,22 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 351,04 m2
11 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 351,04 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 351,04 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 91,32 m2
14 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 91,32 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 91,32 m2
16 Vệ sinh đáy sê nô Theo hồ sơ thiết kế 32 m2
17 Quét 1 lớp sơn polyme (kasai pain 50% nước) Theo hồ sơ thiết kế 32 m2
18 Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) Theo hồ sơ thiết kế 32 m2
19 Quét 2 lớp sơn polyme (kansai paint) Theo hồ sơ thiết kế 32 m2
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 (láng dày 3cm) Theo hồ sơ thiết kế 96 m2
F CẢI TẠO DÃY A5 (05 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế 4,158 m3
2 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,64 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 314,52 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 573,968 m2
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế 1,056 m2
8 SX & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa đi) Theo hồ sơ thiết kế 28,6 m2
9 SX & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa sổ) Theo hồ sơ thiết kế 15,6 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 40% DT cửa) Theo hồ sơ thiết kế 24,96 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 24,96 1m2
12 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 314,52 m2
13 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 577,868 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 314,52 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 640,268 m2
16 SX & Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 44,22 m2
17 SX & Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 314,925 m2
19 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 314,925 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 314,925 m2
21 Vệ sinh cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 45,08 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 40% DT lan can) Theo hồ sơ thiết kế 14,04 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 14,04 1m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 302,79 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 596,08 m2
26 SX & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa đi) Theo hồ sơ thiết kế 28,6 m2
27 SX & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa sổ) Theo hồ sơ thiết kế 15,6 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 40% DT cửa) Theo hồ sơ thiết kế 24,96 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 24,96 1m2
30 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 302,79 m2
31 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 596,08 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 302,79 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 621,04 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 318,06 m2
35 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 318,06 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 318,06 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 104,2 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 104,2 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 104,2 m2
40 Vệ sinh đáy sê nô Theo hồ sơ thiết kế 36,8 m2
41 Quét 1 lớp sơn polyme (kasai pain 50% nước) Theo hồ sơ thiết kế 36,8 m2
42 Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) Theo hồ sơ thiết kế 36,8 m2
43 Quét 2 lớp sơn polyme (kansai paint) Theo hồ sơ thiết kế 36,8 m2
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 (láng dày 3cm) Theo hồ sơ thiết kế 110,4 m2
G XÂY MỚI PHÒNG NGHĨ GIÁO VIÊN, KHO THIẾT BỊ GIÁO DỤC (DÃY A8)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 107,505 1m3
2 Đóng cừ tràm L=4m7, ngọn 4.2-4.5 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 69,971 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,167 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,231 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,33 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,368 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 18,788 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,167 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,276 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,073 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,733 100m3
16 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,773 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 13,032 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,974 m3
19 Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,81 m3
20 Bê tông tam cấp, giằng tường, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,736 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,881 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,677 100m2
23 Trải tấm nilon lót Theo hồ sơ thiết kế 1,358 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,786 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,77 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,213 100m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,797 100m2
28 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,193 tấn
29 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
30 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,715 tấn
31 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,188 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,855 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,691 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,377 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,191 tấn
38 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4 tấn
40 Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
41 Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
42 Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,258 m3
48 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 24,138 m3
49 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 9,968 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,179 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,588 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,694 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 193,1 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 102,88 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 244,86 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 24,32 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 75,3 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 53,23 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 33,8 m
60 Đắp gờ chỉ Lam nắng vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 38,8 m
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 246,33 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 244,86 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 45,19 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 291,52 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 244,86 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,805 m2
67 Lát nền, sàn - gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 132,25 m2
68 Quét 1 lớp sơn thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 16,05 m2
69 Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) Theo hồ sơ thiết kế 16,05 m2
70 Quét 2 lớp sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 16,05 m2
71 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40, láng dày 3cm tạo dốc Theo hồ sơ thiết kế 16,05 m2
72 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,828 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,828 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 3,405 100m2
75 SXLD Trần prima khung nổi, tấm 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 132,25 m2
76 SX & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa đi) Theo hồ sơ thiết kế 14,84 m2
77 SX & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 55 Theo hồ sơ thiết kế 23,76 m2
78 SX & Lắp dựng khung bảo vệ Inox Theo hồ sơ thiết kế 23,76 m2
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
82 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
83 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
84 Lắp đặt kẹp ống inox Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
85 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct Theo hồ sơ thiết kế 3 bảng
86 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1dim, 1oc Theo hồ sơ thiết kế 4 bảng
87 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2oc Theo hồ sơ thiết kế 4 bảng
88 Lắp đặt bộ đèn Led nổi đơn 0.6m/1x10W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
89 Lắp đặt bộ đèn Led nổi đơn 1.2m/1x20W Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
90 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
91 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
92 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
93 Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV Theo hồ sơ thiết kế 300 m
94 Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV Theo hồ sơ thiết kế 200 m
95 Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kV Theo hồ sơ thiết kế 30 m
96 Lắp đặt dây cáp CV-6.0mm2/0.6kV Theo hồ sơ thiết kế 20 m
97 Lắp đặt MCB 1P, 10A/06kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
98 Lắp đặt MCB 2P, 25A/6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
101 Lắp đặt tủ điện âm 3 module Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
102 Lắp đặt tủ điện âm 2 module Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
103 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50cm Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có các phần việc: + Thi công xây mới gồm các công tác: san lấp mặt bằng; thi công móng cừ tràm, khung, cột, dầm, sàn, bê tông cốt thép; hệ thống điện, cấp thoát nước, sân đường nội bộ, chống thấm, + Thi công nâng cấp sửa chữa: cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn mới, nâng nền, lắp dựng cửa, xử lý chống thấm, đóng trần, lợp mái tôn - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 4.700.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->