Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 10:33:00 đến ngày 2021-03-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,604,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP SÂN NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,786 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,791 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 20,646 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,292 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,912 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,339 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,343 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,389 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,578 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,492 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,21 | 100m |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 23 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | mối nối |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 55,26 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 430 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,55 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 378,58 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 378,58 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,452 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,862 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,525 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 430 | cái |
| 38 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 10,219 | 100m3 |
| 39 | San đầm cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,219 | 100m3 |
| 40 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 56,206 | 100m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 5,621 | 100m3 |
| 42 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.620,58 | m2 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5.620,58 | m2 |
| 44 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,219 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH, QUẢN TRỊ (DÃY A1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 253,975 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 541,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 68,64 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 253,975 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 548,56 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 253,975 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 548,56 | m2 |
| 12 | SX & LD vách ngăn nhôm kính hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3 | m2 |
| 13 | SX & Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 14 | SX & Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 15 | SX & Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,08 | m2 |
| 16 | SX & Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 52,08 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20,48 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,48 | 1m2 |
| 19 | Vệ sinh cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 61,182 | m2 |
| 20 | Trám khe nứt tam cấp (tạm tính 5% DT) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,796 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 368 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 368 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 368 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 256,962 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 27,496 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 805,384 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 75,48 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 284,458 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 805,384 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 284,458 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 805,384 | m2 |
| 35 | SX & Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 36 | SX & Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,44 | m2 |
| 37 | SX & Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 55,44 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo hồ sơ thiết kế | 336,2 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần | Theo hồ sơ thiết kế | 336,2 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 336,2 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,492 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,907 | tấn |
| 43 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, giằng - Đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,887 | 100kg |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, giằng - Đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,364 | 100kg |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100kg |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,008 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,542 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,56 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 11,48 | m2 |
| 54 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 100,04 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 100,04 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng 60% xà gồ cũ, 40% làm mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,907 | tấn |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm (làm mới 40%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,763 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,492 | 100m2 |
| 59 | Vệ sinh đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 45,672 | m2 |
| 60 | Quét 1 lớp sơn polyme (kasai pain 50% nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,672 | m2 |
| 61 | Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,672 | m2 |
| 62 | Quét 2 lớp sơn polyme (kansai paint) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,672 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 (láng dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 137,016 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ bảng điện nổi (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ bộ đèn Neon nổi đơn 0.6m (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ bộ đèn Neon nổi đơn 1.2m (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ quạt đảo trần (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 68 | Tháo dỡ MCB bảo vệ phòng (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 69 | Tháo dỡ tủ điện (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp bảng điện nổi 1CC + 1CT | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 71 | Lắp bảng điện nổi 1CC + 2CT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp bảng điện nổi 1CC + 2CT + 1DIM + 1OC | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bảng |
| 73 | Lắp bảng điện nổi 1CC + 1CT 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 74 | Lắp bảng điện nổi 1CC + 1CT + 1CT 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp bảng điện nổi 1CC + 2OC | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bảng |
| 76 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi đơn 0.6/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi đơn 1.2/1x40W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bộ đèn LED nổi đôi 1.2/2x40W | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt treo trần 55W | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 80 | Lắp đặt bộ Rack 4 sứ + 2 bulong M10/150 + 2 long đền | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp CV-6.0mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp CV-16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 88 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 3 pha 63A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCCB 3 pha 60A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCCB 3 pha 125A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nẹp vuông 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nẹp vuông 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tủ điện 2 module ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 3 module ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện 4 module ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 6 module ( ĐMVD ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,515 | 100m |
| 105 | Lắp đặt nối nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt bát inox treo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| C | CẢI TẠO DÃY A2 (CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Vệ sinh nền lát gạch, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 485,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 449,335 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 831,525 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 449,335 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 836,085 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 449,335 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 836,086 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 40% DT cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 90,572 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,572 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 17 | Quét sika xử lý liên kết bê tông cũ và mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 19 | Vệ sinh đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 50,55 | m2 |
| 20 | Quét 1 lớp sơn polyme (kasai pain 50% nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,55 | m2 |
| 21 | Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,55 | m2 |
| 22 | Quét 2 lớp sơn polyme (kansai paint) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,55 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 (láng dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 151,65 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 641,9 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 641,9 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 641,9 | m2 |
| D | CẢI TẠO DÃY A3 (05 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Vệ sinh nền lát gạch, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 368,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 368,55 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 607,55 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 368,55 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 607,55 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% DT tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 368,55 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 607,55 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 40% DT cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 69,22 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,22 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 91,32 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 91,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 91,32 | m2 |
| 13 | Vệ sinh đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 14 | Quét 1 lớp sơn polyme (kasai pain 50% nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 15 | Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | |
| 16 | Quét 2 lớp sơn polyme (kansai paint) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 (láng dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 351,04 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 351,04 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 351,04 | m2 |
| E | CẢI TẠO DÃY A4 (05 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Vệ sinh nền lát gạch, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 368,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 368,55 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 607,55 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 368,55 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 607,55 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 368,55 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 607,55 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 40% DT cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 69,22 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,22 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 351,04 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 351,04 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 351,04 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 91,32 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 91,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 91,32 | m2 |
| 16 | Vệ sinh đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 17 | Quét 1 lớp sơn polyme (kasai pain 50% nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 18 | Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 19 | Quét 2 lớp sơn polyme (kansai paint) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 (láng dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| F | CẢI TẠO DÃY A5 (05 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,158 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 314,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 573,968 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m2 |
| 8 | SX & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 9 | SX & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 40% DT cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,96 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 314,52 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 577,868 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 314,52 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 640,268 | m2 |
| 16 | SX & Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 44,22 | m2 |
| 17 | SX & Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 314,925 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 314,925 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 314,925 | m2 |
| 21 | Vệ sinh cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 45,08 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 40% DT lan can) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 302,79 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 596,08 | m2 |
| 26 | SX & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 27 | SX & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tạm tính 40% DT cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,96 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 302,79 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 596,08 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 302,79 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 621,04 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 318,06 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 318,06 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 318,06 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 104,2 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 104,2 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 104,2 | m2 |
| 40 | Vệ sinh đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 41 | Quét 1 lớp sơn polyme (kasai pain 50% nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 42 | Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 43 | Quét 2 lớp sơn polyme (kansai paint) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 (láng dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 110,4 | m2 |
| G | XÂY MỚI PHÒNG NGHĨ GIÁO VIÊN, KHO THIẾT BỊ GIÁO DỤC (DÃY A8) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 107,505 | 1m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4m7, ngọn 4.2-4.5 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 69,971 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,167 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,788 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,073 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,733 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,773 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,032 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,974 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,81 | m3 |
| 20 | Bê tông tam cấp, giằng tường, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,736 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,881 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,677 | 100m2 |
| 23 | Trải tấm nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế | 1,358 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,797 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,715 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,855 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,377 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,258 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,138 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,968 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,179 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,588 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,694 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 193,1 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,88 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 244,86 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,32 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,3 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,23 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8 | m |
| 60 | Đắp gờ chỉ Lam nắng vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 246,33 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 244,86 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 45,19 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 291,52 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 244,86 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,805 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,25 | m2 |
| 68 | Quét 1 lớp sơn thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,05 | m2 |
| 69 | Trải lưới thủy tinh chống thấm (HM04+HM08) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,05 | m2 |
| 70 | Quét 2 lớp sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,05 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40, láng dày 3cm tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 16,05 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,828 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,828 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,405 | 100m2 |
| 75 | SXLD Trần prima khung nổi, tấm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,25 | m2 |
| 76 | SX & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm khung bảo vệ cửa đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,84 | m2 |
| 77 | SX & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 78 | SX & Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt kẹp ống inox | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 85 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 86 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1dim, 1oc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 87 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2oc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 88 | Lắp đặt bộ đèn Led nổi đơn 0.6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bộ đèn Led nổi đơn 1.2m/1x20W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây cáp CV-6.0mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P, 10A/06kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P, 25A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt tủ điện âm 3 module | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có các phần việc: + Thi công xây mới gồm các công tác: san lấp mặt bằng; thi công móng cừ tràm, khung, cột, dầm, sàn, bê tông cốt thép; hệ thống điện, cấp thoát nước, sân đường nội bộ, chống thấm, + Thi công nâng cấp sửa chữa: cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn mới, nâng nền, lắp dựng cửa, xử lý chống thấm, đóng trần, lợp mái tôn - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 4.700.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi