Gói thầu: Cung cấp vật tư Điện - Nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư Điện - Nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 19:19:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,871,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo điện | 182 | Cuộn | Kích thước: 1F8. Chiều dài: 20 yard. Màu sắc đen. 10 cuộn/cây. Công dụng: Dùng để dán, bít dây điện, mối nối dây điện. Ưu điểm: Khả năng kéo giãn và bán dính cao. Chống nóng khi nhiệt độ tăng đột biến, chống gãy nứt trong môi trường lạnh, chống bám bụi, bám lông. Chất liệu: Băng keo được sản xuất từ màng PVC và lớp keo dính đặc biệt có khả năng co dãn tốt | ||
| 2 | Bóng đèn Led 1,2m | 860 | Bóng | Bóng LED tuýp LED tiết kiệm điện 80% năng tiêu thụ và tuổi thọ gấp 5 lần so với đèn huỳnh quang. Có ánh sáng trung thực, không nhấp nháy, khởi động tức thì, chất lượng ánh sáng cao, sang trọng và tiện nghi. Bóng LED tuýp không chất độc hại (thủy ngân, không tia UV…) giảm khí thải nhà kính. Tỏa nhiệt thấp, không làm nóng bề mặt đèn và môi trường xung quanh. Công suất 20W, loại bóng T8, kích thước 1200mm, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 3000K/6500K, quang thông 2300lm, chỉ số hoàn màu (CRI) > 85, IP 44. Bảo hành 2 năm. | ||
| 3 | Bóng đèn Led 0,6m | 120 | Bóng | Bóng đèn LED BATTEN được thiết kế nhỏ gọn với mẫu mã đa dạng. Ánh sáng trung thực, không rung, không nhấp nháy, khởi động tức thì. Thích hợp chiếu sáng nhà ở, văn phòng, nhà hàng, khách sạn, showroom, cửa hàng,… Công suất 10W, loại bóng T8, kích thước 600mm, ánh sáng 3000K/6500K, quang thông 1100lm, chỉ số hoàn màu (CRI)>85, IP 44. Bảo hành 2 năm. | ||
| 4 | Bóng đèn Led bulb 15W đến 20W -220V | 41 | Bóng | Công suất: 15W; Điện áp: 220V/50Hz; Quang thông: 1350 lm; Màu ánh sáng: 6500K/5000K/3000K; Đầu đèn: E27; Kích thước (ØxH): 80 x 150 (mm); Sử dụng Chip LED Samsung đạt độ tin cậy cao. Chất lượng ánh sáng cao (CRI> 80) tăng khả năng nhận diện màu sắc của vật. Dải điện áp rộng 150 – 250V đáp ứng dải điện áp lưới tại Việt Nam. - Vỏ nhôm bọc nhựa chống lão hóa, Chống va đập. | ||
| 5 | Cánh quạt | 28 | Cái | Cánh quạt bằng nhựa tốt có nhiều màu sắc, đường kính cánh 400mm | ||
| 6 | CB 20A | 16 | Cái | Sản phẩm CB cóc (1 pha, 220V, 20A giúp ngắt mạch an toàn. | ||
| 7 | Chụp nhôm quạt | 45 | Bộ | Sử dụng cho các loại quạt (quạt bàn, đứng, treo tường) | ||
| 8 | Công tắc Chengli | 16 | Cái | Công tắc 1 chiều 16A | ||
| 9 | Cốt quạt | 40 | Cái | Sử dụng cho các loại quạt (quạt bàn, đứng, treo tường) | ||
| 10 | Dây cáp cadivi 2,5 | 72 | Cuộn | Cáp điện lực Hạ thế 450/750V, cáp ruột đồng (ruột cấp 2), cách điện bằng PVC. Kết cấu 1 x 7/0,67mm. Mặt cách danh nghĩa 2,5mm2. Chiều dày cách điện 0,8mm. Điện áp 450/750V. Chiều dài 100m. TCVN 6610-3, kiểu 6610 TCVN 01 | ||
| 11 | Dây cáp đôi cadivi 2x1.5 | 9 | Cuộn | Cáp điện lực Hạ thế 0,6/1kV, cáp ruột đồng (ruột cấp 2), cách điện bằng PVC. Kết cấu 2 x 30/0,25mm. Mặt cách danh nghĩa 2 x 1,5mm2. Chiều dày cách điện 0,7mm. Điện áp 0,6/1kV. Chiều dài 100m. TCCS 10C | ||
| 12 | Đế nổi Chengli | 252 | Cái | Để bắt ổ cấm, CB, công tác đèn, công tắc quạt | ||
| 13 | Hộp nối điện thoại | 60 | Cái | Hộp nối điện thoại 1 cổng RJ11, có chống sét | ||
| 14 | Hộp số quạt trần | 14 | Cái | Hộp số bấm cơ 5 nút bấm. Kích thước 163 x 82 x 55 | ||
| 15 | Khóa cánh quạt thau | 37 | Cái | Bề ngoài bằng nhựa, lỗi bằng thau. Sử dụng cho các loại quạt (quạt bàn, đứng, treo tường) | ||
| 16 | Khóa lồng nhôm | 22 | Cái | Khóa lông toàn thân bằng nhôm. Sử dụng cho các loại quạt (quạt bàn, đứng, treo tường) | ||
| 17 | Máng đèn Led đôi 1m2 | 65 | Bộ | Điện áp nguồn 220V - 50Hz, sử dụng 2 bóng neon 1.2m. Máng đèn gắn nổi hoặc treo. Máng bao gồm chấn lưu điện từ, chuột mồi. | ||
| 18 | Mặt CB Chengli | 20 | Cái | Để bắt CB | ||
| 19 | Moter đảo quạt | 24 | Cái | Sử dụng cho các loại quạt (quạt bàn, đứng, treo tường) | ||
| 20 | Nẹp vuông 2cm | 520 | Cây | Kích thướt: 20 x 10mm. Nep chịu được điện áp 2500V trong 1 phút. Nẹp tự tắt khi cháy. Không bị bung sau khi thi công. Đạt tiêu chuẩn IEC 61084-2-1:1996 | ||
| 21 | Nhông quạt | 50 | Cây | Chuyên dùng cho quạt đứng, quạt bàn, quạt treo tường. Chất liệu: Nhông nhựa, vỏ bằng kim loại. | ||
| 22 | Ổ cắm điện đa năng chống sét | 70 | Cái | Độ dài dây cáp: 5mét. Ổ cắm đa năng chống sét, tương thích mọi loại phích cắm phổ biến. Có công tắc bật tắt kèm đèn báo. Công suất 2500W (Max: 250V, ~10A). Cầu chì bảo vệ chống quá tải. Chống sét trên cả 3 đường điện (L-N, L-PE, N-PE). Bảo hành 36 tháng. | ||
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu Chengli | 382 | Cái | Ổ cấm đôi 3 chấu 16A (ARE T2), kích thước: 118,5 x 76 x 12 mm. | ||
| 24 | Phao điện | 16 | Cái | Phao điện Onpas (rờ-le, công tắc điện phao nước) được thiết kế cho bơm và tháo nước, tự động điều khiển máy bơm nước ngắt hoặc khởi động phù hợp với những thay đổi mực nước. Hộp công tắc hoàn toàn kín, chống bụi và độ ẩm xâm nhập -> Đảm bảo hoạt động. Phao rắn chắc duy trì sự cân bằng và ổn định trong nước-> Đảm bảo điều khiển công tắc hoạt động chính xác. AC: 110 Volt - 220 Volt/ 15A-7,5A/2HP. Phân loại: 220V 7,5A điện xoay chiều, 110 15A điện xoay chiều. Vòng đồi thiết bị 1 triệu lần đóng tách. Tầm kiểm soát 1,18 - 5m. Áp suất bồn 1 atmosphere. | ||
| 25 | Phích cắm điện cái | 73 | Cái | Phich cắm điện được sản xuất bằng 100% nhựa cao cấp, chịu nhiệt cao, chống va đập. Ứng dụng: Lấy điện ra,cấp cho thiết bị điện. Tiếp xúc tốt. Chịu nhiệt. Chống cháy. Lỗ cắm làm bằng đồng nguyên chất. | ||
| 26 | RP7 lớn | 12 | Chai | Dung dịch tẩy rửa kiêm dầu nhờn bôi trơn. Dễ thấm và nhanh chóng loại bỏ những vết rỉ sét cứng. Khởi động lại động cơ bị thấm nước. Loại bỏ tiếng kêu do vật liệu bị rỉ sét tạo ra. Bôi trơn những vật dụng bị rỉ sét. Khối lượng: 350 gr. Dung tích: 493 ml. | ||
| 27 | Stator quạt | 43 | Cuộn | Cuộn dây quạt điện lõi 46, sử dụng được cho các loại quạt (Quạt bàn, treo tường, đứng). Điện áp sử dụng 220v/50hz. Sử dụng tụ 2mf/350v. Dây ra phía trước, có sơ đồ đấu dây. Công suất từ 60 - 100W. Dây đồng 100%. | ||
| 28 | Tụ điện | 36 | Cái | Tụ 2MF-400V. Vỏ nhựa PP. Sản phẩm có tính ổn định, chịu được cường độ dòng điện, tính chịu tải cao,cách điện tốt, tuổi thọ làm việc lâu dài, chất dịch trong tụ điện không rò rỉ, không gây độc hại, không gây ô nhiễm môi trường. Sản phẩm chủ yếu được sử dụng trong mô tơ quạt, máy điều hoà, máy bơm, máy phát điện, đồ gia dụng, các sản phẩm điện tử, v.v.. Điện áp định mức: 400V. | ||
| 29 | Bản lề bật Inox | 144 | Cái | Bản lề đóng mở 2 chiều có tải trọng từ 25kg trở lên, toàn thân làm bằng inox 100%. | ||
| 30 | Băng keo non Mã Lai | 154 | Cuộn | Dùng để quấn các đầu ống nhằm chống rỉ nước hoặc chất lỏng trong hệ thống đường ống. Chịu lực, dẻo dai, và độ bám dính tốt. Độ dày, chiều rộng, chiều dài băng keo luôn luôn được đảm bảo. Chiều rộng 1,2", chiều dài 10m | ||
| 31 | Bánh xe giường có khóa | 120 | Cái | Bánh xe đẩy cao su. Đường kính bánh xe: 10cm. Cọc vít (ty): ø 12 | ||
| 32 | Bát Lavabo Sắt | 19 | Cặp | Dùng để gắn lavabo thương hiệu American Standard | ||
| 33 | Co nhựa Þ21 | 64 | Cái | Co làm bằng hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo, có đường kính Þ21, dày 3mm | ||
| 34 | Con cóc bồn nước 4 lỗ | 26 | Cái | Màu xanh. Chất liệu: cao su.Dùng để đóng mở, xả nước bồn cầu. | ||
| 35 | Dây cấp nước nhựa 40cm | 12 | Sợi | Dây cấp nước PVC lõi nhựa được sản xuất từ nguyên liệu PVC nguyên chất. Dây có chất lượng tốt, chịu được áp lực cao, bền, dẻo và không bị rối. Dây thích hợp dẫn nước ở bồn rửa mặt(lavabo) ,vòi rửa chén, bồn cầu,… Chiều dài 40cm, 2 đầu tán vặn bằng đồng thau mạ inox sáng bóng, độ bền cao. Độ đàn hồi cao, không bị rối hay xì nước | ||
| 36 | Dây cấp nước Inox 40cm | 40 | Sợi | Kích thước: chiều dài 40cm. Chất liệu: inox. Vỏ bên ngoài dây dạng lưới inox. Hai đầu dây có đai kết nối răn trong Þ21. Tính năng : Dây cấp bình nóng lạnh, Dây cấp nước vòi chậu, Dây cấp nước bồn cầu. Dây có chất lượng tốt, chịu được áp lực cao, bền, dẻo, không bị rối và đặc biệt là không bị rỉ sét. | ||
| 37 | Dây vòi sen inox | 114 | Sợi | Dây cấp nước dùng để dẫn nước cho tay sen, gắn vào tay vòi sen. Chất liệu: inox. Dây dạng lò xo. Hai đầu dây có đai kết nối răn trong Þ21. | ||
| 38 | Nắp bàn cầu | 13 | Cái | Dùng cho các loại bồn cầu két rời của American Satandard 45. Vật liệu nhựa, màu trắng. | ||
| 39 | Ống nước nhựa Þ21 | 20 | Cây | Ống nhựa UPVC 21 được sản xuất từ hợp chất PVC hóa dẻo. Đường kính ngoài là 21mm, độ dày 3mm. Dùng được cấp nước sinh hoạt cho dân cư hoặc cho công trình lớn vì chịu được áp suất cao, độ bền cao | ||
| 40 | Ray tủ | 12 | Bộ | Chất liệu: sắt. Sơn tĩnh điện. Bánh xe nhựa. Chiều dài: 40 cm. | ||
| 41 | Ruột vòi lavabo | 102 | Bộ | Vỏ bằng đồng. Mặt đá đóng mở. Chân cao. | ||
| 42 | Tay gạt cần bàn cầu | 100 | Cái | Tay gạt dùng để gạt nước bàn cầu. Tay gạt cần phía trước. Chất liệu: nhựa. | ||
| 43 | Tay gạt vòi lavabo | 102 | Cái | Chất liệu: inox. Dùng cho vòi nước lạnh. Phù hợp cho tất cả vòi lavabo. | ||
| 44 | Tay gạt vòi nóng lạnh | 14 | Cái | Tay gạt gật gù bằng inox. Sử dụng cho vòi nóng lạnh. Sử dụng cho tất cả vòi tắm, vòi lavabo. | ||
| 45 | Tay nắm vòi sen | 50 | Cái | Tay sen được thiết kế gọn gàng và hiện đại, phù hợp với các loại dây sen tắm trên thị trường. Tay sen được làm bằng nhựa cao cấp. | ||
| 46 | Tay vòi xịt vệ sinh | 88 | Cái | Tay vệ sinh nhựa | ||
| 47 | Vòi nước Lavabo | 6 | Cái | Vòi rửa lavabo nước lạnh dùng cho chậu 1 lỗ (FC). Áp lực nước 0,05 MPa - 0,75 Mpa. Vòi được mạ Cr-Ni đạt tiêu chuẩn Nhật Bản, kết cấu bên trong vững vàng. | ||
| 48 | Pin AA | 2.888 | Cục | Pin AA được sản xuất trên công nghệ mới hiện đại giúp đảm bảo thời lượng sử dụng pin dài và an toàn cho thiết bị. Pin có điện áp 1,5v phù hợp với các thiết bị của mỗi gia đình. Pin là pin alkaline chất lượng sử dụng cho các thiết bị như máy ảnh, đèn pin, đồ chơi, chuột không dây… Pin cho hiệu quả sử dụng cao tiết kiệm kinh tế và an toàn. Pin sử dụng vật liệu mới chiết xuất điện nhiều hơn ,cung cấp hiệu suất điện cho thiết bị vượt trội hơn. Quy cách đóng gói: Vỉ 02 cục pin. | ||
| 49 | Pin AAA | 1.325 | Cục | Pin được sản xuất trên công nghệ mới, giúp đảm bảo thời lượng Pin dài và an toàn cho mọi thiết bị. Nguồn Pin 1,5V phù hợp với hầu hết các thiết bị như đồng hồ, remote tivi, máy chụp hình, đồ chơi,… Quy cách đóng gói: Vỉ 02 cục pin. | ||
| 50 | Pin 9V | 34 | Cục | Được thiết kế để đảm bảo thời lượng pin dài nhất, đạt hiệu suất cao và an toàn cho mọi thiết bị. Với điện áp 9V, pin cho dung lượng lớn có thể sử dụng cho các thiết bị như máy nghe nhạc, đèn pin, đồ chơi và các thiết bị kỹ thuật số cá nhân khác. Quy cách đóng gói: Vỉ 01 cục pin. | ||
| 51 | Pin trung | 77 | Cục | Loại pin: Pin kiềm / Alkaline. Điện thế: 1.5 V. Phù hợp với hầu hết các thiết bị như máy ảnh, điều khiển từ xa, đèn pin, máy chơi game, đồ chơi, chuột bàn phím không dây… Kích thước: Pin C/ Pin trung/ Pin LR14. Hình thức đóng gói: Vỉ 02 cục pin. Pin sử dụng cấu trúc mới làm giảm tối đa các lớp đệm để tạo nên một không gian rộng hơn cho các thành phần có lợi, làm tăng dung lượng pin, đảm bảo thời lượng sử dụng pin tối ưu. Thời lượng sử dụng pin lâu dài, phù hợp với các thiết bị cần nhiều năng lượng. | ||
| 52 | Ổ khóa tròn | 64 | Cái | Loại chốt dài. Chìa khóa: có tối thiểu 03 chìa. Khóa lắp cho cửa gỗ, cửa sắt ,cửa nhựa, cửa nhôm… Chiều dài cò khóa : 30mm ( cò ngắn).hoặc (cò dài) 70cm tùy lựa chọn. Hai ốp tròn có thể vặn được nên rất thuận tiện khi lắp rắp. | ||
| 53 | Ổ khóa 3P | 739 | Cái | Loại khóa treo đồng bấm. Màu sắc: vàng. Chất liệu: đồng. Chìa khóa: có tối thiểu 02 chìa. Chiều ngang khóa: 28 mm (2.8 cm). Chiều cao toàn bộ khóa: 44 mm (4.4 cm). Trọng lượng 60g. Tiêu chuẩn TCVN5761-1993. | ||
| 54 | Ổ khóa 5P | 55 | Cái | Loại khóa treo đồng thường. Màu sắc: vàng. Chất liệu: đồng. Chìa khóa: có tối thiểu 03 chìa. Kích thước 63 x 50mm. Tiêu chuẩn TCVN5761-1993. Thân ổ khoá được làm bằng đồng nguyên khối , móc khoá làm bằng hợp kim cao cấp chiệu được nhiệt độ , độ ẩm của môi trường và thời tiêt. Chắc chắn, sử dụng bền lâu. | ||
| 55 | Dây rút nhựa 2 tấc | 509 | Bịch | Độ dài: 20 cm. Số lượng: 100 sợi/bịch. Quy ước: 4*200. Tính năng: Nhựa Nylon PA66; Chống Axit; Chống ăn mòn. Cách nhiệt tốt; Mềm dẻo, đàn hồi tốt. Màu sắc: Trắng. Ưu điểm: An toàn, không bị đứt, nút khoá chắc chắn, không bung, độ bền cao, … Ứng dụng:Đóng gói, niêm phong,... | ||
| 56 | Dây rút nhựa 3 tấc | 175 | Bịch | Độ dài: 30 cm. Số lượng: 100 sợi/bịch. Quy ước: 8*300.Tính năng: Nhựa Nylon PA66, chống axit, chống ăn mòn. Cách nhiệt tốt, mềm dẻo, đàn hồi. Màu sắc: Trắng. Ưu điểm: An toàn, không bị đứt, nút khóa chắc chắn, không bung, độ bền cao. Ứng dụng: Đóng gói, niêm phong... |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi