Gói thầu: Gói thầu 06.SCL2021: Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Tường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06.SCL2021: Sửa chữa nhà điều khiển trung tâm - Trạm biến áp 220kV Vĩnh Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 22:12:00 đến ngày 2021-04-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 504,290,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ bong tróc bên trong nhà ĐKTT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.096,1 | m2 |
| 2 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ bong tróc bên ngoài nhà ĐKTT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 456,11 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch men cũ hư hỏng toàn bộ nhà ĐKTT sâu 3 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 446,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ phần đá của bậc tam cấp sảnh chính và hai đầu hồi đã hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, vách nhựa lõi thép phía trước lối vào sảnh chính bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa ngăn phòng vệ sinh (03 bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 7 | Phá rỡ phần tường ngăn phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | m3 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,85 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lavabo đã hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ bồn tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ bồn cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| B | Phần sửa chữa, lắp đặt thiết bị | |||
| C | Sơn lại tường nhà ĐKTT | |||
| 1 | Sơn toàn bộ mặt trong nhà điều khiển trung tâm bằng sơn nội thất cao cấp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.096,1 | m2 |
| 2 | Sơn toàn bộ mặt ngoài nhà điều khiển trung tâm bằng sơn ngoại thất cao cấp ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 456,11 | m2 |
| D | Sửa chữa lát lại nền nhà ĐKTT | |||
| 1 | Láng vữa xi măng cát M50 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 446,7 | m2 |
| 2 | Lắp đặt thanh U8 thép mạ kẽm dọc viền ngoài mương cáp trong nhà ĐKTT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 163 | kg |
| 3 | Lát toàn bộ nền nhà ĐKTT bằng gạch Granite KT60x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 446,7 | m2 |
| E | Sửa chữa sảnh trước nhà ĐKTT | |||
| 1 | Láng vữa xi măng cát M50 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 2 | Ốp bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên loại dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 3 | Sửa chữa ốp hai trụ phía trước sảnh chính nhà ĐKTT bằng đá xẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cửa sảnh chính trượt tự động kính trắng dày 12mm, cảm biến 2 mặt, bộ nguồn tích điện, bộ mô tơ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| F | Sửa chữa khu vệ sinh | |||
| 1 | Xây vách nhà vệ sinh nữ bằng gạch không nung vữa xi măng cát M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 2 | Trát phần vách vừa xây bằng vữa XM cát M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 3 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ốp tường 30x60 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,2 | m2 |
| 4 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tấm compact ngăn phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,23 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bàn lavabo bằng đá kim xa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| G | Sửa chữa lại hệ thống đường ống cấp, thoát nước cho nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Փ110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Փ90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Փ42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp PPR Փ48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp PPR Փ32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp PPR Փ27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp PPR Փ21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chech 110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nối 90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt góc 90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt góc 110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt T48x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt T32x21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt T27x21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt T32x27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Góc 32x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Góc 48x48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt măng sông 48x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van chặn 48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van chặn 32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cút góc ren trong 21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt, kéo dải dây nguồn 2x2.5 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| H | Thay thế phụ kiện của phòng vệ sinh bị hỏng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa lavabo (loại âm bàn đá) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bồn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Sen tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT: 600x1400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa gật gù cho lavabo âm bàn đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa gật gù cho lavabo gắn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Van xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vòi inox xịt vệ sinh sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt giá đựng bàn chải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt giá treo giấy vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt lỗ thoát sàn inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| I | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ gạch vỡ, phế liệu ra xa khỏi trạm 5km bằng ô tô tải 5 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,49 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp thi công trong môi trường mang điện tại trạm biến áp 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 370.000.000 VND. - Điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công xây lắp các công trình trong môi trường mang điện tại trạm biến áp 220kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
740.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi