Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316880-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210110175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:41:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,945,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường đoạn từ cầu Truồi - cầu Sen
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả theo chương V 14,749 1 m3
2 Đào khuôn đường cũ Mô tả theo chương V 86,237 1 m3
3 Bù vênh cấp phối đá dăm Mô tả theo chương V 239,665 1 m3
4 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả theo chương V 35,143 100 m2
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2, dày 3,5cm Mô tả theo chương V 35,143 100 m2
6 Đắp đất lề đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 2,679 100 m3
7 Sản xuất, lắp dựng trụ tiêu Mô tả theo chương V 33 trụ
B Cống tại Km0+145.69
1 Đào đất móng cống, đất cấp III Mô tả theo chương V 12,04 1 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả theo chương V 1,28 1 m3
3 Bê tông thân cống, đá 1x2, M250 Mô tả theo chương V 2,38 1 m3
4 SXLD cốt thép ống cống, d Mô tả theo chương V 0,33 1 Tấn
5 SXLD cốt thép ống cống, d Mô tả theo chương V 0,335 1 Tấn
6 Bê tông móng: cống, tường đầu, cánh, sân và chân khay, đá 2x4, M200 Mô tả theo chương V 3,81 1 m3
7 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M200 Mô tả theo chương V 0,99 1 m3
8 Ván khuôn ống cống Mô tả theo chương V 47,6 1 m2
9 Ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả theo chương V 15,155 1 m2
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 7,21 1 m2
11 Lắp đặt ống cống đúc sẵn Mô tả theo chương V 7 1 ống
12 Mối nối cống Mô tả theo chương V 6 mối nối
13 Quét nhựa phủ mặt ngoài ống cống Mô tả theo chương V 26,6 1 m2
14 Đắp đất cống, đất cấp III, đầm chặt K95 Mô tả theo chương V 9,94 1 m3
C Đường đoạn từ sông Truồi - trụ sở thôn An Lại
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,523 1 m3
2 Đào khuôn đường cũ bê tông Mô tả theo chương V 2,972 1 m3
3 Bù vênh cấp phối đá dăm Mô tả theo chương V 183,75 1 m3
4 Đắp đất nền, lề đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 1,942 100 m3
5 Lót tấm ni lông Mô tả theo chương V 1.251,577 1 m2
6 Bê tông mặt đường, đá 2x4, M250 Mô tả theo chương V 225,284 1 m3
7 Ván khuôn mặt đường Mô tả theo chương V 81,102 1 m2
D Đường đoạn trước mặt Trường Tiểu học Tiến Lực
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả theo chương V 6,555 1 m3
2 Đào khuôn đường cũ bê tông Mô tả theo chương V 30,925 1 m3
3 Bù vênh cấp phối đá dăm Mô tả theo chương V 4,957 1 m3
4 Đắp đất nền, lề đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 0,156 100 m3
5 Lót tấm ni lông Mô tả theo chương V 534,969 1 m2
6 Bê tông mặt đường, đá 2x4, M250 Mô tả theo chương V 96,294 1 m3
7 Ván khuôn mặt đường Mô tả theo chương V 42,667 1 m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả theo chương V 0,792 1 m3
9 Đá chẻ xây VXM M75 Mô tả theo chương V 1,188 1 m3
E Mương thoát nước
1 Đào đất kênh mương, cấp III Mô tả theo chương V 122,954 1 m3
2 Đắp đất kênh mương, đầm chặt K95 Mô tả theo chương V 33,873 1 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả theo chương V 6,283 1 m3
4 Bê tông bản đáy, đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 16,3 1 m3
5 Bê tông tường, đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 18,299 1 m3
6 Bê tông giằng, đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 6,7 1 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả theo chương V 8,127 1 m3
8 Bê tông bậc cấp, đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 0,382 1 m3
9 Bê tông gờ bậc nước, đá 1x2, M200 Mô tả theo chương V 0,561 1 m3
10 Ván khuôn tường Mô tả theo chương V 238,544 1 m2
11 Ván khuôn bản đáy, lót móng Mô tả theo chương V 62,402 1 m2
12 Ván khuôn giằng Mô tả theo chương V 116,072 1 m2
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 16,738 1 m2
14 Ván khuôn bậc cấp Mô tả theo chương V 1,845 1 m2
15 Ván khuôn gờ bậc nước Mô tả theo chương V 7,477 1 m2
16 SXLD cốt thép móng d Mô tả theo chương V 1.025,923 1 kg
17 SXLD cốt thép móng d Mô tả theo chương V 32,068 1 kg
18 SXLD cốt thép dầm, giằng d Mô tả theo chương V 1.997,004 1 kg
19 SXLD cốt thép dầm, giằng d Mô tả theo chương V 41,124 1 kg
20 SXLD cốt thép tấm đan d Mô tả theo chương V 404,72 1 kg
21 SXLD cốt thép tấm đan d Mô tả theo chương V 672,154 1 kg
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Mô tả theo chương V 361 1 cái
23 Bao tải nhựa đường Mô tả theo chương V 1,257 1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.43E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công hạng mục láng nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->