Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361915-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210322313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:51:00 đến ngày 2021-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,641,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông
1 Nhân công canh gác đảm bảo giao thông 60 công
2 Ống nhựa đường kính 80mm 20 m
3 Dây nhựa PVC 700 m
4 Đèn báo ban đêm 4 cái
5 Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm 4 cái
6 Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm 4 cái
7 Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm 4 cái
8 Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cm 4,56
9 Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cm 10,53
10 Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm 1,5
B Nền, mặt đường
1 Đào nền đất C2 508,5 m3
2 Đào nền đất C3 4.642,36 m3
3 Đào nền đất C4 7.112,14 m3
4 Đào nền đá C4 2.843,52 m3
5 Đào rãnh đất C3 2,61 m3
6 Đào rãnh đất C4 109,06 m3
7 Đào rãnh đá C4 32,93 m3
8 Đắp K95 382,88 m3
9 Đắp K98 47,2 m3
10 Cày xới, lu nèn K98 1.922,27 m2
C Mặt đường
1 Đào khuôn đất C3 67,52 m3
2 Đào khuôn đất C4 690,93 m3
3 Đào khuôn đá C4 298,6 m3
4 Bù vênh đá dăm nước 74,32 m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm 4.182,9
6 Tưới thấm bám nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 4.182,9
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 4.182,9
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới H=30cm 808,11
D Rãnh gia cố
1 Bê tông XM M200 273,73 m3
2 Lót bạt dứa 2.083,88 m2
3 Đào khuôn rãnh đất C3 27,37 m3
4 Đào khuôn rãnh đất C4 164,23 m3
5 Đào khuôn rãnh đá C4 82,11 m3
E Cống tròn
1 Cốt thép D 346,98 Kg
2 Cốt thép D 227,88 Kg
3 Bê tông ống cống M300 1,05 m3
4 Bê tông cống M200 8,3 m3
5 Lớp đệm móng 0,87 m3
F Tấm đậy hố thu
1 Cốt thép tấm đậy D 20,39 Kg
2 Cốt thép tấm đậy D > 10mm 47,78 Kg
3 Bê tông tấm đậy M200 0,66 m3
4 Phá dỡ khối xây cũ 8 m3
5 Đào đất C2 4,64 m3
6 Đào đất C3 28,48 m3
7 Đào đất C4 13 m3
8 Đào đá C4 73,32 m3
9 Đắp đất K95 Chương V-HSMT 47,77 m3
G Kè taluy âm
1 BTXM M200 228,32 m3
2 Cốt thép Hộ lan ĐK 92,59 Kg
3 BTXM dày 10cm M100 3,8 m3
4 Lớp đệm cấp phối sỏi suối 9 m3
5 Đá hộc xếp khan 18,76 m3
6 Đất sét chống thấm 6,68 m3
7 Ống nhựa PVC ĐK 10cm 64,5 m
8 Đào nền đất C2 64,22 m3
9 Đào móng đất C3 599,64 m3
10 Đào móng đất C4 228,76 m3
11 Đắp móng K95 606,86 m3
H An toàn giao thông
1 Sản xuất, Lắp đặt hộ lan tôn sóng 264 m
2 Cốt thép đường kính ≤18mm 120,76 kg
3 Bê tông M200 14,47 m3
4 Tháo dỡ,lắp đặt Hộ lan tôn sóng cũ (bao gồm cả cột) 56 m
5 Vạch sơn tim đường dày 2mm 72,93 m2
6 Sơn gờ giảm tốc dày 5mm 277,4 m2
7 Tiêu phản quang (bao gồm cả móng) 39 Tiêu
8 Đào đất móng cột 22,39 m3
9 Đắp đất 6,09 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình có mặt đường thảm BTN.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->