Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 22:20:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,103,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến dòng điện 220kV, đơn pha. | BDĐ.1-220kV | 6 | Bộ | - 245kV-50kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A - 5P20/5P20/0.5/0.5/5P20 - 30/30/10/10/30VA | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 2 | Trụ đỡ Biến dòng điện 220kV, đơn pha | TĐ.BDĐ.1-220kV | 6 | Bộ | Trụ thép chữ H, mạ kẽm | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 3 | Kẹp cực cho biến dòng điện 220kV | KC.BDĐ220.1 | 12 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối biến dòng điện mua mới với 01 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 4 | Kẹp cực cho máy cắt 220kV | KC.MC220.2 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối máy cắt hiện hữu với 02 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 5 | Kẹp cực cho biến dòng điện 220kV | KC.BDĐ220.2 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối biến dòng điện hiện hữu với 02 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 6 | Kẹp cực cho biến điện áp 220kV | KC.BĐA220.2 | 1 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối biến điện áp hiện hữu với 02 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 7 | Kẹp cực cho dao cách ly 220kV | KC.DCL220.2 | 12 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối dao cách ly hiện hữu với 02 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 8 | Kẹp cực cho sứ đứng 220kV | KC.SĐ220.2 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối sứ đứng hiện hữu với 02 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 9 | Dây dẫn | ACSR-500 | 280 | Mét | Dây nhôm lõi thép có tiết diện 500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 10 | Phụ kiện cho chuỗi sứ đơn 220kV hiện hữu: | PK.NCTĐ220 | 15 | Chuỗi | Phụ kiện cho chuỗi sứ néo đơn có tăng đơ phù hợp với 02xACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 11 | Phụ kiện cho chuỗi sứ đơn 220kV hiện hữu: | PK.NKTĐ220 | 15 | Chuỗi | Phụ kiện cho chuỗi sứ néo đơn không có tăng đơ phù hợp với 02xACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 12 | Phụ kiện cho chuỗi sứ đơn 220kV hiện hữu: | PK.Đ220 | 3 | Chuỗi | Phụ kiện cho chuỗi sứ đỡ đơn phù hợp với 02xACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 13 | Kẹp song song | SS.500x500 | 15 | Cái | Kẹp song song dùng cho 1xACSR-500mm2 với 1xACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 14 | Kẹp khóa ép | KE.500 | 6 | Cái | Kẹp ép dùng cho chuỗi sứ hiện hữu với 1xACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 15 | Kẹp cực cho chống sét van 110kV | KC.CSV110.1 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối chống sét van hiện hữu với 01 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 16 | Kẹp cực cho máy cắt 110kV | KC.MC110.2 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối máy cắt hiện hữu với 02 dây AAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 17 | Kẹp cực cho biến dòng điện 110kV | KC.BDĐ110.2 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối biến dòng điện hiện hữu với 02 dây AAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 18 | Kẹp cực cho dao cách ly 110kV | KC.DCL110.2 | 18 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối dao cách ly hiện hữu với 02 dây AAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 19 | Kẹp cực cho sứ đứng 110kV | KC.SĐ110.2 | 9 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối sứ đứng hiện hữu với 02 dây AAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 20 | Kẹp cực cho biến điện áp 110kV | KC.BĐA110.1 | 1 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối biến điện áp hiện hữu với 01 dây AAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 21 | Dây dẫn | AAC-630 | 2.400 | Mét | Dây toàn nhôm có tiết diện 630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 22 | Phụ kiện cho chuỗi sứ đơn 110kV hiện hữu: | PK.NCTĐ110 | 30 | Chuỗi | Phụ kiện cho chuỗi sứ néo đơn có tăng đơ phù hợp với 02xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 23 | Phụ kiện cho chuỗi sứ đơn 110kV hiện hữu: | PK.NKTĐ110 | 30 | Chuỗi | Phụ kiện cho chuỗi sứ néo đơn không có tăng đơ phù hợp với 02xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 24 | Phụ kiện cho chuỗi sứ đơn 110kV hiện hữu: | PK.Đ110 | 3 | Chuỗi | Phụ kiện cho chuỗi sứ đỡ đơn phù hợp với 02xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh | T.1500x1630 | 48 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1xACSR-500mm2 với 1xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 26 | Kẹp rẽ nhánh | T.1630x1630 | 24 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1xAAC-630mm2 với 1xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh | T.1630x2630 | 1 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1xAAC-630mm2 với 2xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 28 | Kẹp rẽ nhánh | T.1500x2630 | 57 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1xACSR-500mm2 với 2xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 29 | Kẹp song song | SS.1500x1500 | 39 | Cái | Kẹp song song dùng cho 1xACSR-500mm2 với 1xACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 30 | Kẹp định vị | ĐV.630 | 156 | Cái | Kẹp định vị dùng cho 2xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 31 | Dây cáp ngầm 1 pha, 24kV, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2: | CN.120 | 45 | Mét | Cáp ngầm đơn pha 24kV Cu/XLPE/PVC có tiết diện 120m2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 32 | Đầu cáp ngầm 1 pha | ĐCN.120 | 6 | Cái | Đầu cáp ngầm đơn pha 24kV, ngoài trời, có tiết diện 120m2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.154914E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.30982E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn
thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp VTTB nhất thứ 220kV trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên;
- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.472.294.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.472.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.944.588.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi