Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Liên Vị, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học + phòng học chức năng và cụm phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330655-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Liên Vị, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học + phòng học chức năng và cụm phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 20:31:00 đến ngày 2021-03-29 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,026,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,390,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần kết cấu | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 25x25, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 29,568 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT 25x25, đất C2 (ép âm 0,5m) | Chương V của E-HSMT | 0,965 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT | 5,428 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 183,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc ép đúc tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 14,784 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cọc ép D | Chương V của E-HSMT | 6,817 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc ép D | Chương V của E-HSMT | 24,416 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc ép D>18 | Chương V của E-HSMT | 0,747 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép bản đầu cọc và nối cọc | Chương V của E-HSMT | 2,956 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bản mũi cọc và nối cọc | Chương V của E-HSMT | 2,956 | tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 11,006 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 22,159 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 68,678 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# tiết diện >0,1m2 | Chương V của E-HSMT | 9,274 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 39,373 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 2,204 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép giằng móng | Chương V của E-HSMT | 2,386 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 1,921 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 1,477 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cổ cột D | Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cổ cột D | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cổ cột D>18 | Chương V của E-HSMT | 2,367 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép giằng móng D | Chương V của E-HSMT | 0,938 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép giằng móng D | Chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép giằng móng D>18 | Chương V của E-HSMT | 4,259 | tấn |
| 27 | Xây móng gạch không nung 220x105x60 vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 77,321 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 12,593 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 63,878 | m3 |
| 30 | Đào khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 43,295 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 100,874 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 183,131 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép cột | Chương V của E-HSMT | 6,193 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép dầm | Chương V của E-HSMT | 10,381 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép sàn | Chương V của E-HSMT | 18,984 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép cột D | Chương V của E-HSMT | 2,106 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cột D | Chương V của E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cột D>18 | Chương V của E-HSMT | 9,367 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép dầm D | Chương V của E-HSMT | 4,062 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép dầm D | Chương V của E-HSMT | 2,337 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép dầm D>18 | Chương V của E-HSMT | 14,185 | tấn |
| 43 | SX+LD cốt thép sàn D | Chương V của E-HSMT | 20,459 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 20,118 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 2,344 | 100m2 |
| 46 | SXLD cốt thép lanh tô D | Chương V của E-HSMT | 0,861 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép lanh tô D | Chương V của E-HSMT | 1,247 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 12,081 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1,357 | 100m2 |
| 50 | SXLD cốt thép cầu thang D | Chương V của E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép cầu thang D>18 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 52 | Xây tường 220 gạch 2 lỗ không nung 220x105x60 vữa XMM75# cao | Chương V của E-HSMT | 323,482 | m3 |
| 53 | Xây tường 210 gạch 2 lỗ không nung 220x105x60 vữa XMM75# cao | Chương V của E-HSMT | 10,506 | m3 |
| 54 | Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung 220x105x60 vữa XMM75# cao | Chương V của E-HSMT | 26,034 | m3 |
| 55 | Xây bậc thang gạch không nung vữa XMM75# cao | Chương V của E-HSMT | 3,809 | m3 |
| 56 | Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 31,845 | m3 |
| 57 | Đắp đá mạt bục giảng đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài nhà vữa XMM75#, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 1.088 | m2 |
| 2 | Trát trong nhà vữa XMM75#, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 1.681,8 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 1.038,11 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, cầu thang vữa XMM75# dày 15 | Chương V của E-HSMT | 683,84 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XMM75# dày 20 | Chương V của E-HSMT | 1.289,6 | m2 |
| 6 | SX xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,86 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,86 | tấn |
| 8 | Ốp chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.296 | bộ |
| 9 | SX thang sắt lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 11 | SX hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12 | Chương V của E-HSMT | 2,47 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 444,31 | 1m2 |
| 14 | SX + LD tôn mái dày 0,4ly | Chương V của E-HSMT | 6,64 | 100m2 |
| 15 | Láng sê nô vữa XMM75# đánh màu dày 20, trộn phụ gia chống thấm tương đương sika | Chương V của E-HSMT | 191,45 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 (chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.008,3 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 (chiều cao >6m) | Chương V của E-HSMT | 453,88 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 (chiều cao | Chương V của E-HSMT | 78,88 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 (chiều cao >6m) | Chương V của E-HSMT | 39,44 | m2 |
| 20 | Lát bậc cầu thang đá granite màu ghi sẫm dày 15 | Chương V của E-HSMT | 119,06 | m2 |
| 21 | Lát bậc tam cấp đá granite dày 20 | Chương V của E-HSMT | 76,14 | m2 |
| 22 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Chương V của E-HSMT | 68,83 | m2 |
| 23 | Ốp tường gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 341 | m2 |
| 24 | Ốp đá mặt bàn chậu rửa, đá granite màu đen kim sa dày 20 | Chương V của E-HSMT | 53,75 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Bê tông lan can BTCT đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lan can đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lan can đúc sẵn D | Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 32 | Cốt thép lan can đúc sẵn D | Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can bê tông đúc sẵn bằng cẩu | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 34 | SX lan can bằng INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 35 | LD lan can INOX | Chương V của E-HSMT | 3,14 | m2 |
| 36 | Mũ chụp inox thanh đứng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 36,9 | cái |
| 37 | SXLD máng tiểu inox | Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 38 | LD máng tiểu inox | Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 39 | Phễu thu ngăn mùi máng tiểu | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Chân đỡ máng tiểu inox | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Trần thạch cao chống ẩm khu wc | Chương V của E-HSMT | 118,32 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.088 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.693,35 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 371,4 | m |
| 45 | Ống thoát nước PVC D27 a7200 thoát nước hành lang | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 46 | Ống tràn sê nô PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 47 | Ống thoát nước mái sảnh PVC D50 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 48 | Ống thoát nước mái PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 49 | Rọ chắn rác Inox D150 | 6 | cái | |
| 50 | Ống thép D110 có hàn mặt bích + tôn dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Phễu đón ( côn thu) D100/90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Đai giữ ống a500 | Chương V của E-HSMT | 152,2 | bộ |
| 53 | Cút nhựa nối ống D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Giàn giáo ngoài nhà cao | Chương V của E-HSMT | 16,51 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Hè rãnh | |||
| 1 | Đào hè rãnh ngoài nhà đất cấp 3 bằng mày đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 4x6 M100# dày 100 | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung thành rãnh thoát nước vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 116,45 | m2 |
| 5 | Láng rãnh vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 140,94 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan fi | Chương V của E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 9 | LD tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 343 | cái |
| 10 | Đệm đá mạt hè rãnh đầm chặt dày 100 bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 48,9 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm bể | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy bể fi | Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm bể fi | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm bể fi | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm bể fi>18 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 11 | Xây bể gạch không nung 220x105x60 vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 7,27 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan fi | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 16 | Trát bể dày 20 vữa XMM75# có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 79,87 | m2 |
| 17 | Láng vữa XMM75# dày 30 có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 18 | Láng vữa XMM75# dày 30 không đánh màu | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Cửa | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp (VN) dày 1,1-1,5mm; phụ kiện đồng bộ, kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Chương V của E-HSMT | 101,64 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp (VN) dày 1,1-1,5mm; phụ kiện đồng bộ, kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Chương V của E-HSMT | 180,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính cánh mở trượt sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp (VN) dày 1,1-1,5mm; phụ kiện đồng bộ, kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 4 | Vách nhôm kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp (VN) dày 1,1-1,3mm; kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Chương V của E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 5 | Vách ngăn tấm compact + phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 161,61 | m2 |
| 6 | Tên biển phòng wc bằng meca KT200x400 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| F | Hạng mục 6: Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn 1,2m; bóng led 18w + cần treo đèn và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi 1,2m; bóng led 2x18w + cần treo đèn và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 135 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led đôi có chóa chống lóa lắp nổi 1,2m; P=2x18W + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m - 10w | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led 1,2m - 18w | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Đèn led panel âm trần 600x600mm công suất 40W | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Bộ đèn led ốp trần KT 230x230mm; 18W | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 8 | Quạt trần VINAWIND L=1400; P=80W + móc treo | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 9 | Quạt thông gió âm tường 300x300 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Quạt thông gió âm trần 300x300-35W | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ống gió mềm D100 + ty treo | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Ống gió mềm PVC D90 nối quạt âm trần kèm ty treo | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Mặt nan chắn 250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Công tắc đèn 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Công tắc đèn 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Công tắc đèn 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Công tắc cầu thang đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha 175A - 16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 75A - 16KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 50A - 16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 20A - 16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Khóa chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng chính 3P+N: 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 100KA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT700x500x300mm, dày 1,5mm, 2 lớp cánh tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat 3 pha 75A - 16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 3 pha 50A - 16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT350x250x250mm, dày 1,5mm, 2 lớp cánh tôn | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Aptomat 1 pha 20A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT350x250x250mm, dày 1,5mm, 2 lớp cánh tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Hộp tủ điện 5-8 module ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 40 | Hộp tủ điện 8-12 module ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Aptomat 1 pha 75A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 50A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 32A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 25A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 20A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha 16A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 47 | Aptomat 1 pha 10A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 48 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 131 | bộ |
| 49 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 50 | Cầu đấu dây 1 pha | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 52 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 54 | Cáp CU/PVC 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 388 | m |
| 55 | Cáp CU/PVC 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 805 | m |
| 56 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 57 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 798 | m |
| 58 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5.169 | m |
| 59 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.700 | m |
| 60 | Ống nhựa luồn dây D32 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 61 | Ống nhựa luồn dây D25 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 62 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 1.850 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây D16 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 64 | Hộp chia ống luồn dây | Chương V của E-HSMT | 368 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 70 | Dây đồng CU/PVC 1x25 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 71 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16; H=2.4m | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 72 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 73 | Khuy + ốc bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Bản đồng tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét CT3-fi16, dài 1m + đế sứ | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn gai | Chương V của E-HSMT | 278 | m |
| 3 | Bật sắt CT3-fi12 dài 150 che chân | Chương V của E-HSMT | 215 | cái |
| 4 | Chi tiết nối + bu long M18-50/50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Dây nối cọc CT-3 fi 16 tròn gai | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 7 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 10 | Ống PVC D25+đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| H | Hạng mục 8: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V của E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 13 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D40x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC-D125 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC-D110 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC-D90 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC-D76 | Chương V của E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC-D34 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 28 | Tê nhựa xiên 45° PVC D125x110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa xiên 45° PVC D110x110 | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 30 | Tê nhựa xiên 45° PVC D110x90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê nhựa xiên 45° PVC D110x76 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tê nhựa xiên 45° PVC D90x76 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Tê nhựa xiên 45° PVC D76x76 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 34 | Tê nhựa xiên 90° PVC D76x34 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 38 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 40 | Côn nhựa PVC-D110x76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Côn nhựa PVC-D90x76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bịt đầu D125 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bịt đầu D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Bịt đầu D76 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 47 | Lắp đặt lavabo sứ | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 49 | Xi phông | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Dây mềm | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 51 | Vòi nước inox | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu inox D76mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Gương soi KT4400x700 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao cầu D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Téc inox 2m3 nằm ngang | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| I | Hạng mục 9: Nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 2, bằng máy 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D60 dài 2m (25 cọc/m2 hố móng) | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 3 | Đầm đất đáy móng K=0.95, máy đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng , ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Xây móng đá hộc vữa XM M75, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 7 | Xây móng bó xung quanh gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3,446 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, dầm tường M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, giằng tường f | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, giằng tường f | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép sàn f | Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 15 | Xây tường không nung KT 220x105x60 VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,967 | m3 |
| 16 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 37,044 | m2 |
| 18 | Trát trần vữa xm mác 75 dày 15 | Chương V của E-HSMT | 31,988 | m2 |
| 19 | Láng sê nô xm75, dày 20 tạo dốc | Chương V của E-HSMT | 15,512 | m2 |
| 20 | Lát gạch nung mái KT 400x400 | Chương V của E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 21 | Láng nền vữa XM75d100d30 | Chương V của E-HSMT | 12,845 | m2 |
| 22 | Đắp gờ chỉ nổi trang trí VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,2 | m |
| 23 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Chương V của E-HSMT | 41,548 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Chương V của E-HSMT | 56,684 | m2 |
| 25 | Quả cầu chắn rác Inôc D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Đai nhựa giữ ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Hoa sắt cửa sổ, sắt 12x12 | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 30 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V của E-HSMT | 2,486 | 1m2 |
| J | Hạng mục 10: Điện nhà bơm | |||
| 1 | Tủ điện ĐK bơm nước sinh hoạt trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat chống giật RCCB 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Khởi động từ 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Công tắc chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ nút bấm điểu khiển bơm dừng mở | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây điện đấu nối điều khiển, ghen lồng, đầu cốt | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Bảng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Hộp đèn compact gắn tường -P=20W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp led đơn L=1200, P=1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 18 | Phao điện đóng ngắt theo mức lên xuống téc | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 21 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 22 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 24 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 25 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| K | Hạng mục 11: Cửa nhà bơm | |||
| 1 | Cửa sổ khung nhôm (tương đương Việt Pháp) kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm (tương đương Việt Pháp) kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Tháo dỡ nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 192,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 237,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 211,2 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất C4 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 10,692 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Tháo dỡ bể bơi | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 425,025 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 3,4 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thép nhà khung, khung xương bể bơi | Chương V của E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất C4 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,745 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre D60 dài 2,5m (25 cọc/m2 hố móng) | Chương V của E-HSMT | 5,63 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng bằng đầm cóc K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Xây móng hàng rào đá hộc vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 1,454 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái cổng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm BT đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 4,188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng D>18 | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột D | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột D>18 | Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm D | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm D>18 | Chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn D | Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 21 | Xây cột trụ gạch không nung 220x105x60 vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 5,383 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung 220x105x60 vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 15 | Chương V của E-HSMT | 66,09 | m2 |
| 24 | Trát trụ cổng vữa mác 75# | Chương V của E-HSMT | 10,026 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 18,6 | m |
| 26 | Đắp vữa chữ tên trường | Chương V của E-HSMT | 109 | chữ |
| 27 | Sơn tường, trụ rào 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 76,116 | m2 |
| 28 | SX cổng thép | Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 29 | Tôn bịt cổng 2 mặt dày 2ly | Chương V của E-HSMT | 10,832 | m2 |
| 30 | Sơn cổng sắt 3 nước | Chương V của E-HSMT | 105,5 | 1m2 |
| 31 | LD cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 18,76 | m2 |
| 32 | Bánh xe cổng sắt D80 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Ống thoát nước qua dầm D50 a1500 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 34 | Cắm mảnh chai hàng rào | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| O | Hạng mục 15: Sân đường | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,1317 | 100m3 |
| 2 | Đá mạt tôn nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,7106 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đá 2x4 M150 dày 10cm tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 271,06 | m3 |
| P | Hạng mục 16: Cấp nước | |||
| 1 | Ống HDPE PN10 D50 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100 m |
| 2 | Ống HDPE PN10 D25 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 3 | Cút HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cút HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van phao cầu D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị báo cạn bể | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2573 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 17: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 1,527 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố đào bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 11,813 | m3 |
| 4 | Xây cống thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 30,444 | m3 |
| 5 | Xây hố ga gạch đặc không nung vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 1,119 | m3 |
| 6 | BT giằng dọc cống M200 | Chương V của E-HSMT | 6,869 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,833 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng D | Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng D | Chương V của E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 230,897 | m2 |
| 11 | Láng đáy cống thóat nước, hố ga vữa XM M75 d20 | Chương V của E-HSMT | 51,26 | m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 7,191 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan fi | Chương V của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 204 | cái |
| R | Hạng mục 18: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đèn pha led 150W + đai + 2 nở sắt D12 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,07 | km/dây |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV/ABC/XLPE 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt nhôm M70 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ghíp kẹp cáp đồng nhôm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ có đầu khóa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Móc giữ cáp D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đai kẹp kẹp cáp trên cột điện BTLT | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 cấp TĐCS | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 14 | Hộp đấu nối 75x75 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 15 | Cầu đấu dây 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 20 | Băng cảnh báo cáp điện | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 23 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1.440 | viên |
| 24 | Cắt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 10 | 10m |
| 25 | Lót nilon | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sân hoàn trả, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| S | Hạng mục 19: Thí nghiệm nén tĩnh | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V của E-HSMT | 140 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 4 | Thuê đối tải phục vụ thí nghiệm (15000/tấn/ngày, thuê 7 ngày) | Chương V của E-HSMT | 100 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8039E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.607E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,418 tỷ đồng. (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,418 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,837 tỷ đồng. Ghi chú: - Công trình dân dụng cấp IV; - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (80%) hoặc Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.836.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi