Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Liên Vị, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học + phòng học chức năng và cụm phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330655-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Liên Vị, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học + phòng học chức năng và cụm phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210318127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 20:31:00 đến ngày 2021-03-29 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,026,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,390,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần kết cấu
1 Ép trước cọc BTCT 25x25, đất C2  Chương V của E-HSMT 29,568 100m
2 Ép trước cọc BTCT 25x25, đất C2 (ép âm 0,5m)  Chương V của E-HSMT 0,965 100m
3 Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén  Chương V của E-HSMT 5,428 m3
4 Bê tông cọc, bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250  Chương V của E-HSMT 183,968 m3
5 Ván khuôn cọc ép đúc tại chỗ  Chương V của E-HSMT 14,784 100m2
6 Cốt thép cọc ép D  Chương V của E-HSMT 6,817 tấn
7 Cốt thép cọc ép D  Chương V của E-HSMT 24,416 tấn
8 Cốt thép cọc ép D>18  Chương V của E-HSMT 0,747 tấn
9 Sản xuất thép bản đầu cọc và nối cọc  Chương V của E-HSMT 2,956 tấn
10 Lắp đặt thép bản mũi cọc và nối cọc  Chương V của E-HSMT 2,956 tấn
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III  Chương V của E-HSMT 11,006 100m3
12 Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm M150, đá 2x4  Chương V của E-HSMT 22,159 m3
13 Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250#  Chương V của E-HSMT 68,678 m3
14 Bê tông cổ móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# tiết diện >0,1m2  Chương V của E-HSMT 9,274 m3
15 Bê tông giằng móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250#  Chương V của E-HSMT 39,373 m3
16 Ván khuôn thép móng  Chương V của E-HSMT 2,204 100m2
17 Ván khuôn thép cổ cột  Chương V của E-HSMT 0,95 100m2
18 Ván khuôn thép giằng móng  Chương V của E-HSMT 2,386 100m2
19 SXLD cốt thép móng D  Chương V của E-HSMT 1,921 tấn
20 SXLD cốt thép móng D  Chương V của E-HSMT 1,477 tấn
21 SXLD cốt thép cổ cột D  Chương V của E-HSMT 0,204 tấn
22 SXLD cốt thép cổ cột D  Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
23 SXLD cốt thép cổ cột D>18  Chương V của E-HSMT 2,367 tấn
24 SXLD cốt thép giằng móng D  Chương V của E-HSMT 0,938 tấn
25 SXLD cốt thép giằng móng D  Chương V của E-HSMT 0,703 tấn
26 SXLD cốt thép giằng móng D>18  Chương V của E-HSMT 4,259 tấn
27 Xây móng gạch không nung 220x105x60 vữa XMM75#  Chương V của E-HSMT 77,321 m3
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V của E-HSMT 12,593 100m3
29 Bê tông nền, bê tông thương phẩm M150, đá 2x4  Chương V của E-HSMT 63,878 m3
30 Đào khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3  Chương V của E-HSMT 0,748 100m3
31 Bê tông cột, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250#  Chương V của E-HSMT 43,295 m3
32 Bê tông dầm, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250#  Chương V của E-HSMT 100,874 m3
33 Bê tông sàn, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250#  Chương V của E-HSMT 183,131 m3
34 Ván khuôn thép cột  Chương V của E-HSMT 6,193 100m2
35 Ván khuôn thép dầm  Chương V của E-HSMT 10,381 100m2
36 Ván khuôn thép sàn  Chương V của E-HSMT 18,984 100m2
37 SXLD cốt thép cột D  Chương V của E-HSMT 2,106 tấn
38 SXLD cốt thép cột D  Chương V của E-HSMT 0,568 tấn
39 SXLD cốt thép cột D>18  Chương V của E-HSMT 9,367 tấn
40 SXLD cốt thép dầm D  Chương V của E-HSMT 4,062 tấn
41 SXLD cốt thép dầm D  Chương V của E-HSMT 2,337 tấn
42 SXLD cốt thép dầm D>18  Chương V của E-HSMT 14,185 tấn
43 SX+LD cốt thép sàn D  Chương V của E-HSMT 20,459 tấn
44 Bê tông lanh tô đá 1x2 M250#  Chương V của E-HSMT 20,118 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô  Chương V của E-HSMT 2,344 100m2
46 SXLD cốt thép lanh tô D  Chương V của E-HSMT 0,861 tấn
47 SXLD cốt thép lanh tô D  Chương V của E-HSMT 1,247 tấn
48 Bê tông cầu thang, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250#  Chương V của E-HSMT 12,081 m3
49 Ván khuôn gỗ cầu thang  Chương V của E-HSMT 1,357 100m2
50 SXLD cốt thép cầu thang D  Chương V của E-HSMT 1,454 tấn
51 SXLD cốt thép cầu thang D>18  Chương V của E-HSMT 0,51 tấn
52 Xây tường 220 gạch 2 lỗ không nung 220x105x60 vữa XMM75# cao  Chương V của E-HSMT 323,482 m3
53 Xây tường 210 gạch 2 lỗ không nung 220x105x60 vữa XMM75# cao  Chương V của E-HSMT 10,506 m3
54 Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung 220x105x60 vữa XMM75# cao  Chương V của E-HSMT 26,034 m3
55 Xây bậc thang gạch không nung vữa XMM75# cao  Chương V của E-HSMT 3,809 m3
56 Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa XMM75#  Chương V của E-HSMT 31,845 m3
57 Đắp đá mạt bục giảng đầm chặt  Chương V của E-HSMT 8,64 m3
B Hạng mục 2: Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài nhà vữa XMM75#, dày 15  Chương V của E-HSMT 1.088 m2
2 Trát trong nhà vữa XMM75#, dày 15  Chương V của E-HSMT 1.681,8 m2
3 Trát xà dầm vữa XMM75#  Chương V của E-HSMT 1.038,11 m2
4 Trát trụ cột, cầu thang vữa XMM75# dày 15  Chương V của E-HSMT 683,84 m2
5 Trát trần vữa XMM75# dày 20  Chương V của E-HSMT 1.289,6 m2
6 SX xà gồ thép  Chương V của E-HSMT 2,86 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép hình  Chương V của E-HSMT 2,86 tấn
8 Ốp chống bão  Chương V của E-HSMT 1.296 bộ
9 SX thang sắt lên mái  Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
10 Lắp dựng thang lên mái  Chương V của E-HSMT 2,89 m2
11 SX hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12  Chương V của E-HSMT 2,47 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ  Chương V của E-HSMT 75,24 m2
13 Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợp  Chương V của E-HSMT 444,31 1m2
14 SX + LD tôn mái dày 0,4ly  Chương V của E-HSMT 6,64 100m2
15 Láng sê nô vữa XMM75# đánh màu dày 20, trộn phụ gia chống thấm tương đương sika  Chương V của E-HSMT 191,45 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 (chiều cao  Chương V của E-HSMT 1.008,3 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 (chiều cao >6m)  Chương V của E-HSMT 453,88 m2
18 Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 (chiều cao  Chương V của E-HSMT 78,88 m2
19 Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 (chiều cao >6m)  Chương V của E-HSMT 39,44 m2
20 Lát bậc cầu thang đá granite màu ghi sẫm dày 15  Chương V của E-HSMT 119,06 m2
21 Lát bậc tam cấp đá granite dày 20  Chương V của E-HSMT 76,14 m2
22 Ốp gạch chân tường 120x600  Chương V của E-HSMT 68,83 m2
23 Ốp tường gạch 300x600  Chương V của E-HSMT 341 m2
24 Ốp đá mặt bàn chậu rửa, đá granite màu đen kim sa dày 20  Chương V của E-HSMT 53,75 m2
25 Bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2 M200#  Chương V của E-HSMT 0,59 m3
26 Ván khuôn tấm đan  Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
27 Cốt thép tấm đan  Chương V của E-HSMT 0,08 tấn
28 Lắp đặt tấm đan  Chương V của E-HSMT 9 cái
29 Bê tông lan can BTCT đá 1x2 M200#  Chương V của E-HSMT 9,24 m3
30 Ván khuôn bê tông lan can đúc sẵn  Chương V của E-HSMT 1,43 100m2
31 Cốt thép lan can đúc sẵn D  Chương V của E-HSMT 0,4 tấn
32 Cốt thép lan can đúc sẵn D  Chương V của E-HSMT 0,21 tấn
33 Lắp dựng lan can bê tông đúc sẵn bằng cẩu  Chương V của E-HSMT 51 cái
34 SX lan can bằng INOX 304  Chương V của E-HSMT 0,08 tấn
35 LD lan can INOX  Chương V của E-HSMT 3,14 m2
36 Mũ chụp inox thanh đứng lan can inox  Chương V của E-HSMT 36,9 cái
37 SXLD máng tiểu inox  Chương V của E-HSMT 0,3 tấn
38 LD máng tiểu inox  Chương V của E-HSMT 0,3 tấn
39 Phễu thu ngăn mùi máng tiểu  Chương V của E-HSMT 3 cái
40 Chân đỡ máng tiểu inox  Chương V của E-HSMT 18 cái
41 Trần thạch cao chống ẩm khu wc  Chương V của E-HSMT 118,32 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 1.088 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 4.693,35 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75  Chương V của E-HSMT 371,4 m
45 Ống thoát nước PVC D27 a7200 thoát nước hành lang  Chương V của E-HSMT 0,04 100m
46 Ống tràn sê nô PVC D48  Chương V của E-HSMT 0,03 100m
47 Ống thoát nước mái sảnh PVC D50  Chương V của E-HSMT 0,04 100m
48 Ống thoát nước mái PVC D110  Chương V của E-HSMT 0,76 100m
49 Rọ chắn rác Inox D150 6 cái
50 Ống thép D110 có hàn mặt bích + tôn dày 2mm Chương V của E-HSMT 6 cái
51 Phễu đón ( côn thu) D100/90 Chương V của E-HSMT 6 cái
52 Đai giữ ống a500 Chương V của E-HSMT 152,2 bộ
53 Cút nhựa nối ống D110 Chương V của E-HSMT 12 cái
54 Giàn giáo ngoài nhà cao Chương V của E-HSMT 16,51 100m2
C Hạng mục 3: Hè rãnh
1 Đào hè rãnh ngoài nhà đất cấp 3 bằng mày đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 0,53 100m3
2 Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 4x6 M100# dày 100 Chương V của E-HSMT 10,92 m3
3 Xây gạch không nung thành rãnh thoát nước vữa XMM75# Chương V của E-HSMT 11,78 m3
4 Trát thành rãnh vữa XMM75# Chương V của E-HSMT 116,45 m2
5 Láng rãnh vữa XMM75# Chương V của E-HSMT 140,94 m2
6 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200# Chương V của E-HSMT 7,16 m3
7 Cốt thép tấm đan fi Chương V của E-HSMT 0,68 tấn
8 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT 0,55 100m2
9 LD tấm đan bê tông Chương V của E-HSMT 343 cái
10 Đệm đá mạt hè rãnh đầm chặt dày 100 bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT 0,33 100m3
11 Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 150 Chương V của E-HSMT 48,9 m3
D Hạng mục 4: Bể tự hoại
1 Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất C3 Chương V của E-HSMT 0,45 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100# Chương V của E-HSMT 1,58 m3
3 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200# Chương V của E-HSMT 2,13 m3
4 Bê tông dầm bể đá 1x2 M200# Chương V của E-HSMT 1,29 m3
5 Ván khuôn đáy bể Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
6 Ván khuôn dầm bể Chương V của E-HSMT 0,44 100m2
7 Cốt thép đáy bể fi Chương V của E-HSMT 0,23 tấn
8 Cốt thép dầm bể fi Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
9 Cốt thép dầm bể fi Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
10 Cốt thép dầm bể fi>18 Chương V của E-HSMT 0,18 tấn
11 Xây bể gạch không nung 220x105x60 vữa XMM75# Chương V của E-HSMT 7,27 m3
12 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200# Chương V của E-HSMT 1,21 m3
13 Cốt thép tấm đan fi Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
15 Lắp dựng tấm đan Chương V của E-HSMT 23 cái
16 Trát bể dày 20 vữa XMM75# có đánh màu Chương V của E-HSMT 79,87 m2
17 Láng vữa XMM75# dày 30 có đánh màu Chương V của E-HSMT 9,9 m2
18 Láng vữa XMM75# dày 30 không đánh màu Chương V của E-HSMT 12,5 m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,14 100m3
E Hạng mục 5: Cửa
1 Cửa đi nhôm kính cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp (VN) dày 1,1-1,5mm; phụ kiện đồng bộ, kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai) Chương V của E-HSMT 101,64 m2
2 Cửa sổ nhôm kính cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp (VN) dày 1,1-1,5mm; phụ kiện đồng bộ, kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai) Chương V của E-HSMT 180,24 m2
3 Cửa sổ nhôm kính cánh mở trượt sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp (VN) dày 1,1-1,5mm; phụ kiện đồng bộ, kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai) Chương V của E-HSMT 8,82 m2
4 Vách nhôm kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp (VN) dày 1,1-1,3mm; kính 5mm (Việt Nhật, Chu Lai) Chương V của E-HSMT 97,92 m2
5 Vách ngăn tấm compact + phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 161,61 m2
6 Tên biển phòng wc bằng meca KT200x400 Chương V của E-HSMT 6 cái
F Hạng mục 6: Phần điện
1 Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn 1,2m; bóng led 18w + cần treo đèn và phụ kiện Chương V của E-HSMT 30 bộ
2 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi 1,2m; bóng led 2x18w + cần treo đèn và phụ kiện Chương V của E-HSMT 135 bộ
3 Đèn tuýp led đôi có chóa chống lóa lắp nổi 1,2m; P=2x18W + phụ kiện Chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m - 10w Chương V của E-HSMT 8 bộ
5 Đèn tuýp led 1,2m - 18w Chương V của E-HSMT 8 bộ
6 Đèn led panel âm trần 600x600mm công suất 40W Chương V của E-HSMT 24 bộ
7 Bộ đèn led ốp trần KT 230x230mm; 18W Chương V của E-HSMT 66 bộ
8 Quạt trần VINAWIND L=1400; P=80W + móc treo Chương V của E-HSMT 72 cái
9 Quạt thông gió âm tường 300x300 Chương V của E-HSMT 10 cái
10 Quạt thông gió âm trần 300x300-35W Chương V của E-HSMT 12 cái
11 Ống gió mềm D100 + ty treo Chương V của E-HSMT 12 m
12 Ống gió mềm PVC D90 nối quạt âm trần kèm ty treo Chương V của E-HSMT 30 m
13 Mặt nan chắn 250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắp đặt Chương V của E-HSMT 6 bộ
14 Công tắc đèn 2 hạt Chương V của E-HSMT 15 cái
15 Công tắc đèn 3 hạt Chương V của E-HSMT 11 cái
16 Công tắc đèn 4 hạt Chương V của E-HSMT 15 cái
17 Công tắc cầu thang đơn Chương V của E-HSMT 8 cái
18 Ổ cắm đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT 82 cái
19 Aptomat 3 pha 175A - 16KA Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Aptomat 3 pha 75A - 16KA Chương V của E-HSMT 3 cái
21 Aptomat 3 pha 50A - 16KA Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Aptomat 1 pha 20A - 16KA Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Aptomat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Cầu chì 2A Chương V của E-HSMT 3 bộ
25 Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Đồng hồ Vôn kế Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Khóa chuyển mạch Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Thanh cái đồng chính 3P+N: 200A Chương V của E-HSMT 1 bộ
29 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 100KA Chương V của E-HSMT 1 bộ
30 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT700x500x300mm, dày 1,5mm, 2 lớp cánh tôn Chương V của E-HSMT 1 hộp
31 Aptomat 3 pha 75A - 16KA Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Aptomat 3 pha 50A - 16KA Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Aptomat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Cầu chì 2A Chương V của E-HSMT 6 bộ
35 Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh Chương V của E-HSMT 6 cái
36 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT350x250x250mm, dày 1,5mm, 2 lớp cánh tôn Chương V của E-HSMT 2 hộp
37 Aptomat 1 pha 20A - 10KA Chương V của E-HSMT 3 cái
38 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT350x250x250mm, dày 1,5mm, 2 lớp cánh tôn Chương V của E-HSMT 1 hộp
39 Hộp tủ điện 5-8 module ngầm tường Chương V của E-HSMT 17 hộp
40 Hộp tủ điện 8-12 module ngầm tường Chương V của E-HSMT 1 hộp
41 Aptomat 1 pha 75A - 10KA Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Aptomat 1 pha 50A - 10KA Chương V của E-HSMT 5 cái
43 Aptomat 1 pha 32A - 10KA Chương V của E-HSMT 10 cái
44 Aptomat 1 pha 25A - 10KA Chương V của E-HSMT 7 cái
45 Aptomat 1 pha 20A - 10KA Chương V của E-HSMT 11 cái
46 Aptomat 1 pha 16A - 10KA Chương V của E-HSMT 50 cái
47 Aptomat 1 pha 10A - 10KA Chương V của E-HSMT 23 cái
48 Đế nhựa âm tường Chương V của E-HSMT 131 bộ
49 Hộp nối dây ngầm tường 110x110 Chương V của E-HSMT 18 hộp
50 Cầu đấu dây 1 pha Chương V của E-HSMT 18 cái
51 Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V của E-HSMT 14 m
52 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
53 Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Chương V của E-HSMT 2 m
54 Cáp CU/PVC 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 388 m
55 Cáp CU/PVC 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 805 m
56 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
57 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 798 m
58 Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 5.169 m
59 Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 3.700 m
60 Ống nhựa luồn dây D32 Chương V của E-HSMT 440 m
61 Ống nhựa luồn dây D25 Chương V của E-HSMT 300 m
62 Ống nhựa luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 1.850 m
63 Ống nhựa luồn dây D16 Chương V của E-HSMT 1.500 m
64 Hộp chia ống luồn dây Chương V của E-HSMT 368 cái
65 Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT 6 cái
66 Đầu cốt đồng M35 Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Đầu cốt đồng M25 Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Đầu cốt đồng M16 Chương V của E-HSMT 38 cái
69 Đầu cốt đồng M10 Chương V của E-HSMT 72 cái
70 Dây đồng CU/PVC 1x25 nối tiếp đất tủ điện với cọc Chương V của E-HSMT 12 m
71 Cọc tiếp địa mạ đồng D16; H=2.4m Chương V của E-HSMT 2 cọc
72 Băng đồng tiếp đất 25x3 Chương V của E-HSMT 5 m
73 Khuy + ốc bắt tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 bộ
74 Bản đồng tiếp đất Chương V của E-HSMT 3 bộ
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 5 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 5 m3
G Hạng mục 7: Phần chống sét
1 Kim thu sét CT3-fi16, dài 1m + đế sứ Chương V của E-HSMT 7 cái
2 Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn gai Chương V của E-HSMT 278 m
3 Bật sắt CT3-fi12 dài 150 che chân Chương V của E-HSMT 215 cái
4 Chi tiết nối + bu long M18-50/50 Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Dây nối cọc CT-3 fi 16 tròn gai Chương V của E-HSMT 80 m
6 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m Chương V của E-HSMT 12 cọc
7 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 hộp
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,33 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,33 100m3
10 Ống PVC D25+đai giữ ống Chương V của E-HSMT 6 m
H Hạng mục 8: Phần cấp thoát nước
1 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
2 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Chương V của E-HSMT 0,16 100m
3 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Chương V của E-HSMT 1,27 100m
4 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Chương V của E-HSMT 0,37 100m
5 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x40 Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 Chương V của E-HSMT 7 cái
9 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Chương V của E-HSMT 54 cái
10 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 Chương V của E-HSMT 39 cái
11 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Chương V của E-HSMT 47 cái
13 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Chương V của E-HSMT 15 cái
14 Cút PPR D20 ren trong Chương V của E-HSMT 57 cái
15 Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR) Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) Chương V của E-HSMT 6 cái
17 Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR) Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D40x32 Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x25 Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20 Chương V của E-HSMT 12 cái
21 Rắc co D25 (lắp ống PPR) Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Rắc co D20 (lắp ống PPR) Chương V của E-HSMT 96 cái
23 Ống nhựa PVC-D125 Chương V của E-HSMT 0,1 100m
24 Ống nhựa PVC-D110 Chương V của E-HSMT 0,92 100m
25 Ống nhựa PVC-D90 Chương V của E-HSMT 0,23 100m
26 Ống nhựa PVC-D76 Chương V của E-HSMT 1,27 100m
27 Ống nhựa PVC-D34 Chương V của E-HSMT 0,18 100m
28 Tê nhựa xiên 45° PVC D125x110 Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Tê nhựa xiên 45° PVC D110x110 Chương V của E-HSMT 39 cái
30 Tê nhựa xiên 45° PVC D110x90 Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Tê nhựa xiên 45° PVC D110x76 Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Tê nhựa xiên 45° PVC D90x76 Chương V của E-HSMT 12 cái
33 Tê nhựa xiên 45° PVC D76x76 Chương V của E-HSMT 21 cái
34 Tê nhựa xiên 90° PVC D76x34 Chương V của E-HSMT 18 cái
35 Cút nhựa PVC 135° - D110 Chương V của E-HSMT 71 cái
36 Cút nhựa PVC 135° - D90 Chương V của E-HSMT 6 cái
37 Cút nhựa PVC 135° - D76 Chương V của E-HSMT 60 cái
38 Cút nhựa PVC 90° - D76 Chương V của E-HSMT 8 cái
39 Cút nhựa PVC 90° - D34 Chương V của E-HSMT 54 cái
40 Côn nhựa PVC-D110x76 Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Côn nhựa PVC-D90x76 Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Bịt đầu D125 Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Bịt đầu D110 Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Bịt đầu D76 Chương V của E-HSMT 6 cái
45 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 39 bộ
46 Lắp đặt vòi xịt Chương V của E-HSMT 39 cái
47 Lắp đặt lavabo sứ Chương V của E-HSMT 18 bộ
48 Lắp đặt vòi lavabo Chương V của E-HSMT 18 bộ
49 Xi phông Chương V của E-HSMT 18 cái
50 Dây mềm Chương V của E-HSMT 57 cái
51 Vòi nước inox Chương V của E-HSMT 6 bộ
52 Lắp đặt phễu thu inox D76mm Chương V của E-HSMT 30 cái
53 Gương soi KT4400x700 Chương V của E-HSMT 9,24 cái
54 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 18 cái
55 Hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 39 cái
56 Lắp đặt van phao cầu D25 Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Téc inox 2m3 nằm ngang Chương V của E-HSMT 2 bể
I Hạng mục 9: Nhà bơm
1 Đào móng băng đất cấp 2, bằng máy 0,8m3 Chương V của E-HSMT 0,054 100m3
2 Đóng cọc tre D60 dài 2m (25 cọc/m2 hố móng) Chương V của E-HSMT 4,5 100m
3 Đầm đất đáy móng K=0.95, máy đầm cóc Chương V của E-HSMT 0,022 100m3
4 Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6 mác 100 Chương V của E-HSMT 2,041 m3
5 Ván khuôn BT lót móng , ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,039 100m2
6 Xây móng đá hộc vữa XM M75, rộng Chương V của E-HSMT 4,2 m3
7 Xây móng bó xung quanh gạch chỉ Chương V của E-HSMT 3,446 m3
8 Bê tông giằng móng, dầm tường M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,056 m3
9 Cốt thép giằng móng, giằng tường f Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
10 Cốt thép giằng móng, giằng tường f Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
11 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,109 100m2
12 Bê tông sàn M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,552 m3
13 SXLD cốt thép sàn f Chương V của E-HSMT 0,155 tấn
14 Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,31 100m2
15 Xây tường không nung KT 220x105x60 VXM M75 Chương V của E-HSMT 5,967 m3
16 Trát tường trong nhà vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,2 m2
17 Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 Chương V của E-HSMT 37,044 m2
18 Trát trần vữa xm mác 75 dày 15 Chương V của E-HSMT 31,988 m2
19 Láng sê nô xm75, dày 20 tạo dốc Chương V của E-HSMT 15,512 m2
20 Lát gạch nung mái KT 400x400 Chương V của E-HSMT 10,368 m2
21 Láng nền vữa XM75d100d30 Chương V của E-HSMT 12,845 m2
22 Đắp gờ chỉ nổi trang trí VXM M75 Chương V của E-HSMT 35,2 m
23 Sơn tường trong nhà 3 nước Chương V của E-HSMT 41,548 m2
24 Sơn tường ngoài nhà 3 nước Chương V của E-HSMT 56,684 m2
25 Quả cầu chắn rác Inôc D90 Chương V của E-HSMT 1 cái
26 ống nhựa thoát nước mái D90 Chương V của E-HSMT 0,04 100m
27 Đai nhựa giữ ống thoát nước Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Hoa sắt cửa sổ, sắt 12x12 Chương V của E-HSMT 0,059 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT 6,48 m2
30 Sơn hoa sắt cửa 3 nước Chương V của E-HSMT 2,486 1m2
J Hạng mục 10: Điện nhà bơm
1 Tủ điện ĐK bơm nước sinh hoạt trọn bộ Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Aptomat chống giật RCCB 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cầu chì 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Khởi động từ 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Công tắc chuyển mạch Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Bộ nút bấm điểu khiển bơm dừng mở Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Dây điện đấu nối điều khiển, ghen lồng, đầu cốt Chương V của E-HSMT 1 gói
8 Bảng điện Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Aptomat 1 pha 10A-10KA Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Công tắc đơn Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Ổ cắm điện đôi Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Hộp đèn compact gắn tường -P=20W Chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Đèn tuýp led đơn L=1200, P=1x18W Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
15 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
16 Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
17 Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
18 Phao điện đóng ngắt theo mức lên xuống téc Chương V của E-HSMT 2 bộ
19 Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất Chương V của E-HSMT 5 m
20 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm Chương V của E-HSMT 2 cọc
21 Băng đồng tiếp đất 25x3 Chương V của E-HSMT 5 m
22 Bản đồng tiếp đất + ốc Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Đào đất Chương V của E-HSMT 5 m3
24 Đắp đất Chương V của E-HSMT 5 m3
25 Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 Chương V của E-HSMT 150 m
K Hạng mục 11: Cửa nhà bơm
1 Cửa sổ khung nhôm (tương đương Việt Pháp) kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ Chương V của E-HSMT 6,48 m2
2 Cửa đi khung nhôm (tương đương Việt Pháp) kính dày 5mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ Chương V của E-HSMT 3,24 m2
L Hạng mục 12: Tháo dỡ nhà 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 192,78 m2
2 Phá dỡ kết cấu BTCT bằng Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 237,84 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 211,2 m3
4 Đào xúc đất C4 bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 10,692 100m3
M Hạng mục 13: Tháo dỡ bể bơi
1 Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 425,025 m2
2 Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép Chương V của E-HSMT 3,4 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 5,25 m2
4 Tháo dỡ thép nhà khung, khung xương bể bơi Chương V của E-HSMT 0,578 tấn
5 Đào xúc đất C4 bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 0,745 100m3
N Hạng mục 14: Cổng trường
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,182 100m3
2 Đóng cọc tre D60 dài 2,5m (25 cọc/m2 hố móng) Chương V của E-HSMT 5,63 100m
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,9 m3
4 Lấp đất móng bằng đầm cóc K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,061 100m3
5 Xây móng hàng rào đá hộc vữa XMM75# Chương V của E-HSMT 0,54 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M200# Chương V của E-HSMT 1,454 m3
7 Bê tông cột đá 1x2 M200# Chương V của E-HSMT 1,123 m3
8 Bê tông sàn mái cổng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm BT đá 1x2 M200# Chương V của E-HSMT 4,188 m3
9 Ván khuôn gỗ bê tông móng Chương V của E-HSMT 0,034 100m2
10 Ván khuôn gỗ cột Chương V của E-HSMT 0,166 100m2
11 Ván khuôn gỗ dầm Chương V của E-HSMT 0,31 100m2
12 Ván khuôn sàn Chương V của E-HSMT 0,17 100m2
13 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
14 Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT 0,072 tấn
15 Cốt thép móng D>18 Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
16 Cốt thép cột D Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
17 Cốt thép cột D>18 Chương V của E-HSMT 0,158 tấn
18 Cốt thép dầm D Chương V của E-HSMT 0,113 tấn
19 Cốt thép dầm D>18 Chương V của E-HSMT 0,175 tấn
20 Cốt thép sàn D Chương V của E-HSMT 0,194 tấn
21 Xây cột trụ gạch không nung 220x105x60 vữa XMM75# Chương V của E-HSMT 5,383 m3
22 Xây tường gạch không nung 220x105x60 vữa XMM75# Chương V của E-HSMT 1,222 m3
23 Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 15 Chương V của E-HSMT 66,09 m2
24 Trát trụ cổng vữa mác 75# Chương V của E-HSMT 10,026 m2
25 Trát gờ chỉ vữa XMM75# Chương V của E-HSMT 18,6 m
26 Đắp vữa chữ tên trường Chương V của E-HSMT 109 chữ
27 Sơn tường, trụ rào 3 lớp Chương V của E-HSMT 76,116 m2
28 SX cổng thép Chương V của E-HSMT 0,398 tấn
29 Tôn bịt cổng 2 mặt dày 2ly Chương V của E-HSMT 10,832 m2
30 Sơn cổng sắt 3 nước Chương V của E-HSMT 105,5 1m2
31 LD cổng sắt Chương V của E-HSMT 18,76 m2
32 Bánh xe cổng sắt D80 Chương V của E-HSMT 3 cái
33 Ống thoát nước qua dầm D50 a1500 Chương V của E-HSMT 0,04 100m
34 Cắm mảnh chai hàng rào Chương V của E-HSMT 2,4 m
O Hạng mục 15: Sân đường
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 8,1317 100m3
2 Đá mạt tôn nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 2,7106 100m3
3 Bê tông thương phẩm đá 2x4 M150 dày 10cm tạo phẳng Chương V của E-HSMT 271,06 m3
P Hạng mục 16: Cấp nước
1 Ống HDPE PN10 D50 Chương V của E-HSMT 1,65 100 m
2 Ống HDPE PN10 D25 Chương V của E-HSMT 0,8 100 m
3 Cút HDPE D50 Chương V của E-HSMT 5 cái
4 Cút HDPE D25 Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Van 2 chiều D25 Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Van phao cầu D50 Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Thiết bị báo cạn bể Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,686 100m3
9 Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,2573 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,441 100m3
Q Hạng mục 17: Thoát nước mưa
1 Đào móng đất C3 bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 1,527 100m3
2 Lấp đất hố đào bằng đầm cóc k=0,85 Chương V của E-HSMT 0,391 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 11,813 m3
4 Xây cống thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm vữa XMM75# Chương V của E-HSMT 30,444 m3
5 Xây hố ga gạch đặc không nung vữa XMM75# Chương V của E-HSMT 1,119 m3
6 BT giằng dọc cống M200 Chương V của E-HSMT 6,869 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,833 100m2
8 Cốt thép giằng D Chương V của E-HSMT 0,129 tấn
9 Cốt thép giằng D Chương V của E-HSMT 0,556 tấn
10 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 230,897 m2
11 Láng đáy cống thóat nước, hố ga vữa XM M75 d20 Chương V của E-HSMT 51,26 m2
12 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 M200# Chương V của E-HSMT 7,191 m3
13 Cốt thép tấm đan fi Chương V của E-HSMT 0,622 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,491 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 204 cái
R Hạng mục 18: Thoát nước mưa
1 Đèn pha led 150W + đai + 2 nở sắt D12 Chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT 0,07 km/dây
3 Cáp nhôm vặn xoắn LV/ABC/XLPE 4x70mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
4 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 0,4 10 đầu cốt
5 Đầu cốt nhôm M70 Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Ghíp kẹp cáp đồng nhôm Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Đai thép không gỉ có đầu khóa Chương V của E-HSMT 6 cái
8 Móc giữ cáp D20 Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Đai kẹp kẹp cáp trên cột điện BTLT Chương V của E-HSMT 5 cái
10 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Chương V của E-HSMT 0,42 100m
11 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V của E-HSMT 1,35 100m
12 Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 cấp TĐCS Chương V của E-HSMT 0,05 100m
13 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 2,35 100m
14 Hộp đấu nối 75x75 Chương V của E-HSMT 6 hộp
15 Cầu đấu dây 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Chương V của E-HSMT 42 m
17 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 135 m
18 Ống nhựa luồn dây PVC D32 Chương V của E-HSMT 80 m
19 Ống nhựa luồn dây PVC D25 Chương V của E-HSMT 140 m
20 Băng cảnh báo cáp điện Chương V của E-HSMT 160 m
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,66 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,46 100m3
23 Gạch chỉ Chương V của E-HSMT 1.440 viên
24 Cắt sân bê tông Chương V của E-HSMT 10 10m
25 Lót nilon Chương V của E-HSMT 0,3 100m2
26 Bê tông sân hoàn trả, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 6 m3
S Hạng mục 19: Thí nghiệm nén tĩnh
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT 40 1 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT 40 1 cấu kiện
3 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V của E-HSMT 140 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
4 Thuê đối tải phục vụ thí nghiệm (15000/tấn/ngày, thuê 7 ngày) Chương V của E-HSMT 100 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8039E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.607E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,418 tỷ đồng. (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,418 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,837 tỷ đồng. Ghi chú: - Công trình dân dụng cấp IV; - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (80%) hoặc Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->