Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và mua sắm vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp và mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 14:36:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,876,745,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Switch quang L3 (4 cổng quang, 24 cổng điện, 02 nguồn DC 48V) | Chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Module quang multimode 1000Base-SX SFP | Chương V | 12 | Chiếc |
| 3 | Module SFP 1G 20km | Chương V | 4 | Chiếc |
| 4 | Module SFP 1G 40km | Chương V | 8 | Chiếc |
| 5 | Module SFP 1G 70km | Chương V | 4 | Chiếc |
| 6 | Máy tính Mini PC | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp nối xếp chồng Switch Juniper EX3400 | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 220VDC-48VDC | Chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Máy chủ giám sát-DELL POWEREDGE R740 2.5" SILVER 4216 hoặc tương đương (bao gồm hệ điều hành Windows Server, chuột, bàn phím và màn hình 27" kèm theo) | Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Phần mềm giám sát kênh truyền: Phần mềm bản quyền Solarwinds network performance monitor SL250 (hoặc tương đương). Bản quyền phần mềm vĩnh viễn | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Màn hình ti vi 55 inch (bao gồm khung giá treo ti vi lên tường vách kính) | Chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Cáp HDMI 10m | Chương V | 1 | Chiếc |
| B | Vật tư | |||
| 1 | Cáp mạng Cat6 | Chương V | 50 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 20 | chiếc |
| 3 | MCB một chiều 32A | Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Dây nhảy quang FC/LC duplex 10m | Chương V | 10 | Sợi |
| 5 | Dây nhảy quang multimode LC/LC duplex 15m | Chương V | 24 | Sợi |
| 6 | Dây cấp nguồn Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 50 | m |
| 7 | Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 8 | Cáp quang ADSS/24Fo/300 | Chương V | 26.080,43 | m |
| 9 | Cáp quang ADSS/24Fo/500 | Chương V | 12.329,879 | m |
| 10 | Hộp nối ODF 24F0 ( đủ phụ kiện ) | Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ néo cáp ADSS 300 | Chương V | 263 | Bộ |
| 12 | Bộ đỡ cáp ADSS 300 | Chương V | 58 | Bộ |
| 13 | Bộ néo cáp ADSS 500 | Chương V | 114 | Bộ |
| 14 | Bộ đỡ cáp ADSS 500 | Chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Măng sông cáp quang 24 F0 đủ phụ kiện | Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Chống rung cáp quang | Chương V | 10 | Bộ |
| 17 | Ống luồn cáp HDPE D40 | Chương V | 540 | m |
| 18 | Gông cột đơn G1 | Chương V | 213 | bộ |
| 19 | Gông cột thép G3 | Chương V | 41 | bộ |
| 20 | Gông bắt tường GT | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Giá cuốn cáp cột BTLT GC1 | Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Giá cuốn cáp cột thép GC3 | Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Biển báo độ cao cáp quang | Chương V | 54 | bộ |
| 24 | Biển báo cáp quang | Chương V | 195 | bộ |
| C | Lắp đặt phần vật tư | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 37,2916 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng cat 6 | Chương V | 50 | 10m |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn(dây dẫn | Chương V | 4 | 10m |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn(dây dẫn | Chương V | 5 | 10m |
| 5 | Lắp đặt MCB một chiều 32A | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt dây cáp( tiết diện | Chương V | 0 | 10 cái |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V | 0 | bộ MX |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V | 12 | bộ MX |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V | 4 | bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống | Chương V | 5,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện | Chương V | 0 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt sợi nhảy quang | Chương V | 34 | đôi đầu dây |
| 13 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương V | 0 | khung giá |
| 14 | Lắp đặt gông cột, giá cuốn cáp | Chương V | 268 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đỡ, bộ néo cáp | Chương V | 441 | Bộ |
| 16 | Dựng cột BTLT bằng thủ công chiều cao | Chương V | 0 | Cột |
| 17 | Lắp đặt biển báo, Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 249 | bộ |
| 18 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiện | Chương V | 4,9933 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện có cự ly vận chuyển | Chương V | 4,9933 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đường dài cáp và các vật tư, phụ kiện khác từ HN - kho công trình tại Tuyên Quang | Chương V | 1 | HT |
| D | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt switch Layer 3 | Chương V | 2 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Converter chuyển đổi quang điện 220VDC/48VDC-30A | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối modem | Chương V | 8 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | Chương V | 1 | Thiết bị |
| E | Cài đặt, kiểm tra, cấu hình thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình thiết bị swich lắp đặt mới | Chương V | 2 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị swich hiện trạng | Chương V | 4 | Thiết bị |
| 3 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ ≤4 CPU | Chương V | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, FTP, Mail và tương đương - máy chủ giám sát) | Chương V | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt Phần mềm giám sát tập trung kết nối lưới điện | Chương V | 1 | Thiết bị |
| 6 | Kiểm tra hiệu chỉnh swich lắp đặt mới | Chương V | 2 | Thiết bị |
| 7 | Kiểm tra hiệu chỉnh swich hiện trạng | Chương V | 4 | Thiết bị |
| 8 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học - Máy chủ (Server) | Chương V | 1 | Thiết bị |
| 9 | Đo thử luồng tại TBA 110kV về điện lực | Chương V | 3 | Luồng |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 đ (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 đ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi