Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND thành phố Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 12:49:00 đến ngày 2021-03-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,669,465,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cột đèn bát giác mạ kẽm liền cần đơn | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | 29 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 29 | cột | |
| 3 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn | 25 | cột | |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 25 | cột | |
| B | Hạng mục 2: Đèn Led | |||
| 1 | Đèn LED 80W | 29 | bóng | |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | 29 | bộ | |
| 3 | Đèn LED 90W | 25 | bóng | |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | 25 | bộ | |
| C | Hạng mục 3: Cáp ngầm+ thiết bị | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 | 490,62 | m | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | 1.608,54 | m | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | 8,16 | m | |
| 4 | Rải cáp ngầm | 20,66 | 100m | |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | 355,98 | m | |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 3,49 | 100m | |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 108 | đầu cáp | |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | 54 | bảng | |
| 9 | Lắp cửa cột | 54 | cửa | |
| 10 | Đánh số cột thép | 5,4 | 10 cột | |
| 11 | Dây M6 | 2.096,1 | m | |
| 12 | Rải cáp ngầm | 20,55 | 100m | |
| 13 | Đầu cốt M16+M10 | 336 | cái | |
| 14 | Đầu cốt M6 | 159 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 49,5 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 18 | Áp tô mát 3 pha 30A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| D | Hạng mục 4: Hào cáp chiếu sáng cắt qua đường - QĐ1 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 110 | m | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,1675 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1925 | 100m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,165 | 100m2 | |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 55 | m | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 6,82 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 6,82 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2035 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,066 | 100m3 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,33 | 100m2 | |
| E | Hạng mục 5: Hào cáp chiếu sáng đi dọc mép đường nhựa- DĐ1 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 594,5 | m | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 49,938 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,189 | 100m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,7835 | 100m2 | |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 594,5 | m | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 68,962 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 68,962 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9512 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7728 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,7728 | 100m3/1km | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | 2,378 | 100m2 | |
| F | Hạng mục 6: Hào cáp chiếu sáng đi dọc mép đường bê tông - BT1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 91,098 | m3 | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 1.086,669 | m | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 3,2535 | 100m2 | |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 1.084,5 | m | |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | 125,802 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 125,802 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7352 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự, đất cấp III | 1,4098 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 86,76 | m3 | |
| G | Hạng mục 7: Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 800,25 | kg | |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 55 | bộ | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 19,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,186 | m3 | |
| H | Hạng mục 8: Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 100,1 | kg | |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 7 | bộ | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,52 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,6964 | m3 | |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 21 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 2,1 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 7 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,7 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Bu lông f8x30 | 7 | cái | |
| I | Hạng mục 9: Móng cột chiếu sáng 6m-MT6 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 34,8 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,9 | m3 | |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng cột 6m | 29 | cái | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8352 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,704 | m3 | |
| 6 | Ống HDPE 65/50 | 59,16 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,58 | 100m | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1508 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1972 | 100m3 | |
| J | Hạng mục 10: Móng cột chiếu sáng 7m-MT7 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 33 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,5 | m3 | |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng cột 7m | 25 | cái | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16 | m3 | |
| 6 | Ống HDPE 65/50 | 51 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,5 | 100m | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,145 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,185 | 100m3 | |
| K | Hạng mục 11: Thiết bị bảo vệ + báo hiệu cáp | |||
| 1 | Viên sứ báo hiệu cáp | 87 | viên | |
| 2 | Ống HDPE 65/50 | 1.776,84 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 17,42 | 100m | |
| L | Hạng mục 12: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 3 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 62 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.320.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi