Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567016-03
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210153453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 10:55:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,668,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,353,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Kết cấu sửa chữa mặt đường KC1 ( Cào bóc 1 lớp BTN dày 6cm)
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm 62 m2
2 Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-1, T/C 0.5kg/m2 62 m2
3 Thảm hoàn trả mặt đường BTNTNC C12.5 dày 6cm ( Sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương) 62 m2
4 Xúc,vận chuyển đổ thải BTN cào bóc 3,72 m3
B II. Kết cấu sửa chữa mặt đường KC2 ( Cào bóc lớp BTN hư hỏng 6cm+ Cào bóc tái sinh 15cm)
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm 92.008,55 m2
2 Cào bóc tái sinh nguội 15cm (bi tum 3%, xi măng 1%) 92.008,55 m2
3 Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-1, T/C 0.5kg/m2 92.008,55 m2
4 Thảm hoàn trả mặt đường BTNTNC C12.5 dày 6cm ( Sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương ) 92.008,55 m2
5 Xúc,vận chuyển đổ thải BTN cào bóc 5.504,0715 m3
C III. Kết cấu sửa chữa mặt đường KC3 ( Sửa chữa sình lún cao su)
1 Cắt mặt đường dày 13cm 85 m
2 Đào kết cấu đường cũ dày 46cm 44,62 m3
3 Lớp CPĐD loại I dày 25cm 24,25 m3
4 Thi công hỗn hợp tận dụng cào bóc mặt đường dày 15cm 14,55 m3
5 Cào bóc tái sinh nguội 15cm (bi tum 3%, xi măng 1%) 97 m2
6 Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-1, T/C 0.5kg/m2 97 m2
7 Thảm hoàn trả mặt đường BTNTNC C12.5 dày 6cm ( Sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương) 97 m2
8 Xúc,vận chuyển đổ thải BTN cào bóc 30,07 m3
D IV. Phần thoát nước
E 1. Sửa chữa rãnh hiện trạng
1 1.1. Thanh thải rãnh phục vụ thi công 256,277 m3
2 1.2. Xử lý cổ rãnh hư hỏng 179,9937 m3
3 1.3. Bốc xếp, vận chuyển tấm đan về địa điểm tập kết 1.574 Tấm
4 1.4. Xúc, Vận chuyển đi đổ thải hỗn hợp thanh thải rãnh+ cổ rãnh 436,2707 m3
F 1.5. Thân rãnh chịu lực phần đổ tại chỗ
1 + BTXM 20Mpa 180 m3
2 + Cốt thép D 2,5914 Tấn
3 + Cốt thép D>10 5,328 Tấn
G 1.6. Nắp rãnh chịu lực phần lắp ghép B=0.6m
1 + BTXM 20Mpa 244 m3
2 + Cốt thép D 20,08 Tấn
3 + Cốt thép D>10 10,7 Tấn
4 + Lắp đặt cấu kiện 2.000 Cái
H 2. Rãnh làm mới B=0.6m
I 2.1. Đào rãnh
1 + Đào rãnh 3.524,2772 m3
2 + Vận chuyển đất thừa đổ đi 2.733,2 m3
3 2.2. Đắp trả rãnh K95 (đắp đất ) 653,6125 m3
4 2.3. Đắp trả rãnh K95 (đắp cát ) 451,4609 m3
J 2.4. Lề gia cố BTXM
1 + BTXM 16Mpa dày 15cm 147,186 m3
2 + Lớp đá dăm đệm dày 10cm 98,124 m3
K 2.5. Đào sân BTXM nhà dân theo hiện trạng
1 + Đào sân BTXM nhà dân theo hiện trạng 108,1565 m3
2 + Vận chuyển đổ thải 108,1565 m3
L 2.6. Hoàn trả mặt đường BTXM+SBT
1 + BTXM 16Mpa dày 15cm 264,87 m3
2 + Lớp đá dăm đệm dày 10cm 176,58 m3
M 2.7. Rãnh chịu lực B=0.6m
N Nắp rãnh chịu lực phần lắp ghép B=0.6m
1 + BTXM 20Mpa 217,404 m3
2 + Cốt thép D 17,8913 Tấn
3 + Cốt thép D>10 9,5337 Tấn
4 + Lắp đặt cấu kiện 1.782 cái
O Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ
1 + BTXM 20Mpa 21,96 m3
2 + Cốt thép D 1,8072 Tấn
3 + Cốt thép D>10 0,963 Tấn
P Thân rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6m
1 + BTXM 20Mpa 623,916 m3
2 + Cốt thép D 14,1656 Tấn
3 + Cốt thép D>10 18,9725 Tấn
4 + Đá dăm đệm 215,82 m3
5 + Lắp đặt cấu kiện 1.962 cái
Q Thân rãnh chịu lực phần đổ tại chỗ
1 + BTXM 20Mpa 176,58 m3
2 + Cốt thép D 2,5422 Tấn
3 + Cốt thép D>10 5,2268 Tấn
R 2.8. Hố ga
S Nắp hố ga ( 1 hố ga có 2 nắp ga )
1 + BTXM 20Mpa 0,4902 m3
2 + Cốt thép D 0,0015 Tấn
3 + Cốt thép D>10 0,1084 Tấn
4 + Cấu kiện 2 cái
T Thân hố ga
1 + BTXM 20Mpa 2,1431 m3
2 + Cốt thép D>10 0,1678 Tấn
3 + Đá dăm đệm 0,441 m3
4 + Lắp đặt thân hố ga 1 Cấu kiện
U 2.9. Cửa xả
1 + BTXM 16Mpa 3,9307 m3
2 + Đào đất 9,9618 m3
3 + Vận chuyển đổ thải 6,21 m3
4 + Đắp đất hoàn trả 3,3206 m3
5 + Đá dăm đệm 0,954 m3
V 2.10. Phá dỡ BTCT đấu nối rãnh vào hố ga hiện trạng
1 + Phá dỡ BTCT đấu nối rãnh vào hố ga hiện trạng 5 m3
2 + Vận chuyển đổ thải 5 m3
W V. Hoàn trả vạch sơn đường
1 Sơn vạch đường 2.1 (Vạch đứt mầu trắng rộng 0.15m, dày 2.0mm; Sơn 2m dài cách 6m ) 1.218,5 m2
2 Sơn vạch đường 3.1a ( Vạch liền mầu trắng rộng 0.20m, dày 2.0mm) 6.516,76 m2
X VI. Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo giao thông 1 Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.03E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: Thảm bê tông nhựa; cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường; thoát nước mặt đường bằng BTCT. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 54,13 tỷ đồng, trong đó, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 15,5 tỷ đồng, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục cào bóc tái chế nguội tại chỗ mặt đường ≥ 16,8 tỷ đồng và tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thoát nước bằng BTCT ≥ 3,6 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm bê tông nhựa, cào bóc tái chế nguội tại chỗ mặt đường và thoát nước mặt đường bằng BTCT không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 108.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->