Gói thầu: SXKD2021-HH10: Cung cấp hiện vật bồi dưỡng chế độ nặng nhọc, độc hại cho người lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH10: Cung cấp hiện vật bồi dưỡng chế độ nặng nhọc, độc hại cho người lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:44:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,095,953,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sữa tươi có đường loại 1 | 9.970 | Lốc/4 Hộp | Sữa tươi tiệt trùng Có đường TH True Milk 180ml hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm: - Hàm lượng dinh dưỡng trung bình trong 100ml (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): năng lượng 73,2kl, chất béo 3,3g; chất đạm 2,9g; Hydrat cacbon 8,2g; canxi 100mg. - Thành phần chính (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): Sữa bò tươi 96%,đường tinh luyện 3,8%. - Quy cách đóng gói: Sản phẩm được đóng gói 4 hộp 180ml/lốc,12 lốc/thùng hoặc đảm bảo khối lượng tương đương | ||
| 2 | Sữa tươi có đường loại 2 | 715 | Lốc/4 Hộp | Sữa tươi Vinamil có đường 180 ml hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm: - Hàm lượng dinh dưỡng trung bình trong 100ml (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): năng lượng 75,1kcal; chất béo 3,5g; chất đạm3,0g; hydrat cacbon 7,9g, vitamin A 250IU; vitamin D3 165IU; calci 110mg, Phospho 90mg; selen 7,6µg. - Thành phần chính (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): Sữa bò tươi 95,9%, đường 3.8%, vitamin A, D3. - Quy cách đóng gói: Sản phẩm được đóng gói 4 hộp 180ml/lốc,12 lốc/thùng, hoặc đảm bảo khối lượng tương đương. | ||
| 3 | Sữa tươi ít đường | 8.200 | Lốc/4 Hộp | Sữa tươi tiệt trùng ít đường TH true Milk 180ml. - Hàm lượng dinh dưỡng trung bình trong 100ml (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): năng lượng 70kcal; chất béo 3,2g; chất đạm 2,9g; Hydrat cacbon 7,4g; canxi 100mg. - Thành phần chính (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): Sữa bò tươi 97%, đường 2,8%. - Quy cách đóng gói: Sản phẩm được đóng gói 4 hộp 180ml/lốc,12 lốc/thùng, hoặc đảm bảo khối lượng tương đương. | ||
| 4 | Sữa tươi không đường | 1.830 | Lốc/4 Hộp | Sữa tươi tiệt trùng không đường TH true Milk 180ml. - Hàm lượng dinh dưỡng trung bình trong 100ml (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): năng lượng 70kcal; chất béo 3,2g; chất đạm 2,9g; Hydrat cacbon 7,4g; canxi 100mg. - Thành phần chính (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): Sữa bò tươi 97%, đường 2,8%. - Quy cách đóng gói: Sản phẩm được đóng gói 4 hộp 180ml/lốc,12 lốc/thùng, hoặc đảm bảo khối lượng tương đương. | ||
| 5 | Sữa lúa mạch | 5.500 | Lốc/4 Hộp | Sữa lúa mạch Nestle Milo180ml hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm: - Thành phần dinh dưỡng trung bình trong 180ml (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): năng lượng 109 kcal; chất béo 3,5g; chất đạm 2,6g; canxi 106mg; carbohydrate 16,8mg; phốt-pho 106mg; sắt 1,80mg; Vtamin B2 0,26mg; Vitamin B3 2,36mg, Vitamin B6 0,21mg; Vitamin D 33,9mg - Thành phần (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): Nước ,sữa milk 36%, protomalt 3,3% (chiết xuất từ mầm lúa mạch); đường 3,3%, dầu thực vật, bột cacao, siro glucose ,các khoáng chất. - Quy cách đóng gói: Sản phẩm được đóng gói 4 hộp 180ml/lốc, 12 lốc/thùng, hoặc đảm bảo khối lượng tương đương. | ||
| 6 | Sữa đặc dạng tuýp | 4.900 | Tuýp | Sữa Ông thọ đỏ có đường bổ sung dầu thực vật tuýp 165g, hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm: - Hàm lượng dinh dưỡng trung bình trong 100g (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): năng lượng 341,7kcal; chất đạm 4,8g; chất béo 11,3g, hydrat cacbon 55,2g; calci 160mg. - Thành phần chính (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): Đường 47,2%, sữa 44,4%,dầu thực vật 8,1%. - Quy cách đóng gói sản phẩm:sản phẩm đóng trong tuýp nhựa 165g, 12 tuýp/thùng. | ||
| 7 | Sữa đặc hộp nắp giật | 3.520 | Hộp | Sữa đặc Ông thọ Trắng nắp giật 380g, hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm: - Hàm lượng dinh dưỡng trung bình trong 100g (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): năng lượng 325 kcal; chất đạm 7,1g; chất béo 8,0g; hydratcacbon 56,2g; calci 260,0mg. - Thành phần chính (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): Sữa 55,5%, đường 44.2%, lactoza - Quy cách đóng gói sản phẩm: sản phẩm đóng trong hộp kim loại nắp khuy380g/hộp,48 hộp /thùng, hoặc đảm bảo khối lượng tương đương. | ||
| 8 | Bánh | 441 | Hộp/12 cái | Bánh ORION Choco.pie 396 g, hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm: - Hàm lượng dinh dưỡng trung bình 1 gói 33g (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): 140kcal. - Thành phần chính: Bột mỳ,đường, sữa, mạch nha Glucose dầu thực vật, chất béo thực vật, bột cacao, mạch nha, sữa bột nguyên kem, trứng. - Quy cách đóng gói sản phẩm: Sản phẩm được đóng hộp 396g trong hộp có 12 cái nhỏ, mỗi cái 33g, có 8 hộp/thùng, hoặc đảm bảo khối lượng tương đương. | ||
| 9 | Miến ăn liền | 472 | Gói | Miến Phú hương hương vị sườn heo 58g hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm: - Thành phần chính (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%) : Tinh bột khoai tây, chất làm dày (1420) tinh bột đậu hà lan, tinh bột đậu xanh 23.86g/kg - Quy cách đóng gói sản phẩm: sản phẩm được đóng trong gói 58g, 30 gói/thùng, hoặc đảm bảo khối lượng tương đương. | ||
| 10 | Mỳ ăn liền | 1.900 | Gói | Mì hảo hảo tôm chua cay 75g hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm: - Hàm lượng dinh dưỡng 1 gói 75g (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): năng lượng 350kcal; chất béo 13,0g; Carbonhydrate 51,4g; chất đạm 6,9g. - Thành phần chính: Bột mỳ, shortening (dầu cọ, chất chống oxy hóa),tinh bột, muối,đường, dịch chiết xuất từ cá,chất điều vị. - Quy cách đóng gói sản phẩm: Sản phẩm đóng trong 1 gói 75g, 30gói/thùng hoặc đảm bảo khối lượng tương đương. | ||
| 11 | Nước uống sữa trái cây | 1.323 | Chai | Nước uống sữa trái cây Tropicana Twister 290ml hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm: - Hàm lượng dinh dưỡng cho 1 chai 290ml (mức độ sai lệch cho phép đối với mỗi chỉ tiêu ±10%): năng lượng 105-157kcal; chất đạm 1,1-1,8g; chất béo1,2-1,8g; carbohydrate 23-35g; đường tổng hợp 21-3g; vitamin (A, D, E, B9). - Thành phần chính: nước, sữa từ bột, nước ép táo (10%), vitamin (A, D, E, B9). - Quy cách đóng gói sản phẩm: sản phẩm đóng trong chai nhựa 290ml, 24chai/thùng, hoặc đảm bảo khối lượng tương đương. | ||
| 12 | Đường trắng | 1.650 | Gói | Đường trắng NASU 1kg, hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm: - Sản xuất hoàn toàn từ nguyên liệu mía tự nhiên, hàm lượng đường sacaroza>=99.7%, không sử dụng chất bảo quản. - Quy cách đóng gói sản phẩm : Sản phẩm được đóng gói 1kg, 50 gói /bịch. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi