Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:37:00 đến ngày 2021-04-03 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,512,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,2333 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7405 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2233 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6133 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6667 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8048 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8182 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0703 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5168 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3758 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2574 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5109 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1107 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5396 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9995 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1431 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3745 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3699 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,718 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,53 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4304 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9904 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3207 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1882 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2511 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5997 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,828 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1782 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8224 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,863 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8554 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0467 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4651 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1928 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0587 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1989 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1892 | tấn |
| 56 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0664 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8726 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1722 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2227 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8945 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7177 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7177 | tấn |
| 63 | Bulong xà gồ M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,0048 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5988 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1262 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1349 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,185 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,471 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,751 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,5906 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,034 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,1464 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,84 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,42 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,472 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 807,707 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0165 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6379 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,3244 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4416 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,59 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5904 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2143 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,946 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,946 | m2 |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3776 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0683 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8202 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2999 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1799 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2518 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4795 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0988 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,099 | m2 |
| 101 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | 100m3 |
| 102 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3094 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0938 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ lõm 20x10, A300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,036 | m |
| 105 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,5376 | m2 |
| 106 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8166 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh, dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,654 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7933 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6603 | md |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7671 | m3 |
| 111 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1204 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1668 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9226 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,091 | m2 |
| 116 | Gia công lan can Inox D60x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1644 | tấn |
| 117 | Gia công lan can bằng Inox D20x1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 118 | Gia công lan can bằng Inox 20x40x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 119 | Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 120 | Gia công lan can bằng Inox 30x30x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 121 | Bản mã Inox 60x100x5 liên kết bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4046 | m2 |
| 123 | Cửa đi mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa), thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện dồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 124 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa), thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện dồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,996 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt (Nhôm định hình), kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,528 | m2 |
| 126 | Cửa sổ 1 cánh mở hất (Nhôm định hình), kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,154 | m2 |
| 127 | Vách kính, nhôm định hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,557 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,475 | m2 |
| 129 | Cửa tôn, khung thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 14x14x1.5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1952 | tấn |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m2 |
| 132 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x400x150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 40A - 15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 30A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn Led đôi 18W 1,2M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn Led đơn 18W 1,2M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Vị trí chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 149 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 159 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 160 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 161 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 165 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 166 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m |
| 167 | Giá đỡ thép dẹt che chân 25X4, L=100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 168 | Giá đỡ dây thu sét D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 169 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 170 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,375 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,375 | m3 |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 175 | Xi phông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 178 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 182 | Khay để xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 183 | Giá treo giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Thu sàn Inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 187 | Giá treo áo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 188 | Rọ chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 193 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 195 | Tê nhựa PPR D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 196 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 197 | Măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | Măng sông ren trong PPR D32x3/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 200 | Ông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 201 | Ống PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 202 | Ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 203 | Ống PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 204 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 205 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 206 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 207 | Tê nhựa PVC thu D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Tê nhựa PVC thu D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Chếch nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 212 | Chếch nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Chếch nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Chếch nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 216 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 218 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 219 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 221 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 222 | Y nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Y nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Y nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Bạc nhựa D90x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 226 | Bạc nhựa D90x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 227 | Bạc nhựa D110x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 228 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 229 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 230 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 232 | Khoan giếng nước (tạm tính sâu 50m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | BẾP ĂN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7332 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2906 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0932 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0616 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8764 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3713 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0208 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2059 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1326 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,063 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3379 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1199 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3853 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4335 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8622 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1837 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0513 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8242 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1475 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0502 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0052 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1171 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0028 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3029 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3029 | tấn |
| 40 | Bulong xà gồ M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2608 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,477 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7121 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9172 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,0938 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,076 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,781 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9052 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9701 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7364 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,44 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,99 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,079 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,492 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1876 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,362 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1654 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7992 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,564 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8615 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,886 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,776 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,776 | m2 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3493 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5871 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0842 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4121 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,518 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,518 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6167 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,617 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7359 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,78 | md |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2436 | m3 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,436 | m2 |
| 82 | Cửa đi mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa), thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện dồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,928 | m2 |
| 83 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa), thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện dồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt (Nhôm định hình), kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,936 | m2 |
| 85 | Vách kính, nhôm định hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,236 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | m2 |
| 87 | Cửa tôn, khung thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 14x14x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 90 | Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn Led đôi 18W 1,2M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Led đơn 18W 1,2M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 100 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 101 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 113 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m |
| 114 | Giá đỡ thép dẹt che chân 25X4, L=100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Giá đỡ dây thu sét D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 117 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m3 |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Thu sàn Inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Rọ chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Đai inox giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Măng sông ren trong PPR D32x3/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 135 | Ông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 136 | Ống PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 137 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 138 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 139 | Chếch nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0439 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8084 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0706 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2147 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1515 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8759 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2999 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2809 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7645 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2086 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0088 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8083 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,7582 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,382 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,818 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6639 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,06 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,264 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,758 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1399 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6005 | md |
| 37 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa), thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện dồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt (Nhôm định hình), kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5605 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7802 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0004 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2056 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2056 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0868 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2163 | m2 |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 21 | Bulong M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3455 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,45 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4561 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8397 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | 100m |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8473 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2123 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1545 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1418 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8304 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,236 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,83 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,976 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8227 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9114 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9114 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1136 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1748 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | md |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,07 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 33 | Cửa thép hộp dịnh hình mã kẽm 36x80x1,2 có rãnh để lòng kính ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa hở 130 thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Cửa sổ kính làm bằng thép định hình mã kẽm ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 36 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang 220V-40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | NHÀ TRẠM 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0138 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,4666 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399,762 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,219 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,655 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,262 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,275 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,166 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,088 | m |
| 11 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7146 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2893 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thoát nước cũ hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2528 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9609 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,504 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0438 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,443 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,71 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,29 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,929 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,389 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,997 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1524 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,403 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3152 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,876 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,262 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,262 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7146 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,588 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1266 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,0076 | m2 |
| 37 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,918 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7177 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7177 | tấn |
| 40 | Bulong xà gồ M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,0048 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2893 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6991 | md |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6227 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1153 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0868 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2957 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,384 | m2 |
| 50 | Gia công lan can Inox D60x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0718 | tấn |
| 51 | Gia công lan can bằng Inox D20x1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 52 | Gia công lan can bằng Inox 20x40x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 53 | Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 54 | Gia công lan can bằng Inox 30x30x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 55 | Bản mã Inox 60x100x5 liên kết bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5511 | m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 58 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,35 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm định hình, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm định hình có cánh mở, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,476 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 14x14x1.5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,87 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x400x150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 40A - 15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 30A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn Led đôi 18W 1,2M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Led đơn 18W 1,2M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 78 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 79 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Vị trí chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | vị trí |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 95 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 100 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m |
| 101 | Giá đỡ thép dẹt che chân 25X4, L=100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Giá đỡ dây thu sét D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 104 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,375 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,375 | m3 |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 107 | Xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 109 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Khay để xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Giá treo giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Thu sàn Inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Giá treo áo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 128 | Măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Măng sông ren trong PPR D32x3/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 131 | Ông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 132 | Ống PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 133 | Ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 134 | Ống PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 135 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 136 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 137 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 138 | Tê nhựa PVC thu D60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Tê nhựa PVC thu D90/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Chếch nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Chếch nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Chếch nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Chếch nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 148 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 152 | Y nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Y nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Y nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Bạc nhựa D90x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Bạc nhựa D90x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Bạc nhựa D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Bạc nhựa D110x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác Inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,1482 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9871 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4838 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6099 | 100m3 |
| H | SAN NỀN, SÂN VƯỜN VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390,855 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9086 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9298 | 100m3 |
| 4 | Rải Nilon chống mất nước sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.278 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,2 | m3 |
| 6 | Cắt sân bê tông chiều dầy 10cm làm khe co giãn, xẻ khe 4m/khe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,4333 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6648 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3295 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,696 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,16 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5723 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,44 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1629 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,782 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,55 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9359 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0863 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2315 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9803 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5876 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9233 | m2 |
| 35 | Đắp đất mầu trồng cây vào bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7819 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0113 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,645 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9861 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,95 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,57 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,57 | m2 |
| 46 | Đắp đất mầu trồng cây vào bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2984 | m3 |
| 47 | Tủ điện tổng 600x400x210 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A - 15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 40A - 15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A - 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 53 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 59 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 60 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | viên |
| 61 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,7998 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7159 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4319 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4227 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5387 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9612 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5608 | 100m2 |
| 69 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4418 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,9176 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,9247 | m2 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3414 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8219 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cấu kiện |
| 76 | Ống PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 77 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 78 | Y nhựa D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Chếch nhựa PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Măng sông PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9995 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 87 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1431 | tấn |
| 89 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 90 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3745 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3699 | m3 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 93 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,718 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4304 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9904 | m2 |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8107 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4878 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5657 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1714 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,872 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,872 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x100x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1698 | tấn |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 30x30x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | tấn |
| 21 | Tôn lá dày 0.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8295 | kg |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,913 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,913 | m2 |
| 24 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Bản lề cối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Chốt cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Gia công khung bằng sắt hộp biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 30 | Tôn biển tên dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,284 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,942 | m2 |
| 32 | Bộ chữ Inox mạ đồng "TRẠM Y TẾ XÃ VĂN TỰ" cao 155mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bộ chữ Inox mạ đồng "ĐỊA CHỈ: XÃ VĂN TỰ - HUYỆN THƯỜNG TÍN - TP. HÀ NỘI " và "ĐIỆN THOẠI: 08......, 09........"cao 39mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,1888 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5073 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0146 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | 100m |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,995 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,255 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1372 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,65 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4859 | m2 |
| 45 | Chi tiết tầng lọc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,829 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,059 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3936 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4797 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3296 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7573 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5162 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,3146 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,526 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,3302 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 483,1708 | m2 |
| 58 | Gia công hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9517 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,3931 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,3931 | m2 |
| J | BỂ LỌC NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3439 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3302 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3234 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2212 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1773 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6236 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1007 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1538 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5833 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,915 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,916 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,808 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,808 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3935 | m2 |
| 20 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8938 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6306 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Giếng khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Rọ bơm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI LỎNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6224 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3079 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8564 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2948 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3768 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,377 | m2 |
| 14 | Ngâm chống thẩm bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2097 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có hạng mục kết cấu BTCT và hoàn thiện ( điện, nước) - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình + Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi