Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372707-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210372624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 09:19:00 đến ngày 2021-04-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,982,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Nhà làm việc huyện ủy số 1
1 Khuôn cửa D2 làm mới 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,83 m
2 SX cửa pano gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2123 m2
3 Khóa cửa cũ thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,0794 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,0359 m2
6 Giấy giáp đánh gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,0359 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,367 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,367 m2
9 Sơn PU cửa đi cửa sổ + khuôn cửa theo mẫu cửa làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,0359 m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,0681 m2 cấu kiện
11 Láng granitô nền sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 m3
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,446 m2
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Sửa lại lan can cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đồng
C Nhà làm việc huyện ủy số 2
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,305 m2
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,925 m2
4 Cửa pa nô gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,794 m2
5 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Thay mới bóng ốp trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
8 Sửa lan can cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đồng
D Nhà làm việc huyện ủy số 3
1 Khuôn cửa D2 làm mới 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,83 m
2 Sửa lại cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8495 m2
5 Giấy giáp đánh gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8495 m2
6 Sơn PU cửa đi cửa sổ + khuôn cửa theo mẫu cửa làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8495 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2 cấu kiện
E Nhà làm việc huyện ủy số 4
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2429 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5427 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7209 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,072 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0501 m2
9 Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2294 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bàn bếp, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m2
14 Cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m2
15 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
19 Ống cấp nước C3 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
20 Ống cấp nước C3 D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
21 Cút nhựa 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Cút nhựa 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d= Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Giắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Măng sông nhựa 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Côn nhựa 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
37 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
38 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Tê nhựa D34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Băng keo + keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn/tuyp
44 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
46 Lắp đặt chậu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9024 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2654 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8099 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,378 m3
12 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m2
13 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,768 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1688 m3
17 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m2
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m3
G Nhà hội trường, cầu thang phòng khách
1 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
H Phần điện
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
9 Đèn pha Led DC12V ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
11 Mặt 3 + rọ B1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
I Sân xung quanh nhà hội trường
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 m2
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 m2
7 Xúc đất KL phá dỡ lên xe VC đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,62 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,62 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,62 m3
J Cầu thang phòng khách huyện ủy
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5346 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 m3
4 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8005 m2
5 Trụ lan can làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 SX cửa sổ mở hắt khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
8 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Sửa lại vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đồng
K Nhà xe + Các ban HĐND huyện
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,1755 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,238 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m2
5 Chống thấm nền bằng màng khò theo thiết kế trước khi lát lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,03 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9214 m2
8 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,9929 10m2
9 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1376 tấn
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,43 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,43 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,43 m3
13 Nhân công tháo dỡ và lắp lại thiết bị vệ sinh sau khí ốp lại tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khoán
L Nhà làm việc HĐND-UBND
1 Phá dỡ bậc mài grani tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9784 m2
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6988 m2
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2328 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,9724 m2
6 Trần hợp kim nhôm đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,9724 m2
7 Tính thay lại khung xương bị hỏng, mối mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2264 m3
8 Hệ thống giáo chống đỡ toàn bộ trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2264 m2
9 Nhân công tháo dỡ trần những chố làm lại khung xương sau đó lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2264 m2
10 Nhân công tháo dỡ điện trần hội trường sau đó lắp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đồng
M Điện trần tầng 2
1 Đèn led Panel 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Đèn led Panel 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
N Sơn lại tường trần
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.137,076 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,9332 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.164,164 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.586,83 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,26 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,84 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,42 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,786 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,786 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,9084 m2
11 Đánh giấy giáp trước khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,9084 m2
12 Sơn PU lại DT cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,9084 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,978 m2
O Nhà làm việc khối tư pháp + Văn Hóa
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,4005 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,964 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6665 m2
5 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,37 m2
6 Chống thấm nền bằng màng khò theo thiết kế trước khi lát lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,88 10m2
8 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9288 tấn
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,042 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,1785 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,624 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,042 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,4 m2
17 Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m2
18 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,44 m2
21 Đánh giấy giáp trước khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,44
22 Sơn PU cửa đi cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,44
23 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,44 m2 cấu kiện
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
P Thay thiết bị vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Q Sân lát gạch
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
2 Đào nền hạ cốt sân bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,555 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,555 m3
R Cổng hàng rào sơn lại
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,0062 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,0062 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,276 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,276 m2
S Cải tạo sân đường dạo
T Sân cầu lông
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
3 Sơn 5 lớp sơn chuyên dụng mặt sân cầu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m2
4 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (Tận dụng lại gacgh cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
U Sân khối nhà huyện ủy
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 m2
2 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (Tận dụng lại gacgh cũ 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,8 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m3
V Cải tạo sân bê tông nhà hành chính công
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m2
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m3
3 Nhân công cắt mạch làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
W Cải tạo rãnh
1 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
2 Dọn nạo vét vệ sinh rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3716 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
10 Láng hè cani vô dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
X Nhà làm việc khối văn phòng và lãnh đạo
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,514 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,028 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,536 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,514 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 978,568 m2
6 Phá dỡ nền bậc mài grani tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,315 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,315 m2
Y THIẾT BỊ
Z PHÒNG HỌP
AA Thiết bị hình ảnh
1 Tivi 65 inch chuẩn 4k Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Giá treo tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AB Thiết bị họp trực tuyến
1 Camera Telycam zoom quang 10X; chuẩn 1080.WDR, BLC, giảm nhiễu 3D và các tính năng phơi sáng để làm cho máy ảnh hoạt động ở môi trường ánh sáng yếu hoặc ánh nắng mặt trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bộ khử vọng, chống rú, rit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bộ chia 1-4 chuẩn 4K/2K/Full HD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cáp HDMI 10m 4K chống nhiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Cáp HDMI 20m 4K chống nhiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Bộ Codec tín hiệu SSD 120Gb; intel i3; DDR4 4Gb , intel chipset H310 tích hợp phần mềm + key mouse wireless Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Cáp USB 10m chuẩn 2.0 có khuếch đại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AC ÂM THANH PHÒNG HỌP
AD Sửa chữa thiết bị cũ
1 Nâng cấp, sửa chữa loa TRERB giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
2 Nâng cấp, sửa chữa loa trầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
AE Mua mới thiết bị
1 Máy công suất đẩy chống hú 3 kênh R8 CSD-2688
- Thông số kỹ thuật:
+ Biến áp được cuốn hoàn toàn bằng đồng đỏ.
+ Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm
+ Có quạt gió cảm ứng làm mát toàn máy cho độ bền cao hơn.
+ Công suất max: 2600w
+ Bảo hành: 24 tháng.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Bộ xử lý âm thanh kĩ thuật số R8AX8T - Thông số kỹ thuật: + Điều chỉnh âm thanh bằng phần mềm máy tính cho âm thanh như ý muốn. + Ưu điểm nổi trội là hạn chế tối đa tạp âm, không ù mic, rít mic. + Sau khi lắp đặt lưu âm thanh dưới dạng số rất thuận tiện cho các cơ quan, tập thể và khu đông người (vì dù cho có chỉnh sai kĩ thuật nhưng sau khi tắt nguồn khởi động lại máy tự động khôi phục lại chế độ ban đầu) + Bảo hành 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 Micro hội nghị SY-8380 - Thông số kỹ thuật: + Cần mic cao, có mút sốp chống thu tạp âm và tiếng gió. Cổ mic đa chiều linh hoạt rất tiện lợi khi sử dụng. + Toàn bộ phụ kiện bằng dây zắc tốt. + Bảo hành 12 tháng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
4 Micro chủ tịch BOSCH K180C - Thông số kỹ thuật: + Phản hồi tần số: 60-16KHz + Độ nhạy: -42dB ± 2dB + Có một micro với nút lời nói và đèn báo, có thể điều khiển hoặc chỉ ra trạng thái của máy. + Với nút điều khiển ưu tiên của chủ tịch, có thể được đặt để kết thúc hoặc tạm dừng trạng thái nói của tất cả các micro đại biểu. + Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Micro đại biểu BOSCH K180C - Thông số kỹ thuật: + Hệ thống âm thanh hội thảo Bosch K180C có các điểm Thiết kế sáng tạo theo tiêu chuẩn Châu Âu. + Chức năng đèn báo chờ phát biểu + Chất lượng âm thanh tốt. + Dễ dàng sử dụng và lắp đặt. + Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Chiếc
6 Bộ điều khiển trung tâm BOSCH K1700 - Thông số kỹ thuật: + Thiết bị điều khiển trung tâm K1700 cấp nguồn cho tất cả các thiết bị dành cho đại biểu và chủ tọa trong hệ thống. + Điều khiển thảo luận không cần nhân viên điều hành. + Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
7 Dây cáp hội thảo 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
8 Dây cáp hội thảo 20M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
9 Ổn áp 3kg dài 150V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
10 Gía treo loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
11 Rắc loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
12 Ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
13 Đèn báo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
14 Dây loa 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
15 Cây gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cây
16 Công lắp đặt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
AF Hệ thống wifi hội trường
1 Wifi chuyên dụng ốp trần cho số người truy đồng thời cập 40 user /1 thiết bị. Phát tín hiệu 2 băng tần 2.4Ghz và 5Ghz. Tự động convert tín hiệu yếu trong hệ thống mạng LAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Vật tư phụ (dây tín hiệu loa, cáp điện, cáp mạng, ghen hộp, đinh vít nở, các cáp nối tín hiệu , …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
AG HỘI TRƯỜNG
AH Thiết bị hình ảnh
1 Tivi 75 inch chuẩn 4k Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AI Ánh sáng hội trường
1 ĐÈN PARLED 3W54B FULLCOULOR
- Thông số kỹ thuật:
+ Điện áp nguồn: AC100V-240V/60Hz + LED: độ sáng cao đúng công suất 3W với 54 bóng + Góc chiếu: 15~45 độ + Tuổi thọ LED: >100 nghìn giờ + Bảo hành: 12 tháng
Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Chiếc
2 BÀN ĐIỀU KHIỂN ÁNH SÁNG DMX240 - Thông số kỹ thuật: + Điện áp: AC220V / 50Hz (DC9V-12V) + Dòng điện: không dưới 300mA + Công suất tiêu thụ: 10W + Kiểm soát tín hiệu: DMX240 + Kiểm soát kênh: 192CH + Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 ĐÈN PARLED 36 BÓNG VÀNG - Thông số kỹ thuật: + Đèn 36 bóng, hắt sáng sân khâu + Ánh sáng vàng + Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
4 KHUNG TREO ĐÈN ÁNH SÁNG - Thông số kỹ thuật: Với thiết kế đẹp, chắc chắn, dùng để treo đèn ánh sáng. Đảm bảo độ an toàn cũng như tính thẩm mĩ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
AJ Phụ kiện
1 Khởi 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Rắc canon Nam, Nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
3 Dây tín hiệu đèn parled Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Atomat 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Dây 2x1,5 cho đèn parled Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Dây 2x1,5 cho đèn hắt sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
AK GHẾ
1 Ghế phòng hội trường (mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Cái
2 Sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
AL THẢM HỘI TRƯỜNG
1 Thảm hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
AM BARIE ĐIỆN
1 Barie điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AN ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa nhà khách 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
AO ÁNH SÁNG
1 ĐÈN PARLED 3W54B FULLCOULOR
- Thông số kỹ thuật:
+ Điện áp nguồn: AC100V-240V/60Hz + LED: độ sáng cao đúng công suất 3W với 54 bóng + Góc chiếu: 15~45 độ + Tuổi thọ LED: >100 nghìn giờ + Bảo hành: 12 tháng
Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Chiếc
2 BÀN ĐIỀU KHIỂN ÁNH SÁNG DMX240 - Thông số kỹ thuật: + Điện áp: AC220V / 50Hz (DC9V-12V) + Dòng điện: không dưới 300mA + Công suất tiêu thụ: 10W + Kiểm soát tín hiệu: DMX240 + Kiểm soát kênh: 192CH + Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 ĐÈN PARLED 36 BÓNG VÀNG - Thông số kỹ thuật: + Đèn 36 bóng, hắt sáng sân khâu + Ánh sáng vàng + Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Chiếc
4 KHUNG TREO ĐÈN ÁNH SÁNG - Thông số kỹ thuật: Với thiết kế đẹp, chắc chắn, dùng để treo đèn ánh sáng. Đảm bảo độ an toàn cũng như tính thẩm mĩ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
AP Phụ kiện
1 Khởi 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Rắc canon Nam, Nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
3 Dây tín hiệu đèn parled Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Atomat 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Dây 2x1,5 cho đèn parled Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Dây 2x1,5 cho đèn hắt sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->