Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372707-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 09:19:00 đến ngày 2021-04-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,982,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Nhà làm việc huyện ủy số 1 | |||
| 1 | Khuôn cửa D2 làm mới 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m |
| 2 | SX cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2123 | m2 |
| 3 | Khóa cửa cũ thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,0794 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,0359 | m2 |
| 6 | Giấy giáp đánh gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,0359 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,367 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,367 | m2 |
| 9 | Sơn PU cửa đi cửa sổ + khuôn cửa theo mẫu cửa làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,0359 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0681 | m2 cấu kiện |
| 11 | Láng granitô nền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,446 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Sửa lại lan can cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| C | Nhà làm việc huyện ủy số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,305 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,925 | m2 |
| 4 | Cửa pa nô gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,794 | m2 |
| 5 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thay mới bóng ốp trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 8 | Sửa lan can cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| D | Nhà làm việc huyện ủy số 3 | |||
| 1 | Khuôn cửa D2 làm mới 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m |
| 2 | Sửa lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8495 | m2 |
| 5 | Giấy giáp đánh gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8495 | m2 |
| 6 | Sơn PU cửa đi cửa sổ + khuôn cửa theo mẫu cửa làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8495 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 cấu kiện |
| E | Nhà làm việc huyện ủy số 4 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2429 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5427 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7209 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,072 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0501 | m2 |
| 9 | Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bàn bếp, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m2 |
| 14 | Cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 19 | Ống cấp nước C3 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Ống cấp nước C3 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Cút nhựa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Giắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Côn nhựa 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tê nhựa D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Băng keo + keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn/tuyp |
| 44 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt chậu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9024 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2654 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8099 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,378 | m3 |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1688 | m3 |
| 17 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m3 |
| G | Nhà hội trường, cầu thang phòng khách | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 9 | Đèn pha Led DC12V ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 11 | Mặt 3 + rọ B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| I | Sân xung quanh nhà hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m2 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m2 |
| 7 | Xúc đất KL phá dỡ lên xe VC đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,62 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,62 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,62 | m3 |
| J | Cầu thang phòng khách huyện ủy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8005 | m2 |
| 5 | Trụ lan can làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | SX cửa sổ mở hắt khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sửa lại vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| K | Nhà xe + Các ban HĐND huyện | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,1755 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,238 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 5 | Chống thấm nền bằng màng khò theo thiết kế trước khi lát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,03 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9214 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,9929 | 10m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1376 | tấn |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m3 |
| 13 | Nhân công tháo dỡ và lắp lại thiết bị vệ sinh sau khí ốp lại tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khoán |
| L | Nhà làm việc HĐND-UBND | |||
| 1 | Phá dỡ bậc mài grani tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9784 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6988 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2328 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,9724 | m2 |
| 6 | Trần hợp kim nhôm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,9724 | m2 |
| 7 | Tính thay lại khung xương bị hỏng, mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2264 | m3 |
| 8 | Hệ thống giáo chống đỡ toàn bộ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2264 | m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ trần những chố làm lại khung xương sau đó lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2264 | m2 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ điện trần hội trường sau đó lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| M | Điện trần tầng 2 | |||
| 1 | Đèn led Panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn led Panel 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| N | Sơn lại tường trần | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.137,076 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,9332 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,164 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.586,83 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,26 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,84 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,42 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,786 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,786 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,9084 | m2 |
| 11 | Đánh giấy giáp trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,9084 | m2 |
| 12 | Sơn PU lại DT cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,9084 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,978 | m2 |
| O | Nhà làm việc khối tư pháp + Văn Hóa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4005 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,964 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6665 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,37 | m2 |
| 6 | Chống thấm nền bằng màng khò theo thiết kế trước khi lát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,88 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9288 | tấn |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,042 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,1785 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,624 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,042 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,4 | m2 |
| 17 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 18 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | m2 |
| 21 | Đánh giấy giáp trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | |
| 22 | Sơn PU cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | m2 cấu kiện |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| P | Thay thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | Sân lát gạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Đào nền hạ cốt sân bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,555 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,555 | m3 |
| R | Cổng hàng rào sơn lại | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,0062 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,0062 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,276 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,276 | m2 |
| S | Cải tạo sân đường dạo | |||
| T | Sân cầu lông | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 3 | Sơn 5 lớp sơn chuyên dụng mặt sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (Tận dụng lại gacgh cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| U | Sân khối nhà huyện ủy | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (Tận dụng lại gacgh cũ 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,8 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m3 |
| V | Cải tạo sân bê tông nhà hành chính công | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m3 |
| 3 | Nhân công cắt mạch làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| W | Cải tạo rãnh | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 2 | Dọn nạo vét vệ sinh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3716 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 10 | Láng hè cani vô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| X | Nhà làm việc khối văn phòng và lãnh đạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,514 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,028 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,536 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,514 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,568 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bậc mài grani tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,315 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,315 | m2 |
| Y | THIẾT BỊ | |||
| Z | PHÒNG HỌP | |||
| AA | Thiết bị hình ảnh | |||
| 1 | Tivi 65 inch chuẩn 4k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AB | Thiết bị họp trực tuyến | |||
| 1 | Camera Telycam zoom quang 10X; chuẩn 1080.WDR, BLC, giảm nhiễu 3D và các tính năng phơi sáng để làm cho máy ảnh hoạt động ở môi trường ánh sáng yếu hoặc ánh nắng mặt trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ khử vọng, chống rú, rit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chia 1-4 chuẩn 4K/2K/Full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp HDMI 10m 4K chống nhiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cáp HDMI 20m 4K chống nhiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Bộ Codec tín hiệu SSD 120Gb; intel i3; DDR4 4Gb , intel chipset H310 tích hợp phần mềm + key mouse wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cáp USB 10m chuẩn 2.0 có khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AC | ÂM THANH PHÒNG HỌP | |||
| AD | Sửa chữa thiết bị cũ | |||
| 1 | Nâng cấp, sửa chữa loa TRERB giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 2 | Nâng cấp, sửa chữa loa trầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| AE | Mua mới thiết bị | |||
| 1 | Máy công suất đẩy chống hú 3 kênh R8 CSD-2688 - Thông số kỹ thuật: + Biến áp được cuốn hoàn toàn bằng đồng đỏ. + Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm + Có quạt gió cảm ứng làm mát toàn máy cho độ bền cao hơn. + Công suất max: 2600w + Bảo hành: 24 tháng. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ xử lý âm thanh kĩ thuật số R8AX8T - Thông số kỹ thuật: + Điều chỉnh âm thanh bằng phần mềm máy tính cho âm thanh như ý muốn. + Ưu điểm nổi trội là hạn chế tối đa tạp âm, không ù mic, rít mic. + Sau khi lắp đặt lưu âm thanh dưới dạng số rất thuận tiện cho các cơ quan, tập thể và khu đông người (vì dù cho có chỉnh sai kĩ thuật nhưng sau khi tắt nguồn khởi động lại máy tự động khôi phục lại chế độ ban đầu) + Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Micro hội nghị SY-8380 - Thông số kỹ thuật: + Cần mic cao, có mút sốp chống thu tạp âm và tiếng gió. Cổ mic đa chiều linh hoạt rất tiện lợi khi sử dụng. + Toàn bộ phụ kiện bằng dây zắc tốt. + Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Micro chủ tịch BOSCH K180C - Thông số kỹ thuật: + Phản hồi tần số: 60-16KHz + Độ nhạy: -42dB ± 2dB + Có một micro với nút lời nói và đèn báo, có thể điều khiển hoặc chỉ ra trạng thái của máy. + Với nút điều khiển ưu tiên của chủ tịch, có thể được đặt để kết thúc hoặc tạm dừng trạng thái nói của tất cả các micro đại biểu. + Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Micro đại biểu BOSCH K180C - Thông số kỹ thuật: + Hệ thống âm thanh hội thảo Bosch K180C có các điểm Thiết kế sáng tạo theo tiêu chuẩn Châu Âu. + Chức năng đèn báo chờ phát biểu + Chất lượng âm thanh tốt. + Dễ dàng sử dụng và lắp đặt. + Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Chiếc |
| 6 | Bộ điều khiển trung tâm BOSCH K1700 - Thông số kỹ thuật: + Thiết bị điều khiển trung tâm K1700 cấp nguồn cho tất cả các thiết bị dành cho đại biểu và chủ tọa trong hệ thống. + Điều khiển thảo luận không cần nhân viên điều hành. + Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Dây cáp hội thảo 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 8 | Dây cáp hội thảo 20M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Ổn áp 3kg dài 150V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Gía treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 11 | Rắc loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 12 | Ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Đèn báo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Dây loa 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Cây gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 16 | Công lắp đặt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| AF | Hệ thống wifi hội trường | |||
| 1 | Wifi chuyên dụng ốp trần cho số người truy đồng thời cập 40 user /1 thiết bị. Phát tín hiệu 2 băng tần 2.4Ghz và 5Ghz. Tự động convert tín hiệu yếu trong hệ thống mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vật tư phụ (dây tín hiệu loa, cáp điện, cáp mạng, ghen hộp, đinh vít nở, các cáp nối tín hiệu , …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| AG | HỘI TRƯỜNG | |||
| AH | Thiết bị hình ảnh | |||
| 1 | Tivi 75 inch chuẩn 4k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AI | Ánh sáng hội trường | |||
| 1 | ĐÈN PARLED 3W54B FULLCOULOR - Thông số kỹ thuật: + Điện áp nguồn: AC100V-240V/60Hz + LED: độ sáng cao đúng công suất 3W với 54 bóng + Góc chiếu: 15~45 độ + Tuổi thọ LED: >100 nghìn giờ + Bảo hành: 12 tháng |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chiếc |
| 2 | BÀN ĐIỀU KHIỂN ÁNH SÁNG DMX240 - Thông số kỹ thuật: + Điện áp: AC220V / 50Hz (DC9V-12V) + Dòng điện: không dưới 300mA + Công suất tiêu thụ: 10W + Kiểm soát tín hiệu: DMX240 + Kiểm soát kênh: 192CH + Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | ĐÈN PARLED 36 BÓNG VÀNG - Thông số kỹ thuật: + Đèn 36 bóng, hắt sáng sân khâu + Ánh sáng vàng + Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 4 | KHUNG TREO ĐÈN ÁNH SÁNG - Thông số kỹ thuật: Với thiết kế đẹp, chắc chắn, dùng để treo đèn ánh sáng. Đảm bảo độ an toàn cũng như tính thẩm mĩ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| AJ | Phụ kiện | |||
| 1 | Khởi 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Rắc canon Nam, Nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 3 | Dây tín hiệu đèn parled | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Atomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Dây 2x1,5 cho đèn parled | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Dây 2x1,5 cho đèn hắt sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| AK | GHẾ | |||
| 1 | Ghế phòng hội trường (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cái |
| 2 | Sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| AL | THẢM HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thảm hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| AM | BARIE ĐIỆN | |||
| 1 | Barie điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AN | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa nhà khách 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AO | ÁNH SÁNG | |||
| 1 | ĐÈN PARLED 3W54B FULLCOULOR - Thông số kỹ thuật: + Điện áp nguồn: AC100V-240V/60Hz + LED: độ sáng cao đúng công suất 3W với 54 bóng + Góc chiếu: 15~45 độ + Tuổi thọ LED: >100 nghìn giờ + Bảo hành: 12 tháng |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chiếc |
| 2 | BÀN ĐIỀU KHIỂN ÁNH SÁNG DMX240 - Thông số kỹ thuật: + Điện áp: AC220V / 50Hz (DC9V-12V) + Dòng điện: không dưới 300mA + Công suất tiêu thụ: 10W + Kiểm soát tín hiệu: DMX240 + Kiểm soát kênh: 192CH + Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | ĐÈN PARLED 36 BÓNG VÀNG - Thông số kỹ thuật: + Đèn 36 bóng, hắt sáng sân khâu + Ánh sáng vàng + Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 4 | KHUNG TREO ĐÈN ÁNH SÁNG - Thông số kỹ thuật: Với thiết kế đẹp, chắc chắn, dùng để treo đèn ánh sáng. Đảm bảo độ an toàn cũng như tính thẩm mĩ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| AP | Phụ kiện | |||
| 1 | Khởi 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Rắc canon Nam, Nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 3 | Dây tín hiệu đèn parled | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Atomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Dây 2x1,5 cho đèn parled | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Dây 2x1,5 cho đèn hắt sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi