Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng sửa chữa trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 08:08:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,103,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trung tâm chính trị | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4 | m2 |
| 4 | Bốc xếp ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | 1000v |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,488 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung sắt hoa cảo vệ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,028 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,947 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,225 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,343 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,846 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước + chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,244 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,937 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,35 | m2 |
| 26 | Chống thấm sàn sê bằng sika latex TH trước khi láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,846 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,846 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,864 | m2 |
| 29 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,595 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch cerami 600x600 mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,947 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch 100x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,343 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,225 | m2 |
| 34 | Sửa chữa một số vị trí tôn lạnh bị rỉ sét và bị hỏng do xây nâng tường thu hồi và lợp lại mái ngói (tạm tính 35% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,479 | m2 |
| 35 | Sửa chữa lại toàn bộ cửa đi băng nhôm trắng: Thay một số thanh khung nội bị hỏng, thay một số kính trắng 5 ly bị vỡ; thay lại toàn bộ bản lề, chốt ổ khóa và sửa lại toàn bộ diện tích cửa và vệ sinh lại toàn bộ kính (diện tích tạm tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,012 | m2 |
| 36 | Sửa chữa lại toàn bộ cửa sổ băng nhôm trắng: Thay một số thanh khung nội bị hỏng, thay một số kính trắng 5 ly bị vỡ; thay lại toàn bộ bản lề, chốt ổ khóa và sửa lại toàn bộ diện tích cửa và vệ sinh lại toàn bộ kính (diện tích tạm tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,266 | m2 |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,911 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,653 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khu vệ sinh, khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tỉnh điện, kính mờ 5ly ( kể cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,488 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,028 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, trường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698,529 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,397 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,312 | m2 |
| 45 | Mài, vệ sinh, đánh bóng granitô bậc cấp sảnh, bậc cấp cầu thang, bệ lan can tầng 2 (tính cả vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 46 | Vệ sinh vách kính ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt cùm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ chắn rát bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nước mái phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,475 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chì gắn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 65 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 86 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kí |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Dây cấp + SIPHONG lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van đồng fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 101 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 102 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 103 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 104 | Sản xuất kim thu sét bán kính bảo vệ 50m (cả trụ đỡ kim bằng thép tráng kẽ D = 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 105 | Khoang giếng tiếp địa sâu 16m, thả cọc D20 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Giếng |
| 106 | Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D 20mm có sẵn, L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây cấp đồng bọc nhựa chống sét theo tường, cột và mái nhà, S = 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Hệ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 112 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cai |
| 113 | Chi phí đo điện trở đất hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 114 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| B | Nhà vệ sinh ở ngoài | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,005 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,919 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,401 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,169 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m2 |
| 20 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,995 | m2 |
| 21 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,401 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,169 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khu vệ sinh, khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tỉnh điện, kính mờ 5ly ( kể cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa tường thu hồi bằng sắt, để kiểm tra hoặc thay bồn nước khi cần thiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,621 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,215 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,921 | m2 |
| 33 | Lắp đặt con son đoán điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống sứ, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chì gắn chìm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 43 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn hộp vuông 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 45 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 66 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kí |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van đồng fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 74 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 75 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 76 | Dọn dẹp vệ sinh để nghiệm thu đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 772.500.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi