Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa trụ sở làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304330-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng sửa chữa trụ sở làm việc
Số hiệu KHLCNT 20210128166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 08:08:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,103,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trung tâm chính trị
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,4 m2
4 Bốc xếp ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,954 1000v
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,954 1000v
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
7 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,488 m2
10 Tháo dỡ khung sắt hoa cảo vệ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,028 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,947 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,225 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,343 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,846 m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện + nước + chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
16 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,244 1m2
23 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,236 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,937 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,35 m2
26 Chống thấm sàn sê bằng sika latex TH trước khi láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,846 m2
27 Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,846 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,864 m2
29 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,595 m3
30 Lát nền, sàn gạch cerami 600x600 mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,947 m2
31 Ốp tường gạch 100x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,343 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 m2
33 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,225 m2
34 Sửa chữa một số vị trí tôn lạnh bị rỉ sét và bị hỏng do xây nâng tường thu hồi và lợp lại mái ngói (tạm tính 35% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,479 m2
35 Sửa chữa lại toàn bộ cửa đi băng nhôm trắng: Thay một số thanh khung nội bị hỏng, thay một số kính trắng 5 ly bị vỡ; thay lại toàn bộ bản lề, chốt ổ khóa và sửa lại toàn bộ diện tích cửa và vệ sinh lại toàn bộ kính (diện tích tạm tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,012 m2
36 Sửa chữa lại toàn bộ cửa sổ băng nhôm trắng: Thay một số thanh khung nội bị hỏng, thay một số kính trắng 5 ly bị vỡ; thay lại toàn bộ bản lề, chốt ổ khóa và sửa lại toàn bộ diện tích cửa và vệ sinh lại toàn bộ kính (diện tích tạm tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,266 m2
37 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,911 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,653 1m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khu vệ sinh, khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tỉnh điện, kính mờ 5ly ( kể cả phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,488 1m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,028 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, trường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.698,529 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,397 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,312 m2
45 Mài, vệ sinh, đánh bóng granitô bậc cấp sảnh, bậc cấp cầu thang, bệ lan can tầng 2 (tính cả vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
46 Vệ sinh vách kính ô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
49 Lắp đặt cùm bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
50 Lắp đặt rọ chắn rát bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
51 Lắp đặt ống thoát nước mái phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,475 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,078 100m2
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
55 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
56 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
58 Lắp đặt cầu chì gắn chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
60 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
65 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
81 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
84 Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
86 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
87 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Dây cấp + SIPHONG lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt van đồng fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
101 Lắp đặt máy bơm 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
102 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
103 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
104 Sản xuất kim thu sét bán kính bảo vệ 50m (cả trụ đỡ kim bằng thép tráng kẽ D = 60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
105 Khoang giếng tiếp địa sâu 16m, thả cọc D20 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Giếng
106 Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D 20mm có sẵn, L = 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
107 Kéo rải dây cấp đồng bọc nhựa chống sét theo tường, cột và mái nhà, S = 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
109 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
110 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
112 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cai
113 Chi phí đo điện trở đất hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
114 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
115 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 1m3
116 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
B Nhà vệ sinh ở ngoài
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,005 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,316 m3
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,919 m2
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,401 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,169 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 m2
20 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,995 m2
21 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m2
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
25 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,401 m2
27 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,169 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khu vệ sinh, khung ngoại 38x76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tỉnh điện, kính mờ 5ly ( kể cả phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa tường thu hồi bằng sắt, để kiểm tra hoặc thay bồn nước khi cần thiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,621 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,215 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,921 m2
33 Lắp đặt con son đoán điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 
35 Lắp đặt ống sứ, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt cầu chì gắn chìm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
43 Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn hộp vuông 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
45 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
59 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
61 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
64 Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
66 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
67 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt van đồng fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
71 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
74 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
75 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
76 Dọn dẹp vệ sinh để nghiệm thu đưa vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 772.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->