Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358413-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201234611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:48:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,181,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
B Trạm xử lý khu Thành Công - Cao Thắng
C Bể tách mỡ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,659 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,426 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,178 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,178 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,86 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,19 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 11,04 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 0,87 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,291 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,009 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,602 tấn
12 Băng cản nước 17,6 m
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,196 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,196 tấn
15 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan 0,19 tấn
16 Bản lề 6 bộ
17 Lắp đặt nắp đậy tôn 0,19 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,85 m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,044 100m2
20 Ván khuôn thành bể 0,82 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể 0,056 100m2
22 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 52,12 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 36,78 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 4,99 m2
D Bể thu gom
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,344 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,448 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,79 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,838 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,838 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,79 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,4 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 4,13 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,76 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,85 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,501 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,203 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,142 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,039 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,127 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,164 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,35 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 57,28 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 50,16 m2
21 Trát sàn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,14 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 14,91 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,16 m2
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,038 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,038 tấn
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,022 tấn
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,12 m2
28 Bản lề 2 bộ
29 Khóa 1 cái
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,09 m2
E Bể điều hòa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,949 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,314 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,334 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,334 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,75 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 17,07 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 1,68 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 41,04 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 1,53 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 6,11 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,083 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,84 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,038 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,296 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,19 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,715 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,45 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,01 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép 0,811 tấn
20 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,133 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,133 tấn
22 Bản lề 4 bộ
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,348 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,348 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 16,82 m2
26 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm 0,009 100m
27 Lắp bích thép, đường kính ống 60mm 1 cặp bích
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,128 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,138 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,736 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,153 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,616 100m2
33 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 136,8 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 152,05 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,3 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 55,04 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1,29 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,5 m3
F Cụm bể sinh học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,523 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,608 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,446 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,446 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,64 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 24,89 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 99,82 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 8,71 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo độ dốc, chiều rộng 29,03 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,021 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,563 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,372 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,359 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 13,819 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,142 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,231 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép 1,802 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,74 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,74 tấn
20 Băng cản nước 69,9 m
21 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,671 tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,671 tấn
23 Bản lề 22 bộ
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,5 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,138 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 7,37 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể 0,9 100m2
28 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 532,94 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 190,73 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 87,9 m2
31 Trát sàn bể, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 83,43 m2
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,045 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,045 tấn
34 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm 0,049 100m
35 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm 0,042 100m
36 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm 0,007 100m
37 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm 0,007 100m
G Hố thăm 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,67 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,11 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,149 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,156 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,003 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,16 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,08 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,015 100m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 1,92 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 7,68 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,792 m2
12 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,033 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,033 tấn
14 Bản lề 2 bộ
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,15 m2
H Bể bùn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,509 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,215 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,137 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,137 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 47,93 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 5,14 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 23,7 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 1,63 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 200 3,2 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,025 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,573 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,11 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,433 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,065 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,285 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giá đỡ, đường kính cốt thép 0,09 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,134 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,134 tấn
19 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,066 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,066 tấn
21 Bản lề 2 bộ
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,061 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,804 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể 0,184 100m2
25 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 49,15 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 87,74 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 36,51 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,91 m2
29 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm 0,011 100m
I Nhà điều khiển
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,496 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,432 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,008 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,008 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,536 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,947 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 45,3 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,182 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 3,65 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 31,987 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,597 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,236 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,046 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,145 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,057 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,198 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,023 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,024 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,528 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,038 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,479 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,611 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,88 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 0,735 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 109,152 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 92,566 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 8,712 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 2,7 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 20,577 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,288 m2
31 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 0,423 100m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,462 100m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,147 100m2
34 Lắp dựng cửa 15 m2 cấu kiện
35 Cửa đi S1 (cửa gỗ) 5,4 m2
36 Cửa sổ D1 (cửa gỗ) 5,76 m2
37 Cửa đi Đ2 (cửa gỗ) 3,84 m2
38 Gia công xà gồ thép 0,238 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,238 tấn
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,055 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,76 m2
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,263 m2
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,008 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,008 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,008 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,38 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6 m3
49 Bu lông M24x300 8 bộ
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,26 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,54 m3
52 Tủ cứu hỏa 40x60 1 tủ
53 Bình cứu hỏa 1 bình
J Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt bơm nước thải bể điều hòa 0,06 tấn
2 Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng 0,03 tấn
3 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng 0,16 tấn
4 Lắp đặt thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer 0,02 tấn
5 Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 1 0,14 tấn
6 Lắp đặt bơm bùn bể thiếu khí 0,14 tấn
7 Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 2 0,14 tấn
8 Lắp đặt bơm nước tuần hoàn ngăn xử lý hiếu khí 0,14 tấn
9 Lắp đặt bơm nước sạch pha hóa chất 0,03 tấn
10 Lắp đặt máy thổi khí cạn 0,22 tấn
11 Lắp đặt hệ thống pha hoá chất PAC (02 tank, 01 bơm, 02 cánh khuấy) 1 HT
12 Lắp đặt hệ thống pha hoá chất PAM (02 tank, 01 bơm, 02 cánh khuấy) 1 HT
13 Lắp đặt hệ thống pha hoá chất khử trùng (01 tank, 01 bơm, 01 cánh khuấy) 1 HT
14 Lắp đặt hệ thống phân phối khí thô (bể điều hòa) 1 HT
15 Lắp đặt hệ thống ống lắng trung tâm (ngăn lắng đợt 1) 1 HT
16 Lắp đặt hệ thống ống lắng trung tâm (ngăn xử lý thiết khí) 1 HT
17 Lắp đặt hệ thống ống lắng trung tâm (ngăn lắng đợt 2) 1 HT
18 Lắp đặt hệ thống điện động lực, chiếu sáng 1 HT
19 Lắp đặt hệ thống điều khiển trung tâm 1 HT
20 Lắp đặt hệ thống công nghệ (ngăn xử lý hiếu khí) 1 HT
21 Lắp đặt bộ lắng tấm nghiêng 1 HT
K Đường ống dẫn nước vào, xả thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,545 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,517 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,038 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,038 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm 8,18 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm 46 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm 4 cái
9 Lắp đặt mối nối HDPE DN110 90 cái
10 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm 1 bộ
11 Lắp bích thép, đường kính ống 110mm 1 cặp bích
12 Bu lông M10x100 8 bộ
13 Gia công cột bằng thép hình 0,107 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại 0,107 tấn
15 Gia công giá đỡ ống 0,111 tấn
16 Lắp đặt giá đỡ ống 0,111 tấn
17 Bu lông M10x100 12 bộ
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,176 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,174 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,02 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,02 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 3,411 100m
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm 19 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 8 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 4 cái
26 Lắp đặt mối nối HDPE DN50 41 cái
27 Lắp đặt bích nhựa HDPE DN50 1 cái
28 Lắp bích thép, đường kính ống 110mm 1 cặp bích
29 Bu lông M10x100 4 bộ
30 Gia công cột bằng thép hình 0,025 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại 0,025 tấn
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,03 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,027 100m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,85 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1,85 m3
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm 0,4 100m
37 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm 4 cái
39 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4 mm 1 bộ
40 Lắp bích thép, đường kính ống 250mm 1 cặp bích
41 Bu lông M18x140 8 bộ
L Đường ống công nghệ
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm 0,03 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 0,22 100m
3 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm 2 cái
4 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm 7 cái
7 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm 2 cái
8 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 1 cái
9 Lắp đặt van thép, đường kính van 76mm 3 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mm 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm 0,52 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 17 cái
13 Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 4 cái
14 Lắp đặt van thép, đường kính van 60mm 5 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm 0,06 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm 0,41 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm 0,2 100m
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 3 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 13 cái
22 Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 2 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm 0,42 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm 25 cái
26 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 2 cái
27 Lắp đặt van thép, đường kính van 21mm 24 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 21mm 5 cái
M Hệ thống điện động lực và chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
2 Vỏ thép sơn tĩnh điện, kiểu treo tường, loại ngoài trời 1 tủ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,64 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,64 m3
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,7 10 cọc
6 Cọc nối đất L75x75x7 95,9 kg
7 Rải dây thép địa 2,6 10 m
8 Dây nối đất L60x5 37,44 kg
9 Dây nối đất F10 6,8 kg
10 Cờ nối đất L60x5 0,46 kg
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 9 bộ
18 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 2 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 45 m
22 Lắp đặt dây đơn 35 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 70 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 70 m
26 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) 1 hệ thống
N Trạm xử lý khu Giáp Khẩu
O Cụm bể sinh học
1 Thuê cọc cừ 90 ngày 816 m
2 Vận chuyển cọc cừ (1 chuyến 50 cọc) 3 chuyến
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 6,8 100m
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 6,8 100m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,466 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,113 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,949 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,949 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,29 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 31,19 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 127,95 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 10,43 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo độ dốc, chiều rộng 47,66 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,138 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,346 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,808 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,436 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 19,356 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,249 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,229 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép 0,823 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm (vận dụng) 1,16 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,017 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,017 tấn
25 Băng cản nước 92,9 m
26 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,777 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,777 tấn
28 Bản lề 24 bộ
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,2 m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,221 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 9,239 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể 1,096 100m2
33 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 501,39 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 316,29 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 130,63 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 98,65 m2
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,052 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,052 tấn
39 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm 0,028 100m
40 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm 0,054 100m
41 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm 0,084 100m
42 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 0,007 100m
P Nhà điều khiển
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,496 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,432 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,008 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,008 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,114 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,947 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 18,38 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,182 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 3,65 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 17,203 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,597 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,236 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,122 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,395 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,023 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,019 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,528 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,038 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,479 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,611 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,88 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 0,454 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 109,152 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 93,538 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 8,712 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 2,7 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 22,437 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,288 m2
29 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 0,423 100m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,609 100m2
31 Lắp dựng cửa không có khuôn 15 m2 cấu kiện
32 Cửa đi S1 (cửa gỗ) 5,4 m2
33 Cửa sổ D1 (cửa gỗ) 5,76 m2
34 Cửa đi Đ2 (cửa gỗ) 3,84 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,055 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,76 m2
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,771 m2
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,008 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,008 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,008 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,38 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6 m3
44 Bu lông M24x300 8 bộ
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,26 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,54 m3
47 Tủ cứu hỏa 40x60 1 tủ
48 Bình cứu hỏa 1 bình
Q Tường kè bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 14,145 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 11,778 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,836 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,836 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 27,96 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 208,8 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 326,26 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,4 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,289 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,112 100m2
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,061 100m2
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,004 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,025 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,073 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 1,024 100m
R Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt bơm nước thải bể điều hòa 0,16 tấn
2 Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng 0,03 tấn
3 Lắp đặt thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer 0,02 tấn
4 Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 1 0,14 tấn
5 Lắp đặt bơm bùn bể thiếu khí 0,14 tấn
6 Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 2 0,14 tấn
7 Lắp đặt bơm nước tuần hoàn ngăn xử lý hiếu khí 0,14 tấn
8 Lắp đặt bơm nước sạch pha hóa chất 0,03 tấn
9 Lắp đặt máy thổi khí cạn 0,22 tấn
10 Lắp đặt hệ thống pha hoá chất PAC (02 tank, 01 bơm, 02 cánh khuấy) 1 HT
11 Lắp đặt hệ thống pha hoá chất PAM (02 tank, 01 bơm, 02 cánh khuấy) 1 HT
12 Lắp đặt hệ thống pha hoá chất khử trùng (01 tank, 01 bơm, 01 cánh khuấy) 1 HT
13 Lắp đặt hệ thống phân phối khí thô (bể điều hòa) 1 HT
14 Lắp đặt hệ hống ống lắng trung tâm (ngăn lắng đợt 1) 1 HT
15 Lắp đặt hệ hống ống lắng trung tâm (ngăn xử lý thiết khí) 1 HT
16 Lắp đặt hệ hống ống lắng trung tâm (ngăn lắng đợt 2) 1 HT
17 Lắp đặt hệ thống điện động lực, chiếu sáng 1 HT
18 Lắp đặt hệ thống điều khiển trung tâm 1 HT
19 Lắp đặt hệ thống công nghệ (ngăn xử lý hiếu khí) 1 HT
20 Lắp đặt bộ lắng tấm nghiêng 1 HT
S Đường ống dẫn nước vào, xả thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,033 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,032 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,003 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,003 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm 2,4 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm 25 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm 1 cái
9 Lắp đặt mối nối HDPE DN110 12 cái
10 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm 1 bộ
11 Lắp bích thép, đường kính ống 110mm 1 cặp bích
12 Bu lông M10x100 8 bộ
13 Gia công cột bằng thép hình 0,044 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại 0,044 tấn
15 Gia công giá đỡ ống 0,014 tấn
16 Lắp đặt giá đỡ ống 0,014 tấn
17 Bu lông M10x100 54 bộ
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,017 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,016 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,002 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,002 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm 0,12 100m
23 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm 2 cái
24 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4 mm 1 bộ
25 Lắp bích thép, đường kính ống 250mm 1 cặp bích
26 Bu lông M18x140 8 bộ
T Đường ống công nghệ
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm 0,03 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 0,16 100m
3 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm 1 cái
4 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm 1 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm 1 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm 6 cái
7 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm 2 cái
8 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 1 cái
9 Lắp đặt van thép, đường kính van 76mm 2 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mm 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm 0,52 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 13 cái
13 Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 4 cái
14 Lắp đặt van thép, đường kính van 60mm 4 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm 0,04 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm 0,02 100m
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm 0,18 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 4 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm 0,66 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm 23 cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 2 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 21mm 5 cái
U Hệ thống điện động lực và chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
2 Vỏ thép sơn tĩnh điện, kiểu treo tường, loại ngoài trời 1 tủ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,64 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,64 m3
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,7 10 cọc
6 Cọc nối đất L75x75x7 95,9 kg
7 Rải dây thép địa 2,6 10 m
8 Dây nối đất L60x5 37,44 kg
9 Dây nối đất F10 6,8 kg
10 Cờ nối đất L60x5 0,46 kg
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 9 bộ
18 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 2 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 45 m
22 Lắp đặt dây đơn 35 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 70 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 70 m
V Cung cấp thiết bị
W Trạm xử lý khu Thành Công - Cao Thắng
X Bể thu gom nước thải (khu Cao Thắng)
1 Bơm nước thải
Kiểu bơm: ly tâm đặt cạn
- Lưu lượng: ≥7,55 m3/h
- Cột áp: ≥29,1 mH2O
- Hiệu suất: ≥47,2%
- Công suất: ≤1,5 kW
- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz
- Kiểu thiết kế động cơ: IE3 / 50 Hz / Pole pairs 1
- Số cực: 2
- Tốc độ: 2800 rpm
- Cấp bảo vê: IP55
- Lớp: F
- Dòng điện: 7,1 A
- Cánh bơm, vỏ bơm: thép không gỉ 304 hoặc tương đương
- Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương
- Bao gồm phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
Y Bể điều hòa
1 Rọ thu rác bể điều hòa
Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương
Kích thước LxBxH (mm) = 400x400x400 (mm)
Bao gồm: ray trượt, xích kéo,…
1 bộ
2 Bơm nước thải bể điều hoà (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo 2 bộ
3 Hệ thống phân phối khí thô - Lưu lượng thiết kế: 6 - 8 Nm³/h - Hệ thống đường ống uPVC phân phối khí diện tích 12.5x4m - Phụ kiện: Khớp nối, giá đỡ giàn ống kèm theo 1 HT
4 Phao báo mức nước - Kiểu: on/off - Cấp bảo vệ: IP68 - Vật liệu: nhựa PVC hoặc tương đương 2 bộ
Z Thiết bị hòa trộn hóa chất trên đường ống
1 Thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer
- Công suất xử lý: ≥15 m3/h
- Kích thước DxL (mm) = 100x1000mm
- Vật liệu: SUS304 dày 3-4mm
+ Thân: thép không gỉ SUS304 hoặc tương đương
+ Mặt bích kết nối: thép không gỉ SUS304 hoặc tương đương
2 TB
AA Ngăn lắng sơ bộ
1 Bơm bùn bể lắng đợt 1 (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)
- Lưu lượng: ≥14,8 m3/h
- Cột áp: ≥8,7 mH2O
- Hiệu suất: ≥49,7%
- Công suất: ≤0,75 kW
- Số cực: 2
- Tốc độ: 2760 rpm
- Cấp bảo vệ: IP68
- Lớp bảo vệ: F
- Dòng điện: 1,9 A
- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz
- Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương
- Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương
- Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo
2 bộ
2 Ống lắng trung tâm (ngăn lắng đợt 1) - Ống lắng trung tâm kích thước: DxH = 800x2500 dày 3-4mm - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Phụ kiện: Giá đỡ inox và phụ kiện lắp giáp 1 HT
AB Ngăn xử lý thiếu khí
1 Bơm bùn bể xử lý thiếu khí (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)
- Lưu lượng: ≥14,8 m3/h
- Cột áp: ≥8,7 mH2O
- Hiệu suất: ≥49,7%
- Công suất: ≤0,75 kW
- Số cực: 2
- Tốc độ: 2760 rpm
- Cấp bảo vệ: IP68
- Lớp bảo vệ: F
- Dòng điện: 1,9 A
- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz
- Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương
- Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương
- Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo
2 bộ
2 Ống lắng trung tâm (Ngăn xử lý thiếu khí) - Ống lắng trung tâm kích thước: DxH = 800x2500 dày 3-4mm - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Phụ kiện: Giá đỡ inox và phụ kiện lắp giáp 1 HT
AC Ngăn xử lý hiếu khí
1 Hệ thống phân phối khí tinh
- Lưu lượng thiết kế: 1,5 - 8 Nm³/h
- Hệ thống đường ống uPVC phân phối khí diện tích 7,9x3,5m
- Hệ thống đĩa phân phối khí, van điều chỉnh lượng khí chuyên dụng Bao gồm hệ thống đường ống phân phối khí
+ Đĩa phân phối khí: đường kính 268mm/218mm. Diện tích bề mặt: 0.038 m2. Lưu lượng khí: 1,5-8 Nm3/h. vật liệu màng đĩa: EPDM
- Hệ thống giá đỡ giá thể vi sinh, hệ thống giá thể vi sinh chuyên dụng
1 HT
2 Đệm vi sinh lơ lửng -Diện tích lớp đệm vi sinh 7,9x3,5m - Vật liệu: nhựa HDPE hoặc tương đương - Diện tích bề mặt: ~ 500 m2/m3 - Kích thước: DxH = 25x10mm 1 HT
3 Bơm nước tuần hoàn (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo 2 bộ
AD Ngăn lắng đợt 2
1 Bơm bùn bể lắng đợt 2 (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)
- Lưu lượng: ≥14,8 m3/h
- Cột áp: ≥8,7 mH2O
- Hiệu suất: ≥49,7%
- Công suất: ≤0,75 kW
- Số cực: 2
- Tốc độ: 2760 rpm
- Cấp bảo vệ: IP68
- Lớp bảo vệ: F
- Dòng điện: 1,9 A
- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz
- Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương
- Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương
- Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo
2 bộ
2 Ống lắng trung tâm (Ngăn lắng đợt 2) - Ống lắng trung tâm kích thước: DxH = 800x2500 dày 3-4mm - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Phụ kiện: Giá đỡ inox và phụ kiện lắp giáp 1 HT
3 Bộ lắng tấm nghiêng - Dạng tấm lắng lamen - Kích thước bể mặt: DxR = 3,5x3,5 - Vật liệu inox hoặc tương đương - Phụ kiện: Khung, giá đỡ inox kèm theo 11 m3
AE Bể khử trùng
1 Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra
Loại: cơ
Đường kính DN150
Áp suất nước: ≤ 1Mpa
Lưu lượng tối thiểu: 10 m3/h
Lưu lượng tối đa: 240 m3/h
1 bộ
2 Bơm nước sạch pha hóa chất Loại: Bơm ly tâm cánh kín - Công suất: ≥4,8 m3/h - Cột áp: ≥15,9 m - Áp suất làm việc tối đa: 0,8 Mpa - Nguồn điện: 3pha/380V - Công suất điện: ≤0,37 kW - Cánh, vỏ bơm: thép không gỉ AISI304 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ AISI303 hoặc tương đương - Bao gồm phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng 1 bộ
AF Nhà điều hành
1 Máy thổi khí đặt cạn
- Lưu lượng: Q≥ 4,76m3/min
- Cột áp: ≥5 mH2O
- Công suất: ≤7,5 kW
- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz
- Bao gồm phụ kiện đấu nối thiết bị chuyên dụng
2 bộ
2 Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng) - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Tốc độ: n=60-90 vòng /phút - Trục khuấy, cánh khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h 5 bộ
3 Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) - Lưu lượng: Q=50 lít/h - Công suất điện: ≤0.25kw - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Bao gồm phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng 5 bộ
4 Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) - Dung tích 500 lít - Vật liệu chế tạo: Composite hoặc tương đương - Bao gồm hệ thống khuấy hóa chất chuyên dụng và linh phụ kiện đấu nối kèm theo 5 bộ
5 Báo mức dạng que - Dạng: 3 que - Tiếp điểm: 250 V a.c 5A - Nguồn cấp: 220 Vac 50/60 Hz 5 bộ
6 Hệ thống điện động lực - Vỏ tủ: hệ thống quạt thông gió, đồng hồ hiển thị điện áp, nút điều khiển, đèn báo,… - Hệ thống thiết bị đóng cắt điều khiển: attomat, khởi động từ, rơ le nhiệt bảo vệ,… - Hệ thống máng cáp, dây cáp điện cấp nguồn,… 1 HT
7 Bộ điện điều khiển trung tâm: + Hệ thống vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, loại tủ trong nhà - Điện áp : 3 pha, 380VAC, 50Hz - Nguồn điều khiển: 24 VDC/ 220VAC 50Hz - 02 chế độ: tự động và bằng tay - Tích hợp toàn bộ điều khiển PLC, attomat, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, nút bấm, đèn báo, chuyển mạch, màn hình cảm ứng điều khiển. + Bộ điều khiển PLC S7-1200 - Cấu hình phần cứng : - Đầu vào số: DI, 24VDC - Đầu ra số: DO, relay 24VDC - Đầu vào Analog: AI/ 4-20mA - Đầu ra Analog: AO / 0-10V or 4-20mA - Hỗ trợ truyền thông Ethernet - Nguồn cấp: 24DC/ 220VAC + Phần mềm điều khiển và giám sát hệ thống - Điều khiển hệ thống theo 2 chế độ: tự động và bằng tay - Chế dộ tự động: Giám sát, điều khiển toàn bộ hoạt động của trạm xử lý thông qua giao diện vận hành màn hình cảm ứng HMI - Chế độ bằng tay: Điều khiển hoạt động của trạm xử lý bằng nút bấm đặt trên mặt tủ, duy trì giám sát toàn bộ hệ thống. - Cảnh báo sự cố bằng tín hiệu: còi, đèn báo - Giao diện Tiếng Việt. - Lưu trữ các báo lỗi của hệ thống bằng tin nhắn history - Giám sát các thông số hệ thống như: Lưu lượng nước thải đầu vào, mức nước các bể, trạng thái hoạt động của các thiết bị,... 1 HT
AG Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu Giáp Khẩu
AH Hố thu nước thải
1 Rọ thu rác (Hố bơm nhà tắm giặt)
- Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương
Kích thước LxBxH (mm) = 400x400x400 (mm)
- Bao gồm: ray trượt, xích kéo,…
1 bộ
2 Bơm nước thải về trạm (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo 2 bộ
AI Thiết bị hòa trộn hóa chất trên đường ống
1 Thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer
- Công suất xử lý: 15 m3/h
- Kích thước DxL (mm) = 100x1000mm
- Vật liệu: SUS304 dày 3-4mm
+ Thân: thép không gỉ SUS304 hoặc tương đương
+ Mặt bích kết nối: thép không gỉ SUS304 hoặc tương đương
2 TB
AJ Bể lắng sơ bộ
1 Bơm bùn bể lắng đợt 1 (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)
- Lưu lượng: ≥14,8 m3/h
- Cột áp: ≥8,7 mH2O
- Hiệu suất: ≥49,7%
- Công suất: ≤0,75 kW
- Số cực: 2
- Tốc độ: 2760 rpm
- Cấp bảo vệ: IP68
- Lớp bảo vệ: F
- Dòng điện: 1,9 A
- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz
- Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương
- Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương
- Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo
2 bộ
2 Ống lắng trung tâm (ngăn lắng đợt 1) - Ống lắng trung tâm kích thước: DxH = 800x2500 dày 3-4mm - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Phụ kiện: Giá đỡ inox và phụ kiện lắp giáp 1 HT
AK Ngăn xử lý thiếu khí
1 Bơm bùn bể xử lý thiếu khí (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)
- Lưu lượng: ≥14,8 m3/h
- Cột áp: ≥8,7 mH2O
- Hiệu suất: ≥49,7%
- Công suất: ≤0,75 kW
- Số cực: 2
- Tốc độ: 2760 rpm
- Cấp bảo vệ: IP68
- Lớp bảo vệ: F
- Dòng điện: 1,9 A
- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz
- Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương
- Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương
- Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo
2 bộ
2 Ống lắng trung tâm (Ngăn xử lý thiếu khí) - Ống lắng trung tâm kích thước: DxH = 800x2500 dày 3-4mm - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Phụ kiện: Giá đỡ inox và phụ kiện lắp giáp 1 HT
AL Ngăn xử lý hiếu khí
1 Hệ thống phân phối khí tinh
- Lưu lượng thiết kế: 1,5 - 8 Nm³/h
- Hệ thống đường ống uPVC phân phối khí diện tích 7,9x3,5m
- Hệ thống đĩa phân phối khí, van điều chỉnh lượng khí chuyên dụng Bao gồm hệ thống đường ống phân phối khí
+ Đĩa phân phối khí: đường kính 268mm/218mm. Diện tích bề mặt: 0.038 m2. Lưu lượng khí: 1,5-8 Nm3/h. vật liệu màng đĩa: EPDM
- Hệ thống giá đỡ giá thể vi sinh, hệ thống giá thể vi sinh chuyên dụng
1 HT
2 Đệm vi sinh lơ lửng -Diện tích lớp đệm vi sinh 7,9x3,5m - Vật liệu: nhựa HDPE hoặc tương đương - Diện tích bề mặt: ~ 500 m2/m3 - Kích thước: DxH = 25x10mm 1 bộ
3 Bơm nước tuần hoàn (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo 2 bộ
AM Ngăn lắng đợt 2
1 Bơm bùn bể lắng đợt 2 (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)
- Lưu lượng: ≥14,8 m3/h
- Cột áp: ≥8,7 mH2O
- Hiệu suất: ≥49,7%
- Công suất: ≤0,75 kW
- Số cực: 2
- Tốc độ: 2760 rpm
- Cấp bảo vệ: IP68
- Lớp bảo vệ: F
- Dòng điện: 1,9 A
- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz
- Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương
- Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương
- Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo
2 bộ
2 Ống lắng trung tâm (Ngăn lắng đợt 2) - Ống lắng trung tâm kích thước: DxH = 800x2500 dày 3-4mm - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Phụ kiện: Giá đỡ inox và phụ kiện lắp giáp 1 HT
3 Bộ lắng tấm nghiêng - Dạng tấm lắng lamen - Kích thước bể mặt: DxR = 3,5x3,5 - Vật liệu inox - Phụ kiện: Khung, giá đỡ inox kèm theo - Phụ kiện: bao gồm khung và giá đỡ 11 m3
AN Bể khử trùng
1 Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra
- Loại: cơ
- Đường kính DN150
- Áp suất nước: ≤ 1Mpa
- Lưu lượng tối thiểu: 4,5 m3/h
- Lưu lượng tối đa: 240 m3/h
1 bộ
2 Bơm nước sạch pha hóa chất Loại: Bơm ly tâm cánh kín - Công suất: ≥4,8 m3/h - Cột áp: ≥15,9 m - Áp suất làm việc tối đa: 0,8 Mpa - Nguồn điện: 3pha/380V - Công suất điện: ≤0,37 kW - Cánh, vỏ bơm: thép không gỉ AISI304 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ AISI303 hoặc tương đương - Bao gồm phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng 1 bộ
AO Nhà điều hành
1 Máy thổi khí đặt cạn
- Lưu lượng: Q≥ 4,76m3/min
- Cột áp: ≥5 mH2O
- Công suất: ≤7,5 kW
- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz
- Bao gồm phụ kiện đấu nối thiết bị chuyên dụng
2 bộ
2 Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng) - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Tốc độ: n=60-90 vòng /phút - Trục khuấy, cánh khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h 5 bộ
3 Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) - Lưu lượng: Q=50 lít/h - Công suất điện: ≤0.25kw - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Bao gồm phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng 5 bộ
4 Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) - Dung tích 500 lít - Vật liệu chế tạo: Composite hoặc tương đương - Bao gồm hệ thống khuấy hóa chất chuyên dụng và linh phụ kiện đấu nối kèm theo 5 bộ
5 Báo mức dạng que - Dạng: 3 que - Tiếp điểm: 250 V a.c 5A - Nguồn cấp: 220 Vac 50/60 Hz 5 bộ
6 Hệ thống điện động lực - Vỏ tủ: hệ thống quạt thông gió, đồng hồ hiển thị điện áp, nút điều khiển, đèn báo,… - Hệ thống thiết bị đóng cắt điều khiển: attomat, khởi động từ, rơ le nhiệt bảo vệ,… - Hệ thống máng cáp, dây cáp điện cấp nguồn,… 1 HT
7 Bộ điện điều khiển trung tâm: + Hệ thống vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, loại tủ trong nhà - Điện áp : 3 pha, 380VAC, 50Hz - Nguồn điều khiển: 24 VDC/ 220VAC 50Hz - 02 chế độ: tự động và bằng tay - Tích hợp toàn bộ điều khiển PLC, attomat, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, nút bấm, đèn báo, chuyển mạch, màn hình cảm ứng điều khiển. + Bộ điều khiển PLC S7-1200 - Cấu hình phần cứng : - Đầu vào số: DI, 24VDC - Đầu ra số: DO, relay 24VDC - Đầu vào Analog: AI/ 4-20mA - Đầu ra Analog: AO / 0-10V or 4-20mA - Hỗ trợ truyền thông Ethernet - Nguồn cấp: 24DC/ 220VAC. + Phần mềm điều khiển và giám sát hệ thống - Điều khiển hệ thống theo 2 chế độ: tự động và bằng tay - Chế dộ tự động: Giám sát, điều khiển toàn bộ hoạt động của trạm xử lý thông qua giao diện vận hành màn hình cảm ứng HMI - Chế độ bằng tay: Điều khiển hoạt động của trạm xử lý bằng nút bấm đặt trên mặt tủ, duy trì giám sát toàn bộ hệ thống. - Cảnh báo sự cố bằng tín hiệu: còi, đèn báo - Giao diện Tiếng Việt. - Lưu trữ các báo lỗi của hệ thống bằng tin nhắn history - Giám sát các thông số hệ thống như: Lưu lượng nước thải đầu vào, mức nước các bể, trạng thái hoạt động của các thiết bị,... 1 HT
AP Phân tích mẫu nước
AQ Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu Thành Công - Cao Thắng
1 pH Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 mẫu
2 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) '' 8 mẫu
3 Nhu cầu ôxy sinh hoá (BOD5) '' 8 mẫu
4 Coliform '' 8 mẫu
5 Hàm lượng dầu mỡ '' 8 mẫu
6 Hàm lượng Nitrat (NO3-) '' 8 mẫu
7 Hàm lượng Amoni (NH4+) '' 8 mẫu
8 Sunfua (H2S) '' 8 mẫu
9 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) '' 8 mẫu
10 Tổng các chất hoạt động bề mặt '' 8 mẫu
11 Phosphat (PO43-) '' 8 mẫu
AR Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu Giáp Khẩu
1 pH Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 mẫu
2 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) '' 8 mẫu
3 Nhu cầu ôxy sinh hoá (BOD5) '' 8 mẫu
4 Coliform '' 8 mẫu
5 Hàm lượng dầu mỡ '' 8 mẫu
6 Hàm lượng Nitrat (NO3-) '' 8 mẫu
7 Hàm lượng Amoni (NH4+) '' 8 mẫu
8 Sunfua (H2S) '' 8 mẫu
9 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) '' 8 mẫu
10 Tổng các chất hoạt động bề mặt '' 8 mẫu
11 Phosphat (PO43-) '' 8 mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5273E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->