Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:48:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,181,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| B | Trạm xử lý khu Thành Công - Cao Thắng | |||
| C | Bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,659 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 0,426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 0,178 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | ” | 0,86 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | ” | 2,19 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | ” | 11,04 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | ” | 0,87 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ” | 0,291 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | ” | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | ” | 0,602 | tấn |
| 12 | Băng cản nước | ” | 17,6 | m |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,196 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,196 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan | ” | 0,19 | tấn |
| 16 | Bản lề | ” | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nắp đậy tôn | ” | 0,19 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ” | 6,85 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | ” | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thành bể | ” | 0,82 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể | ” | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | ” | 52,12 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ” | 36,78 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | ” | 4,99 | m2 |
| D | Bể thu gom | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 1,344 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 0,448 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | ” | 6,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 0,838 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 0,838 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | ” | 6,79 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | ” | 3,4 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | ” | 4,13 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | ” | 0,76 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | ” | 1,85 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ” | 0,501 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | ” | 0,203 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 0,142 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | ” | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | ” | 0,127 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | ” | 0,164 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | ” | 13,35 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ” | 57,28 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ” | 50,16 | m2 |
| 21 | Trát sàn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ” | 18,14 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | ” | 14,91 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ” | 50,16 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,038 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,038 | tấn |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | ” | 0,022 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | ” | 4,12 | m2 |
| 28 | Bản lề | ” | 2 | bộ |
| 29 | Khóa | ” | 1 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ” | 2,09 | m2 |
| E | Bể điều hòa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 4,949 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 2,314 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 2,334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 2,334 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | ” | 6,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | ” | 17,07 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | ” | 1,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | ” | 41,04 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | ” | 1,53 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | ” | 6,11 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ” | 0,083 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ” | 1,84 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 0,038 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 0,296 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | ” | 0,19 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | ” | 4,715 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | ” | 0,45 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | ” | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | ” | 0,811 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | ” | 0,133 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | ” | 0,133 | tấn |
| 22 | Bản lề | ” | 4 | bộ |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,348 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,348 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | ” | 16,82 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | ” | 0,009 | 100m |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 60mm | ” | 1 | cặp bích |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | ” | 0,128 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | ” | 0,138 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | ” | 2,736 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | ” | 0,153 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | ” | 0,616 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | ” | 136,8 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ” | 152,05 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ” | 15,3 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | ” | 55,04 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | ” | 1,29 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | ” | 12,5 | m3 |
| F | Cụm bể sinh học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 8,523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 3,608 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 4,446 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 4,446 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | ” | 9,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | ” | 24,89 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | ” | 99,82 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | ” | 8,71 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo độ dốc, chiều rộng | ” | 29,03 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ” | 4,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 0,563 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 1,372 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | ” | 0,359 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | ” | 13,819 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | ” | 0,142 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | ” | 0,231 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép | ” | 1,802 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,74 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,74 | tấn |
| 20 | Băng cản nước | ” | 69,9 | m |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | ” | 0,671 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | ” | 0,671 | tấn |
| 23 | Bản lề | ” | 22 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ” | 23,5 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | ” | 0,138 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | ” | 7,37 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể | ” | 0,9 | 100m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | ” | 532,94 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ” | 190,73 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | ” | 87,9 | m2 |
| 31 | Trát sàn bể, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | ” | 83,43 | m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,045 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,045 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | ” | 0,049 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | ” | 0,042 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | ” | 0,007 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | ” | 0,007 | 100m |
| G | Hố thăm 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | ” | 0,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | ” | 0,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | ” | 0,149 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | ” | 0,156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | ” | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | ” | 0,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | ” | 0,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | ” | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | ” | 1,92 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ” | 7,68 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ” | 9,792 | m2 |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | ” | 0,033 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | ” | 0,033 | tấn |
| 14 | Bản lề | ” | 2 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ” | 1,15 | m2 |
| H | Bể bùn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 2,509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 1,215 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 1,137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 1,137 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | ” | 47,93 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | ” | 5,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | ” | 23,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | ” | 1,63 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 200 | ” | 3,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ” | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ” | 0,573 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | ” | 0,11 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | ” | 2,433 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | ” | 0,065 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | ” | 0,285 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giá đỡ, đường kính cốt thép | ” | 0,09 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,134 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,134 | tấn |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | ” | 0,066 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | ” | 0,066 | tấn |
| 21 | Bản lề | ” | 2 | bộ |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | ” | 0,061 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | ” | 1,804 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể | ” | 0,184 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | ” | 49,15 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ” | 87,74 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | ” | 36,51 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ” | 17,91 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | ” | 0,011 | 100m |
| I | Nhà điều khiển | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 0,496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | ” | 3,536 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | ” | 1,947 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | ” | 45,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | ” | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | ” | 3,65 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | ” | 31,987 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | ” | 2,597 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | ” | 0,236 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ” | 0,046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ” | 0,145 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 0,057 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 0,198 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | ” | 0,023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | ” | 0,024 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | ” | 0,528 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | ” | 0,038 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | ” | 0,479 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | ” | 17,611 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | ” | 0,88 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | ” | 0,735 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | ” | 109,152 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | ” | 92,566 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | ” | 8,712 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | ” | 2,7 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | ” | 20,577 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | ” | 14,288 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | ” | 0,423 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | ” | 0,462 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | ” | 0,147 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa | ” | 15 | m2 cấu kiện |
| 35 | Cửa đi S1 (cửa gỗ) | ” | 5,4 | m2 |
| 36 | Cửa sổ D1 (cửa gỗ) | ” | 5,76 | m2 |
| 37 | Cửa đi Đ2 (cửa gỗ) | ” | 3,84 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | ” | 0,238 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | ” | 0,238 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | ” | 0,055 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | ” | 5,76 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ” | 15 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ” | 10,263 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 0,008 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 0,008 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 0,008 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | ” | 0,38 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | ” | 0,6 | m3 |
| 49 | Bu lông M24x300 | ” | 8 | bộ |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | ” | 0,26 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | ” | 0,54 | m3 |
| 52 | Tủ cứu hỏa 40x60 | ” | 1 | tủ |
| 53 | Bình cứu hỏa | ” | 1 | bình |
| J | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bơm nước thải bể điều hòa | ” | 0,06 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng | ” | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | ” | 0,16 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer | ” | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 1 | ” | 0,14 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bơm bùn bể thiếu khí | ” | 0,14 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 2 | ” | 0,14 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bơm nước tuần hoàn ngăn xử lý hiếu khí | ” | 0,14 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bơm nước sạch pha hóa chất | ” | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp đặt máy thổi khí cạn | ” | 0,22 | tấn |
| 11 | Lắp đặt hệ thống pha hoá chất PAC (02 tank, 01 bơm, 02 cánh khuấy) | ” | 1 | HT |
| 12 | Lắp đặt hệ thống pha hoá chất PAM (02 tank, 01 bơm, 02 cánh khuấy) | ” | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt hệ thống pha hoá chất khử trùng (01 tank, 01 bơm, 01 cánh khuấy) | ” | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt hệ thống phân phối khí thô (bể điều hòa) | ” | 1 | HT |
| 15 | Lắp đặt hệ thống ống lắng trung tâm (ngăn lắng đợt 1) | ” | 1 | HT |
| 16 | Lắp đặt hệ thống ống lắng trung tâm (ngăn xử lý thiết khí) | ” | 1 | HT |
| 17 | Lắp đặt hệ thống ống lắng trung tâm (ngăn lắng đợt 2) | ” | 1 | HT |
| 18 | Lắp đặt hệ thống điện động lực, chiếu sáng | ” | 1 | HT |
| 19 | Lắp đặt hệ thống điều khiển trung tâm | ” | 1 | HT |
| 20 | Lắp đặt hệ thống công nghệ (ngăn xử lý hiếu khí) | ” | 1 | HT |
| 21 | Lắp đặt bộ lắng tấm nghiêng | ” | 1 | HT |
| K | Đường ống dẫn nước vào, xả thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 0,545 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 0,517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | ” | 8,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | ” | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | ” | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | ” | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối HDPE DN110 | ” | 90 | cái |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | ” | 1 | bộ |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | ” | 1 | cặp bích |
| 12 | Bu lông M10x100 | ” | 8 | bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | ” | 0,107 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | ” | 0,107 | tấn |
| 15 | Gia công giá đỡ ống | ” | 0,111 | tấn |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ ống | ” | 0,111 | tấn |
| 17 | Bu lông M10x100 | ” | 12 | bộ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 0,176 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 0,174 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 0,02 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 0,02 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | ” | 3,411 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | ” | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | ” | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | ” | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối HDPE DN50 | ” | 41 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích nhựa HDPE DN50 | ” | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | ” | 1 | cặp bích |
| 29 | Bu lông M10x100 | ” | 4 | bộ |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | ” | 0,025 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | ” | 0,025 | tấn |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 0,03 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 0,027 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | ” | 1,85 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | ” | 1,85 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | ” | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm | ” | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm | ” | 4 | cái |
| 39 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4 mm | ” | 1 | bộ |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | ” | 1 | cặp bích |
| 41 | Bu lông M18x140 | ” | 8 | bộ |
| L | Đường ống công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | ” | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | ” | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | ” | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | ” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | ” | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | ” | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | ” | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | ” | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thép, đường kính van 76mm | ” | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mm | ” | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | ” | 0,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | ” | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | ” | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thép, đường kính van 60mm | ” | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | ” | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | ” | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | ” | 0,41 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | ” | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | ” | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | ” | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | ” | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | ” | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | ” | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm | ” | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | ” | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | ” | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van thép, đường kính van 21mm | ” | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 21mm | ” | 5 | cái |
| M | Hệ thống điện động lực và chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | ” | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ thép sơn tĩnh điện, kiểu treo tường, loại ngoài trời | ” | 1 | tủ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | ” | 16,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | ” | 16,64 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | ” | 0,7 | 10 cọc |
| 6 | Cọc nối đất L75x75x7 | ” | 95,9 | kg |
| 7 | Rải dây thép địa | ” | 2,6 | 10 m |
| 8 | Dây nối đất L60x5 | ” | 37,44 | kg |
| 9 | Dây nối đất F10 | ” | 6,8 | kg |
| 10 | Cờ nối đất L60x5 | ” | 0,46 | kg |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | ” | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | ” | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | ” | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ” | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | ” | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | ” | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | ” | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | ” | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | ” | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | ” | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | ” | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | ” | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | ” | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | ” | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | ” | 70 | m |
| 26 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | ” | 1 | hệ thống |
| N | Trạm xử lý khu Giáp Khẩu | |||
| O | Cụm bể sinh học | |||
| 1 | Thuê cọc cừ 90 ngày | ” | 816 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc cừ (1 chuyến 50 cọc) | ” | 3 | chuyến |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | ” | 6,8 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | ” | 6,8 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 7,466 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 3,113 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 3,949 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 3,949 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | ” | 12,29 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | ” | 31,19 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | ” | 127,95 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | ” | 10,43 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo độ dốc, chiều rộng | ” | 47,66 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ” | 5,138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 0,346 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 0,808 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | ” | 0,436 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | ” | 19,356 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | ” | 0,249 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | ” | 0,229 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép | ” | 0,823 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm (vận dụng) | ” | 1,16 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 1,017 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 1,017 | tấn |
| 25 | Băng cản nước | ” | 92,9 | m |
| 26 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | ” | 0,777 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | ” | 0,777 | tấn |
| 28 | Bản lề | ” | 24 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ” | 27,2 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | ” | 0,221 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | ” | 9,239 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể | ” | 1,096 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | ” | 501,39 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ” | 316,29 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | ” | 130,63 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | ” | 98,65 | m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,052 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | ” | 0,052 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | ” | 0,028 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | ” | 0,054 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | ” | 0,084 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | ” | 0,007 | 100m |
| P | Nhà điều khiển | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 0,496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | ” | 3,114 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | ” | 1,947 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | ” | 18,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | ” | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | ” | 3,65 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | ” | 17,203 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | ” | 2,597 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | ” | 0,236 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 0,122 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 0,395 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | ” | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | ” | 0,019 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | ” | 0,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | ” | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | ” | 0,479 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | ” | 17,611 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | ” | 0,88 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | ” | 0,454 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | ” | 109,152 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | ” | 93,538 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | ” | 8,712 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | ” | 2,7 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | ” | 22,437 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | ” | 14,288 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | ” | 0,423 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | ” | 0,609 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | ” | 15 | m2 cấu kiện |
| 32 | Cửa đi S1 (cửa gỗ) | ” | 5,4 | m2 |
| 33 | Cửa sổ D1 (cửa gỗ) | ” | 5,76 | m2 |
| 34 | Cửa đi Đ2 (cửa gỗ) | ” | 3,84 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | ” | 0,055 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | ” | 5,76 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ” | 15 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ” | 2,771 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 0,008 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 0,008 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 0,008 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | ” | 0,38 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | ” | 0,6 | m3 |
| 44 | Bu lông M24x300 | ” | 8 | bộ |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | ” | 0,26 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | ” | 0,54 | m3 |
| 47 | Tủ cứu hỏa 40x60 | ” | 1 | tủ |
| 48 | Bình cứu hỏa | ” | 1 | bình |
| Q | Tường kè bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 14,145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 11,778 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 0,836 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 0,836 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | ” | 27,96 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | ” | 208,8 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | ” | 326,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | ” | 5,4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ” | 0,289 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | ” | 2,112 | 100m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | ” | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | ” | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,025 | 100m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | ” | 0,073 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | ” | 1,024 | 100m |
| R | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bơm nước thải bể điều hòa | ” | 0,16 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng | ” | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer | ” | 0,02 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 1 | ” | 0,14 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bơm bùn bể thiếu khí | ” | 0,14 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 2 | ” | 0,14 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bơm nước tuần hoàn ngăn xử lý hiếu khí | ” | 0,14 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bơm nước sạch pha hóa chất | ” | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp đặt máy thổi khí cạn | ” | 0,22 | tấn |
| 10 | Lắp đặt hệ thống pha hoá chất PAC (02 tank, 01 bơm, 02 cánh khuấy) | ” | 1 | HT |
| 11 | Lắp đặt hệ thống pha hoá chất PAM (02 tank, 01 bơm, 02 cánh khuấy) | ” | 1 | HT |
| 12 | Lắp đặt hệ thống pha hoá chất khử trùng (01 tank, 01 bơm, 01 cánh khuấy) | ” | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt hệ thống phân phối khí thô (bể điều hòa) | ” | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt hệ hống ống lắng trung tâm (ngăn lắng đợt 1) | ” | 1 | HT |
| 15 | Lắp đặt hệ hống ống lắng trung tâm (ngăn xử lý thiết khí) | ” | 1 | HT |
| 16 | Lắp đặt hệ hống ống lắng trung tâm (ngăn lắng đợt 2) | ” | 1 | HT |
| 17 | Lắp đặt hệ thống điện động lực, chiếu sáng | ” | 1 | HT |
| 18 | Lắp đặt hệ thống điều khiển trung tâm | ” | 1 | HT |
| 19 | Lắp đặt hệ thống công nghệ (ngăn xử lý hiếu khí) | ” | 1 | HT |
| 20 | Lắp đặt bộ lắng tấm nghiêng | ” | 1 | HT |
| S | Đường ống dẫn nước vào, xả thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | ” | 2,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | ” | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | ” | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | ” | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối HDPE DN110 | ” | 12 | cái |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | ” | 1 | bộ |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | ” | 1 | cặp bích |
| 12 | Bu lông M10x100 | ” | 8 | bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | ” | 0,044 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | ” | 0,044 | tấn |
| 15 | Gia công giá đỡ ống | ” | 0,014 | tấn |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ ống | ” | 0,014 | tấn |
| 17 | Bu lông M10x100 | ” | 54 | bộ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ” | 0,017 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | ” | 0,016 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | ” | 0,002 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | ” | 0,002 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | ” | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm | ” | 2 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4 mm | ” | 1 | bộ |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | ” | 1 | cặp bích |
| 26 | Bu lông M18x140 | ” | 8 | bộ |
| T | Đường ống công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | ” | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | ” | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | ” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | ” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | ” | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | ” | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | ” | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | ” | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thép, đường kính van 76mm | ” | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mm | ” | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | ” | 0,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | ” | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | ” | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thép, đường kính van 60mm | ” | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | ” | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | ” | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | ” | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | ” | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | ” | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | ” | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | ” | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | ” | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm | ” | 0,66 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | ” | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | ” | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 21mm | ” | 5 | cái |
| U | Hệ thống điện động lực và chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | ” | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ thép sơn tĩnh điện, kiểu treo tường, loại ngoài trời | ” | 1 | tủ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | ” | 16,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | ” | 16,64 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | ” | 0,7 | 10 cọc |
| 6 | Cọc nối đất L75x75x7 | ” | 95,9 | kg |
| 7 | Rải dây thép địa | ” | 2,6 | 10 m |
| 8 | Dây nối đất L60x5 | ” | 37,44 | kg |
| 9 | Dây nối đất F10 | ” | 6,8 | kg |
| 10 | Cờ nối đất L60x5 | ” | 0,46 | kg |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | ” | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | ” | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | ” | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ” | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | ” | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | ” | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | ” | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | ” | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | ” | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | ” | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | ” | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | ” | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | ” | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | ” | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | ” | 70 | m |
| V | Cung cấp thiết bị | |||
| W | Trạm xử lý khu Thành Công - Cao Thắng | |||
| X | Bể thu gom nước thải (khu Cao Thắng) | |||
| 1 | Bơm nước thải Kiểu bơm: ly tâm đặt cạn - Lưu lượng: ≥7,55 m3/h - Cột áp: ≥29,1 mH2O - Hiệu suất: ≥47,2% - Công suất: ≤1,5 kW - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Kiểu thiết kế động cơ: IE3 / 50 Hz / Pole pairs 1 - Số cực: 2 - Tốc độ: 2800 rpm - Cấp bảo vê: IP55 - Lớp: F - Dòng điện: 7,1 A - Cánh bơm, vỏ bơm: thép không gỉ 304 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng |
Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| Y | Bể điều hòa | |||
| 1 | Rọ thu rác bể điều hòa Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương Kích thước LxBxH (mm) = 400x400x400 (mm) Bao gồm: ray trượt, xích kéo,… |
” | 1 | bộ |
| 2 | Bơm nước thải bể điều hoà (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo | ” | 2 | bộ |
| 3 | Hệ thống phân phối khí thô - Lưu lượng thiết kế: 6 - 8 Nm³/h - Hệ thống đường ống uPVC phân phối khí diện tích 12.5x4m - Phụ kiện: Khớp nối, giá đỡ giàn ống kèm theo | ” | 1 | HT |
| 4 | Phao báo mức nước - Kiểu: on/off - Cấp bảo vệ: IP68 - Vật liệu: nhựa PVC hoặc tương đương | ” | 2 | bộ |
| Z | Thiết bị hòa trộn hóa chất trên đường ống | |||
| 1 | Thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer - Công suất xử lý: ≥15 m3/h - Kích thước DxL (mm) = 100x1000mm - Vật liệu: SUS304 dày 3-4mm + Thân: thép không gỉ SUS304 hoặc tương đương + Mặt bích kết nối: thép không gỉ SUS304 hoặc tương đương |
” | 2 | TB |
| AA | Ngăn lắng sơ bộ | |||
| 1 | Bơm bùn bể lắng đợt 1 (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo |
” | 2 | bộ |
| 2 | Ống lắng trung tâm (ngăn lắng đợt 1) - Ống lắng trung tâm kích thước: DxH = 800x2500 dày 3-4mm - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Phụ kiện: Giá đỡ inox và phụ kiện lắp giáp | ” | 1 | HT |
| AB | Ngăn xử lý thiếu khí | |||
| 1 | Bơm bùn bể xử lý thiếu khí (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo |
” | 2 | bộ |
| 2 | Ống lắng trung tâm (Ngăn xử lý thiếu khí) - Ống lắng trung tâm kích thước: DxH = 800x2500 dày 3-4mm - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Phụ kiện: Giá đỡ inox và phụ kiện lắp giáp | ” | 1 | HT |
| AC | Ngăn xử lý hiếu khí | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí tinh - Lưu lượng thiết kế: 1,5 - 8 Nm³/h - Hệ thống đường ống uPVC phân phối khí diện tích 7,9x3,5m - Hệ thống đĩa phân phối khí, van điều chỉnh lượng khí chuyên dụng Bao gồm hệ thống đường ống phân phối khí + Đĩa phân phối khí: đường kính 268mm/218mm. Diện tích bề mặt: 0.038 m2. Lưu lượng khí: 1,5-8 Nm3/h. vật liệu màng đĩa: EPDM - Hệ thống giá đỡ giá thể vi sinh, hệ thống giá thể vi sinh chuyên dụng |
” | 1 | HT |
| 2 | Đệm vi sinh lơ lửng -Diện tích lớp đệm vi sinh 7,9x3,5m - Vật liệu: nhựa HDPE hoặc tương đương - Diện tích bề mặt: ~ 500 m2/m3 - Kích thước: DxH = 25x10mm | ” | 1 | HT |
| 3 | Bơm nước tuần hoàn (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo | ” | 2 | bộ |
| AD | Ngăn lắng đợt 2 | |||
| 1 | Bơm bùn bể lắng đợt 2 (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo |
” | 2 | bộ |
| 2 | Ống lắng trung tâm (Ngăn lắng đợt 2) - Ống lắng trung tâm kích thước: DxH = 800x2500 dày 3-4mm - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Phụ kiện: Giá đỡ inox và phụ kiện lắp giáp | ” | 1 | HT |
| 3 | Bộ lắng tấm nghiêng - Dạng tấm lắng lamen - Kích thước bể mặt: DxR = 3,5x3,5 - Vật liệu inox hoặc tương đương - Phụ kiện: Khung, giá đỡ inox kèm theo | ” | 11 | m3 |
| AE | Bể khử trùng | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra Loại: cơ Đường kính DN150 Áp suất nước: ≤ 1Mpa Lưu lượng tối thiểu: 10 m3/h Lưu lượng tối đa: 240 m3/h |
” | 1 | bộ |
| 2 | Bơm nước sạch pha hóa chất Loại: Bơm ly tâm cánh kín - Công suất: ≥4,8 m3/h - Cột áp: ≥15,9 m - Áp suất làm việc tối đa: 0,8 Mpa - Nguồn điện: 3pha/380V - Công suất điện: ≤0,37 kW - Cánh, vỏ bơm: thép không gỉ AISI304 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ AISI303 hoặc tương đương - Bao gồm phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng | ” | 1 | bộ |
| AF | Nhà điều hành | |||
| 1 | Máy thổi khí đặt cạn - Lưu lượng: Q≥ 4,76m3/min - Cột áp: ≥5 mH2O - Công suất: ≤7,5 kW - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Bao gồm phụ kiện đấu nối thiết bị chuyên dụng |
” | 2 | bộ |
| 2 | Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng) - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Tốc độ: n=60-90 vòng /phút - Trục khuấy, cánh khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h | ” | 5 | bộ |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) - Lưu lượng: Q=50 lít/h - Công suất điện: ≤0.25kw - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Bao gồm phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng | ” | 5 | bộ |
| 4 | Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) - Dung tích 500 lít - Vật liệu chế tạo: Composite hoặc tương đương - Bao gồm hệ thống khuấy hóa chất chuyên dụng và linh phụ kiện đấu nối kèm theo | ” | 5 | bộ |
| 5 | Báo mức dạng que - Dạng: 3 que - Tiếp điểm: 250 V a.c 5A - Nguồn cấp: 220 Vac 50/60 Hz | ” | 5 | bộ |
| 6 | Hệ thống điện động lực - Vỏ tủ: hệ thống quạt thông gió, đồng hồ hiển thị điện áp, nút điều khiển, đèn báo,… - Hệ thống thiết bị đóng cắt điều khiển: attomat, khởi động từ, rơ le nhiệt bảo vệ,… - Hệ thống máng cáp, dây cáp điện cấp nguồn,… | ” | 1 | HT |
| 7 | Bộ điện điều khiển trung tâm: + Hệ thống vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, loại tủ trong nhà - Điện áp : 3 pha, 380VAC, 50Hz - Nguồn điều khiển: 24 VDC/ 220VAC 50Hz - 02 chế độ: tự động và bằng tay - Tích hợp toàn bộ điều khiển PLC, attomat, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, nút bấm, đèn báo, chuyển mạch, màn hình cảm ứng điều khiển. + Bộ điều khiển PLC S7-1200 - Cấu hình phần cứng : - Đầu vào số: DI, 24VDC - Đầu ra số: DO, relay 24VDC - Đầu vào Analog: AI/ 4-20mA - Đầu ra Analog: AO / 0-10V or 4-20mA - Hỗ trợ truyền thông Ethernet - Nguồn cấp: 24DC/ 220VAC + Phần mềm điều khiển và giám sát hệ thống - Điều khiển hệ thống theo 2 chế độ: tự động và bằng tay - Chế dộ tự động: Giám sát, điều khiển toàn bộ hoạt động của trạm xử lý thông qua giao diện vận hành màn hình cảm ứng HMI - Chế độ bằng tay: Điều khiển hoạt động của trạm xử lý bằng nút bấm đặt trên mặt tủ, duy trì giám sát toàn bộ hệ thống. - Cảnh báo sự cố bằng tín hiệu: còi, đèn báo - Giao diện Tiếng Việt. - Lưu trữ các báo lỗi của hệ thống bằng tin nhắn history - Giám sát các thông số hệ thống như: Lưu lượng nước thải đầu vào, mức nước các bể, trạng thái hoạt động của các thiết bị,... | ” | 1 | HT |
| AG | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu Giáp Khẩu | |||
| AH | Hố thu nước thải | |||
| 1 | Rọ thu rác (Hố bơm nhà tắm giặt) - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương Kích thước LxBxH (mm) = 400x400x400 (mm) - Bao gồm: ray trượt, xích kéo,… |
” | 1 | bộ |
| 2 | Bơm nước thải về trạm (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo | ” | 2 | bộ |
| AI | Thiết bị hòa trộn hóa chất trên đường ống | |||
| 1 | Thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer - Công suất xử lý: 15 m3/h - Kích thước DxL (mm) = 100x1000mm - Vật liệu: SUS304 dày 3-4mm + Thân: thép không gỉ SUS304 hoặc tương đương + Mặt bích kết nối: thép không gỉ SUS304 hoặc tương đương |
” | 2 | TB |
| AJ | Bể lắng sơ bộ | |||
| 1 | Bơm bùn bể lắng đợt 1 (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo |
” | 2 | bộ |
| 2 | Ống lắng trung tâm (ngăn lắng đợt 1) - Ống lắng trung tâm kích thước: DxH = 800x2500 dày 3-4mm - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Phụ kiện: Giá đỡ inox và phụ kiện lắp giáp | ” | 1 | HT |
| AK | Ngăn xử lý thiếu khí | |||
| 1 | Bơm bùn bể xử lý thiếu khí (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo |
” | 2 | bộ |
| 2 | Ống lắng trung tâm (Ngăn xử lý thiếu khí) - Ống lắng trung tâm kích thước: DxH = 800x2500 dày 3-4mm - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Phụ kiện: Giá đỡ inox và phụ kiện lắp giáp | ” | 1 | HT |
| AL | Ngăn xử lý hiếu khí | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí tinh - Lưu lượng thiết kế: 1,5 - 8 Nm³/h - Hệ thống đường ống uPVC phân phối khí diện tích 7,9x3,5m - Hệ thống đĩa phân phối khí, van điều chỉnh lượng khí chuyên dụng Bao gồm hệ thống đường ống phân phối khí + Đĩa phân phối khí: đường kính 268mm/218mm. Diện tích bề mặt: 0.038 m2. Lưu lượng khí: 1,5-8 Nm3/h. vật liệu màng đĩa: EPDM - Hệ thống giá đỡ giá thể vi sinh, hệ thống giá thể vi sinh chuyên dụng |
” | 1 | HT |
| 2 | Đệm vi sinh lơ lửng -Diện tích lớp đệm vi sinh 7,9x3,5m - Vật liệu: nhựa HDPE hoặc tương đương - Diện tích bề mặt: ~ 500 m2/m3 - Kích thước: DxH = 25x10mm | ” | 1 | bộ |
| 3 | Bơm nước tuần hoàn (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo | ” | 2 | bộ |
| AM | Ngăn lắng đợt 2 | |||
| 1 | Bơm bùn bể lắng đợt 2 (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: ≥14,8 m3/h - Cột áp: ≥8,7 mH2O - Hiệu suất: ≥49,7% - Công suất: ≤0,75 kW - Số cực: 2 - Tốc độ: 2760 rpm - Cấp bảo vệ: IP68 - Lớp bảo vệ: F - Dòng điện: 1,9 A - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Cánh bơm, vỏ bơm: FC200 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ SUS403 hoặc tương đương - Bao gồm cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo |
” | 2 | bộ |
| 2 | Ống lắng trung tâm (Ngăn lắng đợt 2) - Ống lắng trung tâm kích thước: DxH = 800x2500 dày 3-4mm - Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Phụ kiện: Giá đỡ inox và phụ kiện lắp giáp | ” | 1 | HT |
| 3 | Bộ lắng tấm nghiêng - Dạng tấm lắng lamen - Kích thước bể mặt: DxR = 3,5x3,5 - Vật liệu inox - Phụ kiện: Khung, giá đỡ inox kèm theo - Phụ kiện: bao gồm khung và giá đỡ | ” | 11 | m3 |
| AN | Bể khử trùng | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra - Loại: cơ - Đường kính DN150 - Áp suất nước: ≤ 1Mpa - Lưu lượng tối thiểu: 4,5 m3/h - Lưu lượng tối đa: 240 m3/h |
” | 1 | bộ |
| 2 | Bơm nước sạch pha hóa chất Loại: Bơm ly tâm cánh kín - Công suất: ≥4,8 m3/h - Cột áp: ≥15,9 m - Áp suất làm việc tối đa: 0,8 Mpa - Nguồn điện: 3pha/380V - Công suất điện: ≤0,37 kW - Cánh, vỏ bơm: thép không gỉ AISI304 hoặc tương đương - Trục bơm: thép không gỉ AISI303 hoặc tương đương - Bao gồm phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng | ” | 1 | bộ |
| AO | Nhà điều hành | |||
| 1 | Máy thổi khí đặt cạn - Lưu lượng: Q≥ 4,76m3/min - Cột áp: ≥5 mH2O - Công suất: ≤7,5 kW - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Bao gồm phụ kiện đấu nối thiết bị chuyên dụng |
” | 2 | bộ |
| 2 | Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng) - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Tốc độ: n=60-90 vòng /phút - Trục khuấy, cánh khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h | ” | 5 | bộ |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) - Lưu lượng: Q=50 lít/h - Công suất điện: ≤0.25kw - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Bao gồm phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng | ” | 5 | bộ |
| 4 | Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) - Dung tích 500 lít - Vật liệu chế tạo: Composite hoặc tương đương - Bao gồm hệ thống khuấy hóa chất chuyên dụng và linh phụ kiện đấu nối kèm theo | ” | 5 | bộ |
| 5 | Báo mức dạng que - Dạng: 3 que - Tiếp điểm: 250 V a.c 5A - Nguồn cấp: 220 Vac 50/60 Hz | ” | 5 | bộ |
| 6 | Hệ thống điện động lực - Vỏ tủ: hệ thống quạt thông gió, đồng hồ hiển thị điện áp, nút điều khiển, đèn báo,… - Hệ thống thiết bị đóng cắt điều khiển: attomat, khởi động từ, rơ le nhiệt bảo vệ,… - Hệ thống máng cáp, dây cáp điện cấp nguồn,… | ” | 1 | HT |
| 7 | Bộ điện điều khiển trung tâm: + Hệ thống vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, loại tủ trong nhà - Điện áp : 3 pha, 380VAC, 50Hz - Nguồn điều khiển: 24 VDC/ 220VAC 50Hz - 02 chế độ: tự động và bằng tay - Tích hợp toàn bộ điều khiển PLC, attomat, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, nút bấm, đèn báo, chuyển mạch, màn hình cảm ứng điều khiển. + Bộ điều khiển PLC S7-1200 - Cấu hình phần cứng : - Đầu vào số: DI, 24VDC - Đầu ra số: DO, relay 24VDC - Đầu vào Analog: AI/ 4-20mA - Đầu ra Analog: AO / 0-10V or 4-20mA - Hỗ trợ truyền thông Ethernet - Nguồn cấp: 24DC/ 220VAC. + Phần mềm điều khiển và giám sát hệ thống - Điều khiển hệ thống theo 2 chế độ: tự động và bằng tay - Chế dộ tự động: Giám sát, điều khiển toàn bộ hoạt động của trạm xử lý thông qua giao diện vận hành màn hình cảm ứng HMI - Chế độ bằng tay: Điều khiển hoạt động của trạm xử lý bằng nút bấm đặt trên mặt tủ, duy trì giám sát toàn bộ hệ thống. - Cảnh báo sự cố bằng tín hiệu: còi, đèn báo - Giao diện Tiếng Việt. - Lưu trữ các báo lỗi của hệ thống bằng tin nhắn history - Giám sát các thông số hệ thống như: Lưu lượng nước thải đầu vào, mức nước các bể, trạng thái hoạt động của các thiết bị,... | ” | 1 | HT |
| AP | Phân tích mẫu nước | |||
| AQ | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu Thành Công - Cao Thắng | |||
| 1 | pH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | mẫu |
| 2 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | '' | 8 | mẫu |
| 3 | Nhu cầu ôxy sinh hoá (BOD5) | '' | 8 | mẫu |
| 4 | Coliform | '' | 8 | mẫu |
| 5 | Hàm lượng dầu mỡ | '' | 8 | mẫu |
| 6 | Hàm lượng Nitrat (NO3-) | '' | 8 | mẫu |
| 7 | Hàm lượng Amoni (NH4+) | '' | 8 | mẫu |
| 8 | Sunfua (H2S) | '' | 8 | mẫu |
| 9 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | '' | 8 | mẫu |
| 10 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | '' | 8 | mẫu |
| 11 | Phosphat (PO43-) | '' | 8 | mẫu |
| AR | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu Giáp Khẩu | |||
| 1 | pH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | mẫu |
| 2 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | '' | 8 | mẫu |
| 3 | Nhu cầu ôxy sinh hoá (BOD5) | '' | 8 | mẫu |
| 4 | Coliform | '' | 8 | mẫu |
| 5 | Hàm lượng dầu mỡ | '' | 8 | mẫu |
| 6 | Hàm lượng Nitrat (NO3-) | '' | 8 | mẫu |
| 7 | Hàm lượng Amoni (NH4+) | '' | 8 | mẫu |
| 8 | Sunfua (H2S) | '' | 8 | mẫu |
| 9 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | '' | 8 | mẫu |
| 10 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | '' | 8 | mẫu |
| 11 | Phosphat (PO43-) | '' | 8 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5273E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi